So sánh xe Toyota Camry 2015 và Peugeot 508 2015: "Già gân" và "Sư tử Pháp"

So sánh xe Toyota Camry 2015 và Peugeot 508 2015 là sự so sánh giữa một mẫu xe lão thành và một lính mới trong phân khúc sedan hạng D tại Việt Nam. Mặc dù sở hữu nhiều điểm tương đồng nhưng hai mẫu xe này cũng có thừa những điểm khác biệt để định vị rõ được đối tượng khách hàng của mình.
Giới thiệu chung
Giới thiệu chung

Toyota Camry là mẫu xe vốn rất quen thuộc với thị trường Việt.

Toyota Camry là mẫu xe vốn rất quen thuộc với thị trường Việt

Khi nhắc đến phân khúc sedan hạng D thì đa phần người tiêu dùng sẽ nhớ đến các tên tuổi quen thuộc như Toyota Camry, Nissan Teana hay Honda Accord mà không mấy ai để ý rằng Peugeot 508 đã âm thầm xây dựng cho mình một chỗ đứng riêng nhờ thiết kế trẻ trung, trang bị hiện đại và một “trái tim” biết tiết kiệm nhiên liệu. Đối thủ mà mẫu xe hơi đến từ châu Âu này hướng tới chính là “già gân” Toyota Camry 2.5Q 2015.

Peugeot 508 2015 đang ầm thầm xây dựng vị thế của mình nhờ thiết kế trẻ trung và trang bị hiện đại.

Peugeot 508 2015 đang ầm thầm xây dựng vị thế của mình nhờ thiết kế trẻ trung và trang bị hiện đại

So sánh xe Toyota Camry 2.5Q 2015 và Peugeot 508 2015 về giá bán thì không có quá nhiều chênh lệch. Trong khi Toyota Camry 2.5Q 2015 được bán với giá 1,41 tỷ Đồng thì Peugeot 508 2015 có giá 1,42 tỷ Đồng. Xét đến yếu tố thương hiệu thì rõ ràng Toyota nhiều lợi thế hơn vì đã có thời gian dài gắn bó với thị trường ô tô Việt Nam. Tuy vậy, Peugeot lại mang đến cho người tiêu dùng trong nước làm gió mới cũng như thêm một lựa chọn rất đáng cân nhắc.

Ngoại thất
Ngoại thất
Toyota Camry 2.5Q 2015.Peugeot 508 2015.

So sánh xe Toyota Camry 2015 và Peugeot 508 2015 về kích thước cho thấy tỉ lệ khá tương đồng 

So sánh xe Toyota Camry 2.5Q 2015 và Peugeot 508 2015 về ngoại thất có thể thấy, hai mẫu sedan này có kích thước khá tương đồng. Cụ thể, Toyota Camry 2.5Q 2015 có kích thước tổng thể chiều dài x chiều rộng x chiều cao tương ứng là 4.850x1.825x1.470. Thông số này ở Peugeot 508 2015 là 4.830x1.828x1.456. Điểm đáng chú ý về kích thước của hai mẫu xe này là Peugeot 508 có khoảng cách hai trục xa hơn Camry 2.5Q tới 42 mm nhưng chiều dài tổng thể lại kém hơn 20 mm.

Khi đánh giá xe Toyota Camry 2015, chúng ta có thể nhận thấy rõ, đây là mẫu xe gắn liền với Toyota khi đại diện cho trường phái lịch lãm và sang trọng. Ở phiên bản 2015, nhà sản xuất đến từ Nhật Bản đã mạnh dạn loại bỏ những đường nét mang tính trung tính để mẫu xe này có ngoại hình năng động, tự tin chinh phục thêm nhóm khách hàng trẻ tuổi, thành đạt. Đối với Peugeot 508, mẫu sedan đến từ nước Pháp được phát triển trên cơ sở cảm hứng từ chúa tể muôn loài, tiếp tục thể hiện phong thái hào hoa nhưng không kém phần mạnh mẽ, sẵn sàng gây khó khăn đối thủ.

So sánh xe Toyota Camry 2.5Q 2015 và Peugeot 508 2015 về thiết kế đầu xe

Đầu xe Toyota Camry nổi bật với lưới tản nhiệt mở rộng về phía dưới.

Toyota Camry 2015 sở hữu nắp capo với đường gân dập nổi khỏe mạnh. Toyota Camry 2.5Q 2015 được trang bị cụm đèn pha Haloge chiếu xa. Lưới tản nhiệt của Toyota Camry 2015 được viền crom sáng bóng.

Đầu xe Toyota Camry nổi bật với lưới tản nhiệt mở rộng về phía dưới

Phần đầu xe Camry 2.5Q nổi bật với lưới tản nhiệt có kích thước mở rộng về phía dưới, viền crom và ôm lấy hốc đèn sương mù. Trong khi đó, Peugeot mang đến cho 508 sự cân đối khi mặt ga-lăng xe được mạ crom sang trọng, kết hợp hài hòa với cản trước tối màu, cụm đèn sương mù/đèn báo rẽ dạng LED sắc nét.

Đầu xe Peugeot 508 2015 được thiết kế khá cân đối.

Peugeot 508 2015 có mặt ga-lăng mạ crom sang trọng phối hợp hài hòa với cản trước tối màu. Lưới tản nhiệt của Peugeot 508 2015. Peugeot 508 2015 được trang bị đèn pha tự động Full LED.

Đầu xe Peugeot 508 2015 được thiết kế khá cân đối

Về trang bị cụm đèn chiếu sáng ở hai mẫu sedan này có chút khác biệt. Nếu như Camry 2.5Q 2015 sở hữu đèn pha Halogen chiếu xa và đèn HID chiếu gần dạng Projector thì 508 2015 lại được trang bị hệ thống đèn pha tự động Full LED và đèn sương mù có khả năng tự chiếu sáng khi xe vào cua.

So sánh xe Toyota Camry 2.5Q 2015 và Peugeot 508 2015 về thiết kế thân xe

Thân xe Toyota Camry 2.5Q 2015 sở hữu những đường gân dập nổi, tăng tính khí động học. Thân xe Peugeot 508 2015 sở hữu đường gân dập nổi kéo dài qua hai cửa.

Thiết kế phần thân xe Toyota Camry 2.5Q 2015 và Peugeot 508 2015 không quá khác biệt

Chúng ta sẽ không thấy quá nhiều khác biệt khi so sánh xe Toyota Camry 2.5Q 2015 và Peugeot 508 2015 về phần thân xe. Tuy vậy, mặc dù hai mẫu xe này đều có gương chiếu hậu tích hợp đèn báo rẽ và có thể chỉnh/gập điện nhưng Peugeot cung cấp thêm tính năng sưởi điện còn Toyota cũng không hề tỏ ra thua kém khi trang bị cho mẫu xe của mình bộ nhớ vị trí, khả năng tự điều chỉnh khi lùi cũng như chống bám nước. Không chỉ có vậy, điểm khác nhau của Camry 2.5Q 2015 và 508 2015 là Camry sử dụng la-zăng 17 inch có thiết kế 5 chấu kép khá đơn giản và có phần “lành tính” hơn bộ mâm hợp kim 5 chấu kép cách điệu của Peugeot 508.

So sánh xe Toyota Camry 2.5Q 2015 và Peugeot 508 2015 về thiết kế đuôi xe

Cụm đèn hậu của Toyota Camry 2.5Q 2015 được thiết kế trải dài theo phương ngang. Cụm đèn hậu của Peugeot 508 2015 hình móng vuốt sư tử vô cùng bắt mắt.

