Mitsubishi Airtek FVR 517 44 tấn giá 1,220 tỉ cần bán

  • Hình ảnh (3)
  • Video (0)
  • Map
1 tỉ 220 tr
Mã tin: 399833 (10/09/2015)
: Mới
: Trong nước
: 2015
: Truck
: Số tay
Xe không hỗ trợ lái thử
Lưu xe
  • Mô tả
  • Thông số cơ bản

Bán ô tô Mitsubishi Airtek.
Trọng lượng không tải [kg] 8.210.
Trọng lượng toàn tải [kg] 25.035.
Tác dụng lên trục trước [kg] 6.000.
Chiều dài x rộng x cao toàn thể [mm] 6.750 x 2.490 x 2.825.
Khoảng cách hai cầu xe [mm] 4.370.
Khoảng cách hai bánh xe trước [mm] 2.050.
Sau [mm] 1.850.
Sau [kg] 21.600.
Tổng trọng tải kết hợp [kg] 44.000.
Tải trọng cho phép kéo theo [kg] 35.595.
Thông số đặc tính.
Tốc độ tối đa 104 km/h.
Khả năng vượt dốc tối đa 27.5 %.
Bán kính quay vòng nhỏ nhất 6,9 m.
Động cơ.
Kiểu 6D24-0AT2.
Loại Turbo tăng áp, 4 kỳ, làm mát bằng nước, phun nhiên liệu trực tiếp, động cơ diesel.
Số xy lanh 6 xy lanh thẳng hàng.
Dung tích xy lanh [cc] 11.945.
Đường kính xy lanh x hành trình piston [mm] 130 x 150.
Công suất cực đại (JIS) [ps/rpm] 350/2.200.
Mô men xoắn cực đại (JIS) [kg. M/rpm] 145/1.400.
Ly hợp.
Kiểu ly hợp C12W43.
Loại đĩa đơn ma sát khô, dẫn động thủy lực, trợ lực khí nén.
Đường kính đĩa ma sát [mm] 430.
Hộp số.
Kiểu M120s2x5.
Loại 10 số tiến với 2 cấp độ nhanh-chậm.
2 cấp số lùi.
Tỉ số truyền chậm: 9.153 - 4.783 - 2.765 - 1.661 - 1.000, số lùi: 8.105.
Nhanh: 7.145 - 3.733 - 2.158 - 1.301 - 0.780, số lùi: 6.327.
Cầu trước.
Kiểu dầm i.
Tải trọng cho phép [kg] 6.500.
Cầu sau.
Kiểu D10HT/D10H.
Loại giảm tải hoàn toàn, gồm cơ cấu khóa vi sai bên trong.
Tải trọng cho phép [kg] 21.600.
Tỉ số truyền cầu 5.571.
Lốp và mâm.
Kiểu trước đơn/sau đôi.
Lốp 12R22,5 152/148K.
Mâm 22,5x8,25-165-13t, 8 bu lông.
Hệ thống phanh.
Phanh chính phanh hơi toàn phần, mạch kép, kiểu van bướm.
Phanh đỗ xe loại van khí điều khiển bằng tay tác dụng lực lò xo lên bánh xe số 1 và số 2 của bánh xe sau.
Phanh hỗ trợ phanh khí xả.
Hệ thống treo.
Trước lá nhíp với ống giảm sốc.
1.500 mm x 90 mm x 13mm – 8.
Sau gồm những tấm lò xo lá đặt ngược lên kết hợp với các chốt nhíp và trục quay hướng tâm.
1.320 mm x 90 mm x 19mm – 5.
1.320 mm x 90 mm x 21mm – 6.
Khung xe.
Kiểu dạng chữ H, bố trí các tà –vẹt tại các điểm chính chịu lực, thanh gia cường và dầm ngang.
Thùng nhiên liệu.
Dung tích 400 lít.
Cabin (chất liệu/màu sắc).
Chất liệu/màu sắc thép/ trắng.
Số chỗ ngồi.
Số chỗ ngồi 3.
Trang thiết bị theo xe - điều hòa nhiệt độ.
- Ghế hơi.
- Giường nằm cabin.
- Ốp chắn bùn bánh xe.
- Hệ thống âm thanh Radio.
- Kính cửa điều khiển điện.
- Khóa cửa trung tâm.
- Full side outside mirrors.
- Mudguards & Fenders.

Thông số cơ bản
2 cửa
3 ghế
Số tay
Trắng

Thông tin người bán

Nguyễn Thùy Dương
Lô D5-1 KCN Đài Tư, Long Biên.
0985448584

Liên hệ người bán

Mã xác nhận

Xe cùng loại

Fuso Canter 2 tấn KM tặng thùng và thuế trước bạ đến 31/07/2017
Lưu xe |
So sánh
590 triệu

Fuso Canter 2 tấn KM tặng thùng và thuế trước bạ đến 31/07/2017

Tình trạng: Mới
2016
Diesel
Trong nước
Số tay
Bán Mitsubishi Canter 4.7 đời 2016, màu trắng
Lưu xe |
So sánh
579 triệu

Bán Mitsubishi Canter 4.7 đời 2016, màu trắng

Tình trạng: Mới
2016
Diesel
Trong nước
Số tay
Mitsubishi Canter 4.7-Ben 1,7T SX-2017, màu trắng, giao ngay
Lưu xe |
So sánh
680 triệu

Mitsubishi Canter 4.7-Ben 1,7T SX-2017, màu trắng, giao ngay

Tình trạng: Mới
2017
Diesel
Trong nước
Số tay
Cần bán xe Mitsubishi Canter năm 2017, màu xanh lục
Lưu xe |
So sánh
540 triệu

