Tìm bài so sánh

So sánh xe Mitsubishi Pajero Sport 2017 và Chevrolet Trailblazer 2017: Cơ hội nào cho đối thủ Mỹ?

  • Giới thiệu chung
  • Ngoại thất
  • Nội thất
  • Tiện nghi
  • Vận hành
  • Tổng quát

Mitsubishi Pajero Sport 2017 đã chễm chệ trên đầu bảng xếp hạng cả về tính khả dụng và khả năng chi trả. Tuy nhiên, liệu Chevrolet Trailblazer 2017 (hay còn gọi Holden Trailblazer tại Úc) có hội tụ đầy đủ những yếu tố có thể hạ bệ đối thủ đến từ Nhật Bản hay không?

Giới thiệu chung

So sánh xe Mitsubishi Pajero Sport 2017 và Chevrolet Trailblazer 2017: Cơ hội nào cho đối thủ Mỹ

So sánh xe Mitsubishi Pajero Sport 2017 và Chevrolet Trailblazer 2017: Cơ hội nào cho đối thủ Mỹ?

Hai nhà sản xuất xe hơi lớn đang "tranh giành" túi tiền của những khách hàng Úc có nhu cầu tìm kiếm một chiếc SUV đa dụng chính là Mitsubishi và Chevrolet (hay có tên Holden tại Úc) với Mitsubishi Pajero Sport 2017 và Chevrolet Trailblazer 2017.

Mitsubishi Pajero Sport (trước đây được biết đến với cái tên Challenger) nhắm tới thị trường giá rẻ, tính năng cao và các thiết bị đường trường cũng như một thiết kế thân xe hoàn toàn mới trong phân khúc. 

Holden Trailblazer ra mắt để thay thế đàn anh Colorado 7 chỗ với một cái tên phù hợp hơn với thị trường thế giới. Mặc dù từ đằng sau trông nó không khác gì Colorado 7 nhưng phía trước và nội thất đã được nâng cấp đáng kể bằng những công nghệ tối tân nhất. 

Trailblazer đã nâng tầm cạnh tranh của mình trong phân khúc này cùng với sự tập trung cao độ trong việc tinh chỉnh hệ thống vận hành, điều mà Holden đã dành hết tâm sức vào các dòng sản phẩm khác như Spark, Astra, Cruze và Commodore. Hãy cùng Banxehoi.com so sánh bộ đôi SUV Mitsubishi Pajero Sport Exceed 2017 và Chevrolet Trailblazer LTZ 2017:

Ngoại thất

So sánh xe Mitsubishi Pajero Sport 2017 và Chevrolet Trailblazer 2017 về giá bán 

So sánh xe Mitsubishi Pajero Sport 2017 và Chevrolet Trailblazer 2017 về giá bán .

Giá của Mitsubishi Pajero Sport 2017 rơi vào khoảng 45.000 USD, điều này làm cho chiếc xe trở thành ông hoàng khung giá trong phân khúc xe SUV tiện ích. Khởi điểm của dòng xe này là mẫu GLX (giới hạn 5 chỗ) cho tới mẫu Exceed 7 chỗ với giá thấp nhất khoảng 52.750 USD.  

Tất cả các mẫu xe Pajero Sport đều không lắp đạt hộp số sàn mà thay vào đó là hộp số tự động 8 cấp.

Giá bán của những mẫu Pajero Sport chỉ chênh nhau khoảng 7.750 USD giữa loại có thông số cơ bản cho tới loại tốt nhất. Với những phụ kiện kèm theo trong mẫu Exceed thì việc bỏ ra thêm một khoản nhỏ để đổi lấy mẫu xe có thông sô tốt nhất là không nhằm nhò gì. 

Để đáp lại Pajero Sport, Holden đã tung ra các mẫu xe Trailblazer từ LT có giá từ 47.990 USD cho tới mẫu được đem ra so sánh ở đây là LTZ có giá khởi điểm 52.490 USD. Toàn bộ các mẫu xe của hãng đều là xe 7 chỗ với hộp số tự động 6 cấp.