Đuôi xe của Toyota Camry 2015 và Peugeot 2015 đều được thiết kế khá cân đối

Thiết kế và các trang bị ở phần đuôi của Toyota Camry 2.5Q 2015 và Peugeot 508 2015 khá cân sức. Hai mẫu xe này đều trang bị đèn hậu dạng LED bắt mắt. Trong đó, đèn hậu của Camry 2.5Q trải dài theo phương ngang, kéo ra một phần lên cửa sau và kết hợp liền mạch với thanh nẹp crom đỏm dáng. Đèn hậu của 508 thế hệ 2015 mang hình móng vuốt sư tử vô cùng đẹp mắt.

Chiếc sedan đến từ Nhật Bản được trang bị bộ ống xả kép cân đối. Trong khi đó, ống xả dạng đơn của mẫu xe nước Pháp tuy được giấu dưới gầm nhưng nhà sản xuất đã tinh ý viền crom cho hai đèn phản quang tạo nên cặp “pô xe ảo” có một không hai.

Nội thất
Nội thất
So sánh xe Toyota Camry 2015 và Peugeot 508 2015.So sánh xe Toyota Camry 2015 và Peugeot 508 2015 a.

Không gian nội thất của Toyota Camry 2.5  2015 và Peugeot 508 2015 mang phong cách khác nhau rõ rệt

Phong cách thiết kế nội thất của hai mẫu xe này có lẽ sẽ là yếu tố xác định đối tượng khách hàng rõ rệt hơn cả. Mặc dù cả hai đều tương đối phù hợp với những doanh nhân mua xe phục vụ mục đích công việc nhưng với những đường nét hiện đại cùng chất liệu nhựa carbon cao cấp, Peugeot 508 thể hiện rõ khát vọng chinh phục các khách hàng trẻ trung. Trong khi đó, sở hữu không gian nội thất được thiết kế lịch lãm với các chi tiết trang trí ốp gỗ thì Toyota Camry 2015 lại có ý hướng đến những khách hàng chững chạc hơn.

So sánh xe Toyota Camry 2015 và Peugeot 2015 về thiết kế ghế ngồi

Ghế lái cảu Toyota Camry 2.5Q 2015 chỉnh điện 10 hướng và nhớ vị trí. Ghế lái của Peugeot 508 2015 chỉnh điện 8 hướng, có bổ sung hỗ trợ thắt lưng.

Các ghế ngồi của Toyota Camry 2.5Q 2015 và Peugeot 508 2015 đều bọc da cao cấp và có chỉnh điện

Về ghế ngồi, cả Peugeot và Toyota đều trang bị cho sản phẩm của mình ghế ngồi bọc da cao cấp, có chỉnh điện. Trong đó, ghế lái của Camry 2.5Q có thể chỉnh điện 10 hướng và nhớ vị trí. Hàng ghế trước của Peugeot 508 mặc dù chỉ chỉnh điện 8 hướng nhưng lại được bổ sung thêm hệ thống hỗ trợ thắt lưng, chỉnh điện hiện đại.

Cả Peugeot 508 2015 và Toyota Camry 2.5Q 2015 đều có thiết kế trần xe cao, không gian thoáng đãng, chỗ để chân dư dả, tạo điều kiện cho khách hàng ngồi sau có được cảm giác thoải mái. Tuy vậy, nếu Camry được trang bị lưng ghế có độ nghiêng chỉnh điện thì 508 lại có thể gập theo tỉ lệ 60:40 giúp người dùng dễ dàng mở rộng diện tích khoang chứa đồ khi cần.

So sánh xe Toyota Camry 2015 và Peugeot 2015 về thiết kế bảng Tablo

Toyota Camry 2015 bố trí hộc để lý cạnh cần số. Các nút điều chỉnh của Peugeot 508 2015 được bố trí gọn gàng.

Bảng Tablo của Toyota Camry 2015 và Peugeot 508 2015 được bố trí khá cân xứng

Bảng tablo của Camry 2.5Q và Peugeot 508 đều được bố trí khá cân xứng, lấy màn hình đa thông tin làm điểm nhấn chính. Điểm khác nhau có thể nhận thấy là việc bố trí các nút điều chỉnh trên chiếc sedan đến từ Pháp gọn gàng và bắt mắt hơn. Về phía Toyota, hãng xe này lại bố trí hộc để ly hợp lý, cạnh cần số thay vì ở trên cao, ngay trước bảng điều khiển như đối thủ.

So sánh xe Toyota Camry 2015 và Peugeot 2015 về thiết kế vô-lăng

Vô-lăng của Toyota Camry 2.5Q 2015 dạng 3 chấu, bọc da. Vô-lăng của Peugeot 508 2015 có nút cài đặt hệ thống điều khiển hành trình.

Vô lăng của Peugeot 508 2015 có nút cài đặt cho hệ thống điều chỉnh hành trình mà Camry 2015 không có

Vô-lăng của Toyota Camry 2015 và Peugeot 2015 đều có thiết kế ba chấu, bọc da, điều chỉnh 4 hướng, tích hợp các nút bấm điều chỉnh và có lẫy chuyển số. Khi đặt bên cạnh vô-lăng của Camry 2.5Q thì rõ ràng Peugeot trang bị cho mẫu xe của mình vô-lăng nổi trội hơn với nút cài đặt cho hệ thống điều khiển hành trình Cruise Control mà đối thủ không có.

Điểm khác biệt nữa giữa hai mẫu xe này là ở cách bố trí cần số. Trong khi Toyota đặt tay số ốp gỗ lệch về phía người lái thì tay số bọc da của Peugeot lại được đặt ngay giữa cabin.

So sánh xe Toyota Camry 2015 và Peugeot 2015 về thiết kế bảng đồng hồ lái

Toyota sử dụng cần xoay cổ điển để điều chỉnh độ sáng của bảng đồng hồ lái Camry 2.5Q 2015.

Pegeot 508 2015 có nút điều chỉnh độ sáng cụm đồng hồ lái.

Bảng đồng hồ lái của Camry 2015 và 508 2015 đều gồm cụm đồng hồ tốc độ động cơ và vận tốc đối xứng

Bảng đồng hồ lái của cả Toyota Camry 2015 và Peugeot 2015 đều được thiết kế gồm hai cụm tốc độ động cơ và vận tốc đối xứng nhau qua màn hình màu hiển thị đa thông tin. Tuy vậy, Peugeot 2015 có thêm các nút điều chỉnh độ sáng hay reset còn Camry 2.5Q thì sử dụng dạng cần xoay cổ điển. Không chỉ có vậy, ở phía trước, Peugeot còn trang bị thêm một hình hiển thị tốc độ Head Up Display (HUD) nhằm hỗ trợ người lái khi di chuyển ở tốc độ cao.

Tiện nghi
Tiện nghi

So sánh xe Toyota Camry 2015 và Peugeot 2015 về trang bị tiện nghi

Toyota Camry 2015 có  nút điều chỉnh điều hòa trên bệ tì tay. Peugeot 508 2015 lại có cửa sổ trời thông thoáng.

Toyota Camry 2015 có  nút chỉnh điều hòa trên bệ tì tay, Peugeot 508 2015 lại có cửa sổ trời thông thoáng

Về trang bị giải trí, Camry 2.5Q được đầu tư dàn loa 6 chiếc cùng đầu DVD, hỗ trợ kết nối AUX/USB/Bluetooth. Ở phía đối diện, Peugeot lại tỏ ra hào phóng hơn hẳn khi trang bị cho 508 hệ thống 10 loa JBL 10 và bộ xử lý âm thanh Arkamys cao cấp cho phép chơi nhạc CD/MP3/Radio và kết nối AUX/USB/Bluetooth.

Về hệ thống điều hòa thì trong khi hành khách phía sau của Camry 2.5Q có thể điều chỉnh ngay trên bệ tì tay (bên trái) còn dàn điều hòa tự động 4 vùng của 508 lại có nút điều chỉnh bố trí ở cạnh hốc gió. Bù lại, mẫu xe đến từ Pháp lại được trang bị cửa sổ trời chỉnh điện thời thượng.

Ngoài điểm khác biệt trên, các tính năng còn lại của hai mẫu xe này được cho là tương đương nhau. Cả hai đều được trang bị màn hình cảm ứng điều khiển, khóa/mở cửa từ xa và chìa khóa thông minh kết hợp nút bấm khởi động.

So sánh xe Toyota Camry 2015 và Peugeot 2015 về trang bị an toàn

So sánh xe Toyota Camry 2.5Q 2015 và Peugeot 508 2015 về trang bị an toàn,

Mặc dù các tính năng an toàn của Camry 2.5Q được giới đánh giá xe cho rằng tương đối đầy đủ nhưng khi đặt cạnh các trang bị theo tiêu chuẩn châu Âu của Peugeot 508 thì vẫn không thể bì kịp. Không chỉ có vậy, hãng xe nước Pháp còn được lòng người tiêu dùng vì những trang bị thể hiện sự quan tâm của mình như cảnh báo điểm mù, khóa cửa tự động khi vận hành cũng như khóa an toàn trẻ em được chỉnh điện.

Vận hành
Vận hành
Động cơ của Toyota Camry 2.5Q 2015 có dung tích xilanh lớn hơn so với Peugeot 508 2015. Động cơ của Peugeot 508 2015 cho hiệu suất cao hơn nhờ công nghệ tăng áp.

Mặc dù có dung tích xy lanh nhỏ hơn nhưng động cơ của Peugeot 508 được trang bị công nghệ tăng áp cho hiệu quả cao hơn

Nếu so về dung tích xylanh thì động cơ của Peugeot 508 nhỏ hơn. Tuy vậy, do sử dụng công nghệ tăng áp hiện đại nên mẫu xe đến từ Pháp có được công suất không quá thua kém so với đối thủ. Thậm chí, động cơ của 508 2015 còn có mô-mem xoắn cao hơn so với động cơ của Camry 2.5Q

Cả hai mẫu xe này đều sử dụng hộp số tự động 6 cấp nhưng Toyota Camry 2.5Q không được trang bị 3 chế độ lái như đối thủ.

Tổng quát
Tổng quát
Camry 2.5Q 2015 vẫn lấy lòng được những khách hàng quen thuộc.Peugeot 508 2015 đáng để những khách hàng thích sự mới lạ, hiện đại nhưng chất lượng cân nhắc.

Camry 2.5Q 2015 phù hợp với những khách hàng quen với giá trị truyền thống của Toyota còn Peugeot 508 lại đáng để những ai yêu sự khác lạ, những giá trị mới nhưng vẫn đảm bảo chất lượng cân nhắc

Với sự hiện đại, tiện nghi và các trang bị an toàn ở mức độ phù hợp, Peugeot 508 2015 rất đáng để khách hàng ưa những giá trị mới, khác lạ nhưng vẫn đảm bảo chất lượng cân nhắc. Trong khi đó, Toyota Camry 2.5Q 2015 sở hữu những lợi thế truyền thống như sự sang trọng, bền bỉ, ít hỏng vặt và ít bị mất giá khi bán lại sẽ vẫn được lòng những khách hàng của mình.

Thông số kỹ thuật
Thông số kỹ thuật
Thông số  Peugeot 508 2015 Toyota Camry 2.5Q 2015
 Giá 1,42 tỷ 1,41 tỷ
 Xuất xứ Nhập khẩu Lắp ráp trong nước
 Dáng xe Sedan Sedan
 Số chỗ ngồi  5 5
 Số cửa 4 4
 Kiểu động cơ Xăng tăng áp I4 Xăng I4
 Dung tích động cơ  1.6L 2.5L
 Công suất cực đại 156 mã lực, tại 6.000 vòng/phút 178 mã lực, tại 6.000 vòng/phút
 Moment xoắn cực đại 240Nm, tại 1400 vòng/phút 231Nm, tại 4100 vòng/phút
 Hộp số  Tự động 6 cấp Tự động 6 cấp
Kiểu dẫn động Cầu trước Cầu trước
Tốc độ cực đại 220km/h 210km/h
Thời gian tăng tốc 0-100km/h 8,80  
Mức tiêu hao nhiên liệu 6,40l/100km 7,80l/100km
Thể tích thùng nhiên liệu 72L 70L
 Kích thước tổng thể (mm) 4.830x1.828x1.456 4.850x1.825x1.470
 Chiều dài cơ sở (mm) 2.817 2.775
Khoảng sáng gầm xe (mm) 147 150
Bán kính vòng quay tối thiểu (mm)   5,50
Trọng lượng không tải (kg) 1.410 1.505
Hệ thống treo trước Độc lập kiểu MacPherson MacPherson với thanh cân bằng
Hệ thống treo sau Liên kết đa điểm Độc lập 2 liên kết với thanh cân bằng
 Hệ thống phanh trước Đĩa Đĩa
 Hệ thống phanh sau Đĩa Đĩa
 Thông số lốp 235/45R18 215/55/R17
 Mâm xe  Hợp kim 18" Hợp kim 17"
 Đời xe    
Chất liệu ghế Da Da
Chỉnh điện ghế Hai ghế trước chỉnh điện Chỉnh điện bốn ghế
Màn hình DVD Không
Bluetooth
Loa 10 loa 06 loa
Điều hòa Tự động 4 vùng có hốc gió hàng ghế sau tự động 3 vùng có hốc gió hàng ghế sau
Nút điều chỉnh trên tay lái Điều khiển hệ thống giải trí, Điện thoại rảnh tay, Lẫy số, Điều khiển hành trình Điều khiển hệ thống giải trí, Điện thoại rảnh tay, Lẫy số,
Cửa sổ trời 1 cửa sổ trời Không
Gương chiếu hậu chỉnh điện Chỉnh, gập điện Chỉnh, gập điện
Star stop engine
Số lượng túi khí 6 túi khí 7 túi khí
Phanh ABS
Hỗ trợ phanh khẩn cấp BA
Hệ thống cân bằng điện tử ESP
Hệ thống phân bổ lực phanh EBD
Hệ thống ổn định thân xe VSM Không Không
Cảm biến lùi
Camera lùi

Nguồn: Danhgiaxe.com

  • Bình luận google +
  • Bình luận facebook

So sánh xe khác

Mua xe dưới 600 triệu, nên chọn Toyota Vios 2017 hay Kia Cerato 2017?

Toyota Vios 2017 Kia Cerato 2017
586 triệu 589 triệu
Hộp số: Số tự động Hộp số: Số tự động

Hyundai Sonata 2018 và Kia Optima 2018: Chọn sedan cỡ trung nào?

Hyundai Sonata 2018 Kia Optima 2018
500 triệu 510 triệu

Chọn Mazda CX-5 2018 hay Nissan X-Trail 2018?

Nissan X trail 2018 Mazda CX 5 2017
540 triệu 546 triệu

Mua xe hạng C giá rẻ, nên chọn Chevrolet Cruze 2018 hay KIA Cerato 2018?

Kia Cerato 2017 Chevrolet Cruze 2017
681 triệu 629 triệu
Hộp số: Số tự động Hộp số: Số tự động
Tìm bài so sánh
Dòng xe
Audi A1 2012 Audi A3 1.8 TFSI 2013 Audi A3 Sportback 2015 Audi A4 2013 Audi A5 2012 Audi A6 1.8 TFSI ultra 2015 Audi A6 2.0T 2013 Audi A6 3.0L Quattro TFSI 2013 Audi A7 3.0 2011 Audi A7 3.0 2011 Audi A7 Sportback 2015 Audi A8 3.0 TSFI 2014 Audi A8 3.0TFSI 2013 Audi A8 4.2 TFSI 2013 Audi A8 4.2FSI 2013 Audi A8L 4.0 TFSI 2014 Audi Audi TT 2015 Audi Q3 2.0 TFSI Quattro 2016 Audi Q3 2012 Audi Q5 2013 Audi Q7 2.0 TSFI Quattro 2016 Audi Q7 2013 Audi Q7 3.0 TFSI Quattro 2016 BMW 116i 2013 BMW 116i 2013 BMW 118i 2016 BMW 218i Active Tourer 2015 BMW 320i 100 Year Editon 2017 BMW 320i 2012 BMW 320i 2017 BMW 320i E90 2011 BMW 320i GT 2017 BMW 320i Sport 2012 BMW 320i Std 2012 BMW 325i 2011 BMW 328i 2012 BMW 330i 2017 BMW 428i 2013 BMW 520i 2012 BMW 523i 2011 BMW 528i 2012 BMW 535i GT 2011 BMW 640i Gran Coupe 2013 BMW 650i Convertible 2012 BMW 650i Coupe xDrive 2012 BMW 730Li 2013 BMW 740Li 2016 BMW 750Li 2009 BMW 760Li 2010 BMW 760Li 2013 BMW M3 sedan 2015 BMW M4 Coupe 2014 BMW M4 Coupe 2014 BMW M6 Gran Coupe 2014 BMW Series 320i GT 2013 BMW Series 320i GT 2013 BMW Series 328i GT 2013 BMW Series 328i GT 2013 BMW Series 428i Convertible 2014 BMW Series 428i Coupe 2014 BMW X1 sDrive 18i 2010 BMW X1 xDrive 28i 2011 BMW X3 xDrive 20i 2012 BMW X3 xDrive20i 2015 BMW X3 xDrive28i 2011 BMW X3 XDriver28i 2015 BMW X4 xDriver 28i 2014 BMW X5 xDrive 35i 2011 BMW X5 xDrive 35i 2014 BMW X5 xDrive 50i 2014 BMW X6 xDrive 35i 2012 BMW X6 xDrive 35i 2013 BMW X6 xDrive 35i 2013 BMW X6 xDrive30d 2015 BMW Z4 2012 BMW Z4 sDrive Cab 20i 2013 Changan CX20 AT 2015 Changan CX20 MT 2015 Changan EADO 1.6 AT 2015 Changan HONOR 1.5 MT 2015 Chevrolet Aveo / Gentra 1.4L LT 2017 Chevrolet Aveo / Gentra 1.4L LTZ Chevrolet Aveo 1.5 AT 2013 Chevrolet Aveo 1.5MT 2013 Chevrolet Aveo LT 1.5 MT 2013 Chevrolet Aveo LT 2012 Chevrolet Aveo LTZ 1.5 AT 2013 Chevrolet Captiva LT 2012 Chevrolet Captiva LTZ 2012 Chevrolet Captiva LTZ 2013 Chevrolet Captiva Revv 2016 Chevrolet Colorado 2.8 LTZ 2013 Chevrolet Colorado High Country 2.8 AT 4x4 2015 Chevrolet Colorado High Country 2.8L AT 4x4 2017 Chevrolet Colorado High Country 2.8L MT 4x4 Chevrolet Colorado LT 2.5L MT 4x2 2015 Chevrolet Colorado LT 2.5L MT 4x2 2017 Chevrolet Colorado LT 2.5L MT 4x4 2015 Chevrolet Colorado LT 2.5L MT 4x4 2017 Chevrolet Colorado LTZ 2.8L AT 4x4 2015 Chevrolet Colorado LTZ 2.8L AT 4x4 2017 Chevrolet Colorado LTZ 2.8L MT 4x4 2015 Chevrolet Cruze LS 2012 Chevrolet Cruze LS 2012 Chevrolet Cruze LT 2012 Chevrolet Cruze LT 2012 Chevrolet Cruze LT 2015 Chevrolet Cruze LTZ 2012 Chevrolet Cruze LTZ 2012 Chevrolet Cruze LTZ 2015 Chevrolet Cruze/Lacetti LT 2017 Chevrolet Cruze/Lacetti LTZ 2017 Chevrolet Orlando LS 2012 Chevrolet Orlando LT 2012 Chevrolet Orlando LTZ 1.8 AT Chevrolet Orlando LTZ 2012 Chevrolet Orlando LTZ 2013 Chevrolet Sonic AT 2014 Chevrolet Sonic MT 2014 Chevrolet Spark 1.0 LT 2013 Chevrolet Spark 1.0 LTZ 2013 Chevrolet Spark 1.0LS 2012 Chevrolet Spark 1.0LT 2012 Chevrolet Spark 1.2LS 2012 Chevrolet Spark 1.2LT 2012 Chevrolet Spark Dou 1.2 MT 2016 Chevrolet Spark LS 1.2 MT 2016 Chevrolet Spark LT 1.2 MT 2016 Chevrolet Spark Zest 2014 Chevrolet Trax 1.4L LT 2017 Fiat 500 2012 Fiat Bravo 2011 Fiat Punto 2012 Ford Ecosport 1.5 AT Trend 2014 Ford Ecosport 1.5L AT Titanium 2014 Ford Ecosport 1.5L MT Trend 2014 Ford EcoSport 1.5L Titanium AT Black Edition Ford Escape XLS 2010 Ford Escape XLT 2010 Ford Everest 2.2 Titanium AT 4x2 2017 Ford Everest 2.2 Trend AT 4x2 2017 Ford Everest 3.2 Titanium+ 4WD 2017 Ford Everest Limited 4x2AT 2012 Ford Everest Limited 4x2AT 2013 Ford Everest XLT 4x2 MT 2013 Ford Everest XLT 4x2MT 2012 Ford Everest XLT 4x4 MT 2013 Ford Everest XLT 4x4MT 2012 Ford Explorer Limited 2.3L EcoBoost 2017 Ford Fiesta 1.0AT Sport+ 2014 Ford Fiesta 1.4MT 2011 Ford Fiesta 1.5L AT Trend 2014 Ford Fiesta 1.5L Sport AT 2014 Ford Fiesta 1.5L Titanium AT 2014 Ford Fiesta 1.5L Trend AT 2014 Ford Fiesta 1.6AT Hatchback 2011 Ford Fiesta 1.6AT Sedan 2011 Ford Focus 1.8AT Hatchback 2012 Ford Focus 1.8MT Sedan 2012 Ford Focus 2.0AT Ghia Sedan 2012 Ford Focus Ambiente Sedan 1.6MT 2013 Ford Focus hatchback 1.5L EcoBoost Sport+ 2016 Ford Focus sedan 1.5L EcoBoost Titanium+ 2016 Ford Focus Sport+ Hatchback 2.0AT 2013 Ford Focus Titanium+ Sedan 2.0AT 2013 Ford Focus Trend 1.5L EcoBoost hatchback 2017 Ford Focus Trend 1.5L EcoBoost sedan 2017 Ford Focus Trend Hatchback 1.6AT 2013 Ford Focus Trend Sedan 1.6AT 2013 Ford Mondeo 2.3AT 2012 Ford Ranger 2.2L Wildtrak 4x2 AT 2016 Ford Ranger 2.2L XL 4x4 MT 2016 Ford Ranger 2.2L XLS 4x2 AT 2016 Ford Ranger 2.2L XLS 4x2 MT 2016 Ford Ranger 2.2L XLT 4x4 MT 2016 Ford Ranger 3.2L Wildtrak 4x4 AT 2016 Ford Ranger base XL 4X4 MT 2012 Ford Ranger WildTrack 4X2 AT 2012 Ford Ranger Wildtrak 3.2L AT 4X4 2014 Ford Ranger XLS 4x2 AT 2012 Ford Ranger XLS 4x2 MT 2012 Ford Ranger XLT 4x4 MT 2012 Ford Transit Cao cấp 2013 Ford Transit Tiêu chuẩn 2013 Honda Accord 2.4 AT 2011 Honda Accord 2.4 AT 2016 Honda Accord 2014 Honda Accord 2015 Honda Accord 3.5 V6 2011 Honda City 1.5 CVT 2014 Honda City 1.5AT 2013 Honda City 1.5MT 2013 Honda City 1.5MT 2014 Honda City CVT 2016 Honda City MT 2016 Honda Civic 1.5L VTEC Turbo 2017 Honda Civic 1.8 AT 2006 Honda Civic 1.8 AT 2015 Honda Civic 1.8 AT 2016 Honda Civic 1.8 MT 2006 Honda Civic 1.8AT 2012 Honda Civic 1.8MT 2012 Honda