Cần bán xe Mitsubishi Canter năm 2017, màu xanh lục

Tình trạng: Mới
2017
Diesel
Trong nước
Số tay
Fuso Canter 4.7, thùng kín inox, thùng mui bạc, đóng sẵn giao ngay
Lưu xe |
So sánh
585 triệu

Fuso Canter 4.7, thùng kín inox, thùng mui bạc, đóng sẵn giao ngay

Tình trạng: Mới
2017
Diesel
Trong nước
Số tay
Bán xe Mitsubishi Canter 1T9 đời 2017, màu trắng, giá chỉ 530 triệu
Lưu xe |
So sánh
530 triệu

Bán xe Mitsubishi Canter 1T9 đời 2017, màu trắng, giá chỉ 530 triệu

Tình trạng: Mới
2017
Diesel
Trong nước
Số tay
Mitsubishi Canter 4.7 sản xuất 2016, thùng kín giao ngay 589 triệu
Lưu xe |
So sánh
589 triệu

Mitsubishi Canter 4.7 sản xuất 2016, thùng kín giao ngay 589 triệu

Tình trạng: Mới
2016
Diesel
Trong nước
Số tay
Cần bán xe Mitsubishi Canter đời 2015, màu trắng
Lưu xe |
So sánh
510 triệu

Cần bán xe Mitsubishi Canter đời 2015, màu trắng

Tình trạng: Mới
2015
Diesel
Trong nước
Số tay
Cần bán xe Mitsubishi Canter 1.9 tấn sản xuất 2017, màu trắng giá cạnh tranh
Lưu xe |
So sánh
505 triệu

Cần bán xe Mitsubishi Canter 1.9 tấn sản xuất 2017, màu trắng giá cạnh tranh

Tình trạng: Mới
2017
Diesel
Trong nước
Số tự động

Xe cùng khoảng giá

Xe Ben 4 chân Thaco Auman 2016 - 0969644128
Lưu xe |
So sánh
1 tỉ 300 tr

Xe Ben 4 chân Thaco Auman 2016 - 0969644128

Tình trạng: Mới
2016
Diesel
Nhập khẩu
Số tay
Xe Ben 4 chân Thaco Auman D300A 2016 tải trọng 17,7 tấn - 0969644128
Lưu xe |
So sánh
1 tỉ 320 tr

Xe Ben 4 chân Thaco Auman D300A 2016 tải trọng 17,7 tấn - 0969644128

Tình trạng: Mới
2016
Diesel
Nhập khẩu
Số tay
Xe tải Thaco Auman C160 lắp cẩu, 5 tấn Soosan Hàn Quốc SCS513 - Xe tải cẩu 5 tấn Auman C160
Lưu xe |
So sánh
Cần bán Hino 500 Series FG8JJSB đời 2016, màu trắng
Lưu xe |
So sánh
1 tỉ 130 tr

Cần bán Hino 500 Series FG8JJSB đời 2016, màu trắng

Tình trạng: Mới
2016
Diesel
Trong nước
Bán xe Hino FG8JPSB đời 2016, màu trắng
Lưu xe |
So sánh
1 tỉ 180 tr

Bán xe Hino FG8JPSB đời 2016, màu trắng

Tình trạng: Mới
2016
Diesel
Trong nước
Số tay
Thaco Auman C300B tải trọng 17,8 tấn
Lưu xe |
So sánh
1 tỉ 97 tr

Thaco Auman C300B tải trọng 17,8 tấn

Tình trạng: Mới
2015
Trong nước
Bán Thaco Auman D240 đời 2016, màu xám (ghi), giá rẻ nhất
Lưu xe |
So sánh
1 tỉ 115 tr

Bán Thaco Auman D240 đời 2016, màu xám (ghi), giá rẻ nhất

Tình trạng: Mới
2016
Diesel
Trong nước
Số tay
Bán Thaco AUMAN D240 đời 2016, màu xám, nhập khẩu, xe ba chân, 18 tấn
Lưu xe |
So sánh
1 tỉ 250 tr

Bán Thaco AUMAN D240 đời 2016, màu xám, nhập khẩu, xe ba chân, 18 tấn

Tình trạng: Mới
2016
Diesel
Nhập khẩu
Số tay
Cần bán xe Ben 3 chân 13 tấn thaco Trường Hải Auman D240 năm 2017
Lưu xe |
So sánh
  • Bình luận google +
  • Bình luận facebook
NGUYỄN THÙY DƯƠNG
Lô D5-1 KCN Đài Tư, Long Biên.
0985448584

Ước tính chi phí lăn bánh

1,220,000,000 VNĐ
Trên đây là một số chi phí cố định quý khách hàng buộc phải trả khi mua và đăng ký xe. Các chi phí khác có thể phát sinh (và không bắt buộc) trong quá trình đăng ký xe.
Ước tính vay ngân hàng
1,220,000,000 VNĐ
50% giá trị xe
400.000.000 VNĐ
Tháng
Năm

CÔNG TY CỔ PHẦN NEXTGEN VIỆT NAM

Copyright © 2014 - 2016 Banxehoi.com - Nextgenvietnam.com

0904.573.739 Skype

Banxehoi.com không bán xe trực tiếp, quý khách mua xe xin vui lòng liên hệ trực tiếp người đăng tin.

Phòng 19.01, Tầng 19, Keangnam Hanoi Landmark Tower, khu E6, khu đô thị Cầu Giấy,
phường Mễ Trì, quận Nam Từ Liêm, TP. Hà Nội

024.3212.3830 | 0904.573.739

Lầu 3, tòa nhà Thiên Sơn, số 5 Nguyễn Gia Thiều,
phường 6, quận 3, TP. Hồ Chí Minh

028.3930.9811 | 0902.547.886
Giấy phép
Bộ công thương Giấy phép ICP
số 978/GP-TTĐT
So sánh xe