Cũng giống như chiếc Pajero Sport, khách hàng nên trả thêm 4500 USD để nhận được đầy đủ những tiện ích trên LTZ mang lại để có được cảm giác thoải mái nhất trên mỗi chuyến đi đường dài.

So sánh xe Mitsubishi Pajero Sport 2017 và Chevrolet Trailblazer 2017 về trang bị cơ bản

So sánh xe Mitsubishi Pajero Sport 2017 và Chevrolet Trailblazer 2017 về trang bị cơ bản: Nhật vượt mặt Mỹ.

Các tính năng cơ bản của Mitsubishi Pajero Sport 2017 gồm có: cần gạt nước và đèn pha, cụm đèn pha LED, ghế da, ghế sưởi đằng trước, Apple CarPlay và Android Auto, hệ thống kiểm soát hành trình bằng radar, hệ thống phanh dừng điện, điều hòa ô tô 2 vùng nhiệt độ, tay lái điều chỉnh 4 hướng, nút khởi động không cần chìa khóa, USB, HDMI và rắc cắm phụ, gương chiếu hậu trong chống lóa, cửa kính đóng mở tự động, kinh một chiều và ghế ngồi trước. 

Trong khi đó, về phía đối thủ Trailblazer, các trang bị cơ bản bao gồm: cần gạt tự động và cụm đèn pha, điều khiển khởi động từ xa, khóa điện tử, điều khiển ghế ngồi lái xe bằng điện, ghế da, ghế sưởi trước, hệ thống kiểm soát hành trình, cảm biến đỗ xe trước sau, camera chiếu hậu, gương chiếu hậu trong chống lóa tự động. Apple CarPlay và Android Auto, cổng kết nối Bluetooth và điện thoại, cổng USB và giắc cắm phụ, điều hòa ô tô 1 vùng nhiệt độ, hệ thống kiểm soát cửa kính toàn xe và bánh lái điều chỉnh 4 hướng.

Theo các chuyên gia so sánh xe Mitsubishi Pajero Sport 2017 và Chevrolet Trailblazer 2017, tuy cả hai mẫu xe đều được trang bị nhiều tính năng, công nghệ nhưng Pajero Sport đã vượt mặt Trailblazer.

Nội thất

So sánh xe Mitsubishi Pajero Sport 2017 và Chevrolet Trailblazer 2017 a1So sánh xe Mitsubishi Pajero Sport 2017 và Chevrolet Trailblazer 2017 a2

Mitsubishi Pajero Sport 2017 sở hữu khoang nội thất sang trọng hơn đối thủ Trailblazer 2017

Không phải bàn cãi nhiều, đây đích thị là một trong những thành tố quan trọng của mỗi chiếc xe. Đây là nơi người sử dụng dành phần lớn thời gian ở trong đó, nhất là khi đưa gia đình đi chơi hay chỉ đơn giản là đến địa điểm cắm trại ưu thích. 

Mitsubishi Pajero Sport 2017 sở hữu khoang nội thất khá xa xỉ, hoàn toàn khác với người anh em trước đó. Kiểu thiết kế không phải để dành cho những người đi làm mà trông rất thoải mái và đầy đủ tiện nghi như ở nhà cho các gia đình. Vô-lăng đệm da vừa tay, cùng với các bảng điều khiển quan trọng đều nằm trong tầm với của người lái. 

Holden Trailblazer 2017 lại có một chút khác biệt đối với chiếc Pajero Sport khi khá giống với người anh em của mình là Colorado. Thiết kế bảng điều khiển chính chỉ giúp điều chỉnh độ nghiêng của vô lăng. Để thoải mái ngồi cầm vô lăng trong chiếc xe này là một việc rất khó, tính bất tiện này đã có thể được khắc phục nếu chiếc xe có trang bị thêm khả năng điều chỉnh độ với.