Civic 2.0 AT 2006 Honda Civic 2.0 AT 2015 Honda Civic 2.0 AT 2016 Honda Civic 2.0AT 2012 Honda Civic Modulo 1.8 AT 2016 Honda Civic Modulo 2.0 AT 2016 Honda CR-V 2.0 AT 2013 Honda CR-V 2.0 AT 2015 Honda CR-V 2.4 AT 2013 Honda CR-V 2.4 AT 2015 Honda CR-V 2.4 AT-TG 2015 Honda CR-V 2008 Honda CR-V 2010 Honda Odyssey 2016 Hyundai Accent 1.4AT 2012 Hyundai Accent 1.4AT 2013 Hyundai Accent 1.4MT 2012 Hyundai Accent 1.4MT 2013 Hyundai Accent AT 5 cửa 2013 Hyundai Accent Blue 2015 Hyundai Accent Blue Hatchback 2015 Hyundai Accent MT 2015 Hyundai Avante 1.6 AT 2012 Hyundai Avante 1.6 MT 2012 Hyundai Avante 2.0AT 2012 Hyundai Coupe 2.0 2011 Hyundai Creta 1.6L (máy dầu) 2015 Hyundai Creta 1.6L (máy xăng) 2015 Hyundai Elantra 1.6 AT 2015 Hyundai Elantra 1.6 AT 2016 Hyundai Elantra 1.6 MT 2015 Hyundai Elantra 1.6 MT 2016 Hyundai Elantra 1.8 AT 2013 Hyundai Elantra 1.8 AT 2015 Hyundai Elantra 1.8 MT 2013 Hyundai Elantra 2.0 AT 2016 Hyundai EON 2012 Hyundai Equus 3.8 2012 Hyundai Equus 4.6 2012 Hyundai Genesis Coupe 2013 Hyundai Getz 1.4 AT 2009 Hyundai Grand i10 1.0AT 2014 Hyundai Grand i10 1.0MT 2014 Hyundai Grand i10 1.2 AT Sedan 2015 Hyundai Grand i10 1.2 MT Sedan 2015 Hyundai Grand i10 1.2AT 2014 Hyundai i10 1.1AT 2011 Hyundai i10 1.1MT 2011 Hyundai i10 1.2AT 2011 Hyundai i20 1.4AT 2013 Hyundai i20 2012 Hyundai i20 Active 2015 Hyundai i30 1.6AT 2012 Hyundai i30 2013 Hyundai Santafe 2.2 2012 Hyundai SantaFe 2.2 2WD (Tiêu chuẩn) 2016 Hyundai SantaFe 2.2 4WD (Đặc biệt) 2016 Hyundai Santafe 2.2 4WD 2012 Hyundai SantaFe 2.2 AT 2WD (5 chỗ) 2015 Hyundai Santafe 2.2 AT 2WD 2015 Hyundai Santafe 2.2 AT 4WD 2015 Hyundai SantaFe 2.2L 2WD 2017 Hyundai SantaFe 2.2L 4WD (Bản đặc biệt) 2017 Hyundai Santafe 2.4 2013 Hyundai SantaFe 2.4 2WD (Tiêu chuẩn) 2016 Hyundai SantaFe 2.4 4WD (Đặc biệt) 2016 Hyundai SantaFe 2.4 AT 2WD (5 chỗ) 2015 Hyundai Santafe 2.4 AT 2WD 2015 Hyundai Santafe 2.4 AT 4WD 2015 Hyundai SantaFe 2.4L 2WD 2017 Hyundai SantaFe 2.4L 4WD (Bản đặc biệt) 2017 Hyundai Sonata 2.0 AT 2015 Hyundai Sonata 2012 Hyundai Sonata 2013 Hyundai Tucson (đặc biệt) 2016 Hyundai Tucson (tiêu chuẩn) 2016 Hyundai Tucson 2.0 AT 4WD 2012 Hyundai Veloster 2012 Infiniti Q50 2014 Infiniti QX60 2015 Infiniti QX60 3.5 AWD 2016 Infiniti QX60 Deluxe 2016 Infiniti QX70 2014 Infiniti QX70 2017 Infiniti QX80 2014 Infiniti QX80 2015 Isuzu D-max GOLD MT 4x4 2013 Isuzu D-Max LS 4x2 AT 2015 Isuzu D-Max LS 4x2 MT 2015 Isuzu D-Max LS 4x4 AT 2015 Isuzu D-Max LS 4x4 MT 2015 Isuzu D-max LS AT 4x2 2012 Isuzu D-max LS AT 4x2 2013 Isuzu D-max LS AT 4x4 2012 Isuzu D-max LS AT 4x4 2013 Isuzu D-max LS MT 4x2 2012 Isuzu D-max LS MT 4x2 2013 Isuzu D-max LS MT 4x4 2012 Isuzu D-max LS MT 4x4 2013 Isuzu D-max S MT 4x4 2012 Isuzu D-max S MT 4x4 2013 Isuzu mu-X 2.5L 4x2 MT 2016 Isuzu mu-X 3.0L 4x2 AT 2016 Jaguar F-TYPE V6 "S" COUPE 2015 Jaguar XE Premium Si4 2.0L 2016 Jaguar XE Standard Si4 2.0L 2016 Jaguar XF Prestige 2.0 Si4 2017 Jaguar XF Saloon - Premium Luxury Si4 2015 Jaguar XJ Premium Luxury V6 Supercharged LWB 2015 Jaguar XJL PORTFOLIO V6SC 2015 Jaguar XJL SUPERSPORT V8 SUPERCHARGED 2015 KIA Cadenza 2011 KIA Carens 1.6 SX MT 2012 KIA Carens 2.0 AT 2010 KIA Carens 2.0 CRDi KIA Carens 2.0 EXMTH 2012 KIA Carens 2.0 MT 2010 KIA Carens 2.0 SX AT 2012 KIA Carnival 11 Seats AT 2012 KIA Carnival 11 Seats MT 2012 KIA Carnival 8 Seats 2012 KIA Cerato 1.6 AT 2016 KIA Cerato 1.6 MT 2016 KIA Cerato 2.0 AT 2016 KIA Cerato Hatchback 2012 KIA Cerato Koup 2012 KIA Forte / Cerato 1.6 AT 2017 KIA Forte / Cerato 1.6L MT 2017 KIA Forte / Cerato 2.0 AT 2017 KIA Forte 1.6 S AT 2012 KIA Forte 1.6 S MT 2012 KIA Forte 1.6 SXAT 2012 KIA Forte 1.6 SXMT 2012 KIA Forte 1.6AT 2011 KIA Forte 1.6MT 2011 KIA Grand Sedona 2.2 DAT 2015 KIA Grand Sedona 2.2 DATH 2015 KIA Grand Sedona 3.3 GAT 2015 KIA Grand Sedona 3.3 GATH 2015 KIA K3 1.6 AT 2013 KIA K3 1.6 MT 2013 KIA K3 2.0 AT 2013 KIA KIO sedan AT 2014 KIA Koup 2014 2014 KIA Morning 1.25 AT 2014 KIA Morning 1.25 MT 2014 KIA Morning 1.25 S AT 2014 KIA Morning 1.25 S MT 2014 KIA Morning EX MT 2011 KIA Morning SI AT 2014 KIA Morning SI AT 2016 KIA Morning SI LX 2016 KIA Morning SI MT 2014 KIA Morning SI MT 2016 KIA Morning SLX AT 2011 KIA Morning Sport 2011 KIA Morning SXMT 2011 KIA Optima 2.0 AT 2017 KIA Optima 2.0 ATH 2017 KIA Optima 2.4 GT Line 2017 KIA Optima 2012 KIA Optima 2014 KIA Picanto 1.25 EXMT 2012 KIA Picanto 1.25 EXMTH 2012 KIA Picanto 1.25 S AT 2012 KIA Picanto 1.25 S MT 2012 KIA Picanto 1.25 S MT 2013 KIA Picanto 1.25 SXAT 2012 KIA Picanto 1.25 SXAT 2013 KIA Picanto 1.25 SXMT 2012 KIA Picanto 1.25 SXMT 2013 KIA Piocanto 1.25 S AT 2013 KIA Rio 4DR AT 2017 KIA Rio 4DR MT KIA Rio 5DR ATH 2017 KIA RIO Hatchback AT 2014 KIA Rio Hatchback GAT 2012 KIA Rio Sedan 2012 KIA RIO Sedan AT 2014 KIA RIO Sedan MT 2014 KIA Rondo D AT 2014 KIA Rondo D AT 2016 KIA Rondo D AT 2017 KIA Rondo G AT 2014 KIA Rondo G AT 2016 KIA Rondo G AT 2017 KIA Rondo G AT Premium 2016 KIA Rondo G ATH 2014 KIA Rondo G ATH 2017 KIA Rondo G MT 2017 KIA Sorento 2WD DAT 2014 KIA Sorento 2WD GAT 2014 KIA Sorento 2WD MT 2014 KIA Sorento DATH 2017 KIA Sorento GAT 2011 KIA Sorento GAT 2017 KIA Sorento GAT AWD 2011 KIA Sorento GATH 2017 KIA Sorento GMT 2011 KIA Sorento R 2.4 GAT 2WD 2013 KIA Sorento R 2.4 GAT AWD 2013 KIA Sorento R Diesel 2011 KIA Soul 2014 2014 KIA Sportage 2.0AT 2016 KIA Sportage 2WD 2012 KIA Sportage 4WD 2012 Land Rover All New Range Rover 2014 Land Rover All New Range Rover Sport 2014 Land Rover All New Range Rover Sport HSE V6 3.0 Supercharge 2017 Land Rover Discovery 2014 Land Rover Discovery Sport HSE Luxury Si4 2015 Land Rover Evoque 2013 Land Rover Evoque 2014 Land Rover Freelander 2 2014 Land Rover Range Rover Evoque HSE Dynamic 2016 Land Rover Range Rover Evoque Pure 2016 Lexus ES 250 2016 Lexus ES 350 2013 Lexus ES 350 2016 Lexus GS 350 2013 Lexus GS 350 2016 Lexus GX 460 2015 Lexus LS 460L 2013 Lexus LX 570 2013 Lexus LX 570 2016 Lexus NX 200t 2015 Lexus RX 200t 2016 Lexus RX 350 2013 Lexus RX 350 2016 Luxgen CEO 2.2 H 2011 Luxgen MPV 2.2 H 2010 Luxgen MPV 2.2 L 2010 Luxgen sedan 1.8 H 2013 Luxgen sedan 1.8 L 2013 Luxgen Sedan 2.0 H 2013 Luxgen SUV 2.2 H 2010 Luxgen SUV 2.2 L 2010 Luxgen SUV 2.2 Sport 2010 Mazda 2 1.5AT 2012 Mazda 2 1.5MT 2012 Mazda 2 Hatchback 2015 Mazda 2 Sedan 2015 Mazda 2S 2013 Mazda 3 1.6AT 2012 Mazda 3 1.6MT 2012 Mazda 3 Hatchback 1.5 AT 2015 Mazda 3 Sedan 1.5 AT 2015 Mazda 3 Sedan 2.0 AT 2015 Mazda 4WD AT 3.2L 2016 Mazda 6 2.0 2014 Mazda 6 2.0AT 2012 Mazda 6 2.5 AT 2014 Mazda 6 2.5AT 2012 Mazda BT-50 2.2L 4WD 2012 Mazda BT-50 2WD AT 2.2L 2016 Mazda BT-50 3.2L 4WD 2012 Mazda BT-50 4WD AT 3.2L 2016 Mazda BT-50 4WD MT 2.2 2016 Mazda CX-5 (AWD) 2015 Mazda CX-5 (FWD) 2015 Mazda CX-5 2.0 AT 2WD 2016 Mazda CX-5 2.5 AT 2WD 2016 Mazda CX-5 2.5 AT AWD 2016 Mazda CX-5 2WD 2013 Mazda CX-5 4WD 2013 Mazda CX-9 2013 Mercedes-Benz A 200 2013 Mercedes-Benz A 250 AMG 2013 Mercedes-Benz A45 AMG 2014 Mercedes-Benz AMG CLA45 Shooting Brake OrangeArt Edition 2015 Mercedes-Benz C200 2015 Mercedes-Benz C200 BE 2012 Mercedes-Benz C250 AMG 2015 Mercedes-Benz C250 BE 2012 Mercedes-Benz C250 Exclusive 2015 Mercedes-Benz C300 AMG 2015 Mercedes-Benz C300 AMG Plus 2012 Mercedes-Benz CL500 2012 Mercedes-Benz CLA 200 2014 Mercedes-Benz CLA 250 2014 Mercedes-Benz CLA45 AMG 2014 Mercedes-Benz CLS 350 Shooting Brake 2013 Mercedes-Benz CLS350 BE 2012 Mercedes-Benz CLS500 4Matic 2015 Mercedes-Benz CLS63 AMG 2014 Mercedes-Benz E200 2013 Mercedes-Benz E200 2015 Mercedes-Benz E200 2017 Mercedes-Benz E200 BE 2012 Mercedes-Benz E200 Edition E 2015 Mercedes-Benz E250 2013 Mercedes-Benz E250 AMG 2015 Mercedes-Benz E250 BE 2012 Mercedes-Benz E300 AMG 2012 Mercedes-Benz E300 AMG 2017 Mercedes-Benz E300 Elegance 2012 Mercedes-Benz E400 2013 Mercedes-Benz E400 2015 Mercedes-Benz E400 AMG 2013 Mercedes-Benz E400 Cabriolet AMG 2014 Mercedes-Benz G63 AMG 2014 Mercedes-Benz GL350 CDI 2013 Mercedes-Benz GL450 4Matic 2012 Mercedes-Benz GL63 AMG 2014 Mercedes-Benz GLA 200 2015 2015 Mercedes-Benz GLA 250 2015 Mercedes-Benz GLA 45 AMG 2015 Mercedes-Benz GLC 250 4MATIC 2016 Mercedes-Benz GLC 250 4MATIC 2017 Mercedes-Benz GLC 300 4MATIC 2017 Mercedes-Benz GLC 300 AMG 4MATIC 2016 Mercedes-Benz GLE 400 4MATIC 2016 Mercedes-Benz GLE 400 4MATIC Coupe 2016 Mercedes-Benz GLE 400 4MATIC Exclusive 2016 Mercedes-Benz GLE 450 AMG 4MATIC Coupe 2016 Mercedes-Benz GLK 250 4MATIC 2013 Mercedes-Benz GLK 250 AMG 4MATIC 2013 Mercedes-Benz GLK220 CDI 4MATIC 2013 Mercedes-Benz GLK220 CDI 4MATIC Sport 2013 Mercedes-Benz GLK300 4Matic 2009 Mercedes-Benz GLK300 4Matic 2013 Mercedes-Benz ML250 CDI 4MATIC 2013 Mercedes-Benz ML350 4Matic 2012 Mercedes-Benz R300L 2012 Mercedes-Benz S300L 2012 Mercedes-Benz S400L 2014 Mercedes-Benz S500 Coupe 2015 Mercedes-Benz S500L 2014 Mercedes-Benz S500L BE 2012 Mercedes-Benz SLK350 2012 Mercedes-Benz Sprinter 2013 Mercedes-Benz V220 CDI Avantgarde 2015 MINI Cooper 2015 MINI Cooper 5-Door 2015 MINI Cooper Clubman (Nâng cao) 2016 MINI Cooper Clubman (Tiêu chuẩn) 2016 MINI Cooper S 2015 MINI Cooper S 5-Door 2015 MINI Cooper S Clubman (Nâng cao) 2016 MINI Cooper S Clubman (Tiêu chuẩn) 2016 MINI Countryman 2014 MINI Countryman 2015 MINI Countryman S 2014 MINI Countryman S 2015 Mitshubishi Outlander 2.0 STD 2017 Mitsubishi Attrage CVT 2014 Mitsubishi Attrage MT 2014 Mitsubishi Attrage MT-STD 2014 Mitsubishi Grandis 2012 Mitsubishi Mirage CVT 2013 Mitsubishi MIrage CVT 2016 Mitsubishi Mirage MT 2013 Mitsubishi Mirage MT 2016 Mitsubishi Mirage RalliArt 2014 Mitsubishi Outlander 2.0 CVT 2017 Mitsubishi Outlander 2.4 CVT 2017 Mitsubishi Outlander Sport CVT 2016 Mitsubishi Outlander Sport CVT Premium 2016 Mitsubishi Outlander Sport GLS 2015 Mitsubishi Outlander Sport GLX 2015 Mitsubishi Pajero 3.0 AT 2015 Mitsubishi Pajero 3.8 AT 2015 Mitsubishi Pajero GL MT 2012 Mitsubishi Pajero GLS AT 2012 Mitsubishi Pajero GLS MT 2012 Mitsubishi Pajero Sport Gasoline 4x2 AT 2014 Mitsubishi Pajero Sport Diesel 4WD MT 2012 Mitsubishi Pajero Sport Diesel 4x2 MT 2014 Mitsubishi Pajero Sport Diesel.2WD.AT 2012 Mitsubishi Pajero Sport Gasoline 2WD/AT 2012 Mitsubishi Pajero Sport Gasoline 4x2 AT 2017 Mitsubishi Pajero Sport Gasoline 4x4 AT 2014 Mitsubishi Pajero Sport Gasoline 4x4 AT 2017 Mitsubishi Triton 4x2 AT 2015 Mitsubishi Triton 4x2 AT 2016 Mitsubishi Triton 4x2 AT 2017 Mitsubishi Triton 4x2 AT MIVEC 2017 Mitsubishi Triton 4x2 MT 2015 Mitsubishi Triton 4x2 MT 2016 Mitsubishi Triton 4x2 MT 2017 Mitsubishi Triton 4x4 AT 2015 Mitsubishi Triton 4x4 AT 2016 Mitsubishi Triton 4x4 AT MIVEC 2017 Mitsubishi Triton 4x4 MT 2015 Mitsubishi Triton 4x4 MT 2016 Mitsubishi Triton 4x4 MT 2017 Mitsubishi Triton GL 2012 Mitsubishi Triton GLS AT 2012 Mitsubishi Triton GLS MT 2012 Mitsubishi Triton GLX 2012 Mitsubishi Zinger GLS 2011 Mitsubishi Zinger GLS AT 2011 Mitsubishi Zinger Supremacy GLS 2011 Mitsubishi Zinger Supremacy GLS AT 2011 Nissan 370Z 2012 Nissan Grand Livina 1.8AT 2011 Nissan Grand Livina 1.8MT 2011 Nissan Juke CVT 2014 Nissan Juke MT 2014 Nissan Juke Xtronic-MT 2012 Nissan Munaro Xtronic-CVT 2012 Nissan Navara 2.5AT 2012 Nissan Navara 2.5MT 2012 Nissan NP300 Navara E 2015 Nissan NP300 Navara EL 2015 Nissan NP300 Navara SL 2015 Nissan NP300 Navara VL 2015 Nissan Sunny 1.5 XL 2013 Nissan Sunny 1.5 XV 2013 Nissan Sunny 1.5 XV SE 2013 Nissan Teana 2.5 SL 2013 Nissan Teana 250XV 2012 Nissan Teana 3.5 SL 2013 Nissan Teana 350XV 2012 Nissan Tiida 2009 Nissan X-Trail 2.0 2WD 2016 Nissan X-Trail 2.0 SL 2WD 2016 Nissan X-Trail 2.5 SV 4WD 2016 Nissan Xtronic-CVT 2012 Peugeot 208 2015 Peugeot 208 AT 1.6L 2014 Peugeot 3008 2014 Peugeot 308 GT-line 2015 Peugeot 408 Deluxe 2014 Peugeot 508 2015 Peugeot 508 AT 1.6L Turbo 2014 Peugeot Peugeot 408 Premium 2014 Peugeot RCZ 2014 Porsche 718 Boxster Manual 2016 Porsche 718 Boxster PDK 2016 Porsche 718 Boxster S MT 2016 Porsche 718 Boxster S PDK 2016 Porsche 911 Carrera Manual 2012 Porsche 911 Carrera PDK 2012 Porsche 911 Carrera S Manual 2012 Porsche 911 Carrera S PDK 2012 Porsche Boxster Manual 2011 Porsche Boxster PDK 2011 Porsche Boxster S Manual 2011 Porsche Boxster S PDK 2011 Porsche Cayenne Porsche Cayenne GTS 2011 Porsche Cayenne GTS 2015 Porsche Cayenne manual 2011 Porsche Cayenne S 2011 Porsche Cayenne S 2015 Porsche Cayenne Tiptonic 2011 Porsche Cayenne Turbo 2011 Porsche Cayenne Turbo S 2015 Porsche Cayman manual 2012 Porsche Cayman PDK 2012 Porsche Cayman S manual 2012 Porsche Cayman S PDK 2012 Porsche Macan 2014 Porsche Macan S 2014 Porsche Macan Turbo 2014 Porsche Panamera 2012 Porsche Panamera 2015 Porsche Panamera 4 2015 Porsche Panamera 4S 2015 Porsche Panamera 4S Executive 2015 Porsche Panamera GTS 2015 Porsche Panamera S 2012 Porsche Panamera S 2015 Porsche Panamera Turbo S 2015 Renault Clio R.S 200 EDC 2015 Renault Duster 2015 Renault Fluence 2012 Renault Koleos 2012 Renault Koleos 2x4 CVT 2014 Renault Koleos 4x4 CVT 2014 Renault Koleos 4x4 CVT Privilege 2014 Renault Latitude 2.0 CVT 2012 Renault Latitude 2.0 CVT 2013 Renault Latitude 2.5 2012 Renault Latitude 2.5 AT 2013 Renault Logan 1.6L AT 2015 Renault Megane Hatchback 2015 Renault Megane R.S 2012 Renault New Koleos 2.5CVT 2012 Renault Samsung QM5 2012 Renault Samsung SM3 LE 2013 Renault Samsung SM5 TCE 2014 Renault Sandero Stepway 1.6 AT 2015 Ssangyong Rexton RX200e-XDi AT 2010 Ssangyong Rexton RX200e-XDi MT 2010 Ssangyong Rexton RX200XVT AT 2010 Ssangyong Rexton RX270XDi MT 2010 Ssangyong Rexton RX270XDi Tự động 2010 Subaru BRZ 2013 Subaru Forester 2.0i-L 2014 Subaru Forester 2.0i-L 2017 Subaru Forester 2.0X 2012 Subaru Forester 2.0XT 2014 Subaru Forester 2.0XT 2017 Subaru Forester 2.5XT 2012 Subaru Impreza WRX 2012 Subaru Legacy 2.5i-S 2015 Subaru Legacy 2012 Subaru Legacy 3.6R 2015 Subaru Levorg GT-S 2016 Subaru Outback 2.5i-S 2015 Subaru Outback 2.5i-S 2016 Subaru Outback 3.6R 2012 Subaru Outback 3.6R 2015 Subaru Outback 3.6R-S 2016 Subaru Tribeca 2012 Subaru WRX 2015 Subaru WRX STi 2015 Subaru XV 2.0i-S 2016 Subaru XV 2012 Suzuki APV 2012 Suzuki Ciaz 2016 Suzuki Ciaz 2017 Suzuki Ertiga 1.4 2014 Suzuki Grand Vitara 2012 Suzuki New Swift 2012 Suzuki Super Carry Pro 2013 Suzuki Swift 1.4 AT 2014 Suzuki Swift 2012 Suzuki Swift RS 2017 Suzuki Vitara 2015 Toyota Altis 1.8G CVT 2014 Toyota Altis 1.8G MT 2014 Toyota Altis 2.0RS 2012 Toyota Altis 2.0V 2014 Toyota Camry 2.0E 2012 Toyota Camry 2.0E 2015 Toyota Camry 2.5G 2012 Toyota Camry 2.5G 2015 Toyota Camry 2.5Q 2012 Toyota Camry 2.5Q 2015 Toyota Camry 2016 Toyota Corolla Altis 1.8CVT 2012 Toyota Corolla Altis 1.8G 2009 Toyota Corolla Altis 1.8MT 2009 Toyota Corolla Altis 1.8MT 2012 Toyota Corolla Altis 2.0CVT 2009 Toyota Corolla Altis 2.0CVT 2012 Toyota E 2012 2012 Toyota Fortuner 2.4 G 4x2 2017 Toyota Fortuner 2.5G 2009 Toyota Fortuner 2.5G 4x2 2012 Toyota Fortuner 2.7 V 4x2 2017 Toyota Fortuner 2.7 V 4x4 2017 Toyota Fortuner 2.7V (4x2) 2014 Toyota Fortuner 2.7V (4x4) 2014 Toyota Fortuner 2.7V 2009 Toyota Fortuner TRD 2.7V (4x2) 2014 Toyota Fortuner TRD 2.7V (4x4) 2014 Toyota Fortuner V 4x2 2012 Toyota Fortuner V 4x4 2012 Toyota Fotuner 2.5G (4x2) 2014 Toyota FT-86 2012 Toyota Hiace máy dầu 2013 Toyota Hiace máy xăng 2013 Toyota Hilux 2.4E 4x2 MT 2017 Toyota Hilux 2.5E 2012 Toyota Hilux 2.5E 4x2 MT 2016 Toyota Hilux 2.8G 4x4 AT 2017 Toyota Hilux 2.8G 4x4 MT 2017 Toyota Hilux 3.0G 4x4 AT 2016 Toyota Hilux 3.0G 4x4 MT 2016 Toyota Innova E 2012 Toyota Innova E 2014 Toyota Innova G 2012 Toyota Innova G 2014 Toyota Innova J 2012 Toyota Innova V 2012 Toyota Innova V 2014 Toyota Land Cruiser 2015 Toyota Land Cruiser Prado 2012 Toyota Land Cruiser Prado 2014 Toyota Land Cruiser Prado 2015 Toyota Land Cruiser VX 2012 Toyota Sienna Limited 3.5 AT 2013 Toyota Vios 1.5E 2012 Toyota Vios 1.5G 2012 Toyota Vios E 2014 Toyota Vios E 2017 Toyota Vios E CVT 2017 Toyota Vios G 2014 Toyota Vios G 2017 Toyota Vios J 2014 Toyota Vios Limo 2012 Toyota Yaris 1.0 2010 Toyota Yaris 2010 Toyota Yaris E 2014 Toyota Yaris G 2014 Toyota Yaris RS 2012 Volkswagen Beetle 2012 Volkswagen Passat 2012 Volkswagen Passat 2016 Volkswagen Passat CC 2012 Volkswagen Polo Hatchback 2013 Volkswagen Polo Sedan 2013 Volkswagen Scirocco GT 2012 Volkswagen Tiguan 2.0 TSI 4-Motion 2016 Volkswagen Tiguan GP 2012 Volkswagen Tiguan S 2012 Volkswagen Touareg 2013 Volvo S90 Inscxription Volvo S90 Momentum 2017 Volvo XC90 Inscxription Volvo XC90 Momentum 2017

Salon ô tô tiêu biểu » Xem thêm

  • Auto Minh Luân
    812A Quang Trung , P8 , Q.Gò Vấp , TPHCM
    0906646464
  • Jaguar Land Rover Việt Nam
    Lô B1, đường C2, khu công nghiệp Cát Lái, phường Thạnh Mỹ Lợi, quận 2, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam.
    0908170330
  • Ford An Đô
    168 Phạm Văn Đồng, Xuân Đỉnh, Q Bắc Từ Liêm, Hà Nội (cạnh siêu thị điện máy mediamart)
    0963483132

CÔNG TY CỔ PHẦN NEXTGEN VIỆT NAM

Copyright © 2014 - 2017 Banxehoi.com - Nextgenvietnam.com

0904.573.739 Skype

Trụ sở chính: Số 6 đường Tôn Thất Thuyết, Phường Dịch Vọng Hậu, Quận Cầu Giấy, TP. Hà Nội

Giấy phép ICP số 978/GP-TTĐT do Sở Thông tin và Truyền thông Hà Nội cấp ngày 14/4/2015

Chịu trách nhiệm nội dung: Bà Trần Thị Hồng Thúy

Banxehoi.com không bán xe trực tiếp, quý khách mua xe xin vui lòng liên hệ trực tiếp người đăng tin.

Phòng 3102, tầng 31, Keangnam Hanoi Landmark Tower, khu E6, khu đô thị Cầu Giấy, phường Mễ Trì, quận Nam Từ Liêm, TP. Hà Nội.

024.3212.3830 | 0904.573.739

Lầu 3, tòa nhà Thiên Sơn, số 5 Nguyễn Gia Thiều, phường 6, quận 3, TP. Hồ Chí Minh

028.3930.7186 | 0902.547.886
Giấy phép
Bộ công thương Giấy phép ICP
số 978/GP-TTĐT
So sánh xe