Khoang cabin cũng không cho người sử dụng cảm giác như của chiếc Pajero Sport. Ở những vị trí sử dụng vật liệu mềm thì Trailblazer lại sử dụng nhựa cứng và thay vì một cần phanh tay điện duyên dáng thì chiếc Trailblazer lại được lắp đặt hệ thống phanh tay tự hành.

So sánh xe Mitsubishi Pajero Sport 2017 và Chevrolet Trailblazer 2017 a3So sánh xe Mitsubishi Pajero Sport 2017 và Chevrolet Trailblazer 2017 a4

So sánh xe Mitsubishi Pajero Sport 2017 và Chevrolet Trailblazer 2017 về hệ thống thông tin giải trí

Pajero Sport với mặt trước gắn màn hình LCD 7.0 inch tích hợp loa, một vài tính năng khả dụng của xe và tính năng kết nối với điện thoại thông minh. Một tính năng đơn giản và dễ sử dụng của hệ thống đó là tích hợp cả đài FM/AM cũng như đài kỹ thuật số DAB+ có khả năng hiển thị hình ảnh và các nội dung khác thông qua giao diện HDMI. Hệ thống tổ hợp dàn 8 loa sẽ mang đến cho người sử dụng một trải nghiệm rất sinh động. Hơn nữa hệ thống âm thanh sẽ còn tuyệt vời hơn với khả năng sao lưu trong ứng dụng Apple CarPlay hoặc Android Auto.  

Pajero Sport không có giao diện định vị như của Trailblazer. Do đó, hãng đã lắp đặt phần cứng GPS (có gắn ăng ten GPS) lên xe và dựa vào sự trợ giúp trong máy điện thoại của người dùng để gửi chính xác tọa độ của của xe. Hệ thống sẽ hiển thị dữ liệu bản đồ lên điện thoại cũng như sử dụng GPRS để cập nhật tiếp dữ liệu.

Đây là đặc điểm khiến những người không chạy theo trào lưu điện thoại thông minh phải suy nghĩ lại. Hệ thống định vị có thể được sử dụng với hầu hết các điện thoại iPhone của Apple cũng như hầu hết các máy chạy hệ điều hành Android, nên đây cũng không phải vấn đề đáng quan tâm. Nhưng nếu người dùng không sử dụng hai hệ điều hành chính trên thì có lẽ sẽ phải tốn thêm chút công sức ra chợ đen để tìm được phầm cứng thích hợp.

Pajero Sport còn sử dụng hệ thống nhận diện giọng nói có thể giúp tài xế gọi lại những người có trong danh bạ hoặc điều chỉnh các thiết lập của xe. Nhấn vào nút kích hoạt giọng nói thêm một lần nữa sẽ khởi động tính năng gửi tin nhắn bằng giọng nói hoặc thực hiện một số công việc khác – đây là một tính năng rất hữu ích.

So sánh xe Mitsubishi Pajero Sport 2017 và Chevrolet Trailblazer 2017 về hệ thống thông tin giải trí a1So sánh xe Mitsubishi Pajero Sport 2017 và Chevrolet Trailblazer 2017 về hệ thống thông tin giải trí a2

Một trong những tính năng vớt vát trong nội thất của chiếc Trailblazer là một hệ thống trung tâm MyLink có gắn màn hình cảm ứng LED 8.0 inch. Hệ thống có tích hợp loa đài FM/AM, và đài kĩ thật số DAB+. Và một điểm mạnh nữa của chiếc xe với đối thủ của mình là nó được gắn một hệ thống định vị vệ tinh giúp tiết kiệm phí dữ liệu sử dụng của người dùng.

Ngoài những thiết lập cơ bản, hệ thống còn có thể chạy các chương trình Apple CarPlay và Android Auto. Cả hai chương trình đều có thể sử dụng được nếu xe được lắp đặt các hệ thống và ứng dụng thích hợp.

So sánh xe Mitsubishi Pajero Sport 2017 và Chevrolet Trailblazer 2017 về hệ thống điều hòa

Lắp đặt bên dưới màn hình hiển thị là một bảng điều khiển điều hòa ô tô 2 vùng nhiệt độ. Dưới đó nữa có thể tìm thấy bảng điều khiển điều hòa sau, nút khóa ghế cũng như nút khởi động ghế sưởi. 

Ngay ngắn phía dưới của bảng điều khiển điều hòa là cần gạt của hệ thống dẫn động 4 bánh bán thời gian. Cần gạt cho phép chiếc xe có thể thay đổi giữa 4 chế độ (tính năng này sẽ được nói đến ở phần sau của bài) bên cạnh đó còn có một bộ phanh tay điện tử, hai hộc để cốc và bộ rầm giữa rất rộng.

Mặc dù cần số tĩnh đằng sau vô lăng có thể bị coi là vô dụng thì vẫn có lúc nó cũng có ích như khi đang trượt dốc và cần phải về số để thắng xe. Do cơ chế hộp số tự động 8 cấp thường phải chuyển qua các vấu mà không lạ gì các tài xế sẽ phải sửng dụng đến cần số tĩnh.

Thiết kế núm của hệ thống dẫn động bốn bánh bán thời gian trên Trailblazer 2017.

Thiết kế núm của hệ thống dẫn động bốn bánh bán thời gian trên Trailblazer 2017

Hệ thống điều hòa của xe nằm ở ngay dưới màn hình chính. Trailblazer lại chỉ được lắp điều hòa 1 vùng nhiệt độ thay vì điều hòa 2 vùng nhiệt độ như của đối thủ cạnh tranh. Nút bật tắt ghế sưởi thì lại nằm khuất dưới hệ thống điều hòa. 

Hệ thống của Holden Trailblazer 2017 rất thân thiện với lái xe vì hệ điều hành cũng như các thao tác khá đơn giản với người sử dụng. Điều chỉnh hệ thống thông qua hai núm vặn và một số nút bấm nhanh ở ngay bên dưới màn hình. 

Thiết kế núm của hệ thống dẫn động bốn bánh bán thời gian bị giới hạn về kích thướng và được đặt ngay cạnh phanh tay.

So sánh xe Mitsubishi Pajero Sport 2017 và Chevrolet Trailblazer 2017 về không gian ghế ngồi

Cả băng ghế trước và sau Mitsubishi Pajero Sport 2017 đều tạo cảm giác rất thoải mái cho người ngồi. Sự êm ái cũng như thiết kế ôm trọn người ngồi sẽ mang laị cảm giác ấm áp – nhất là đối với những người ngồi ghế sưởi ở hàng đầu. Cả 2 ghế đầu đều có hệ thống điều chỉnh bằng điện tử, và đây đúng là một điểm cộng.

Hàng ghế thứ hai của chiếc Pajero Sport rất thoải mái, nhưng không rộng rãi bằng Trailblazer. Không gian hàng hai ngắn hơn 10cm cả về chiều dài lẫn chiều rộng của đối thủ, khiến người ngồi sau sẽ thấy hơi bất tiện. Tuy nhiên, đây sẽ không phải là vấn đề nếu hành khách là em bé hoặc trẻ vị thành niên.

Hệ thống thông gió đằng sau có thể được điều khiển từ vị trí của người lái, tính năng này có thể giải tỏa cho hành khách mỗi lúc trời nóng. Ngoài ra, xe còn được lắp đặt kính một chiều, mang lại cảm giác riêng tư cũng như để tránh ánh nắng gay gắt.

Để ra vào được hàng ghế cuối xe cũng khá dễ dàng nhờ vào tính năng gập ghế ở hàng giữa. Hàng ghế cuối của chiếc Pajero Sport hẹp hơn so với chiếc Trailblazer và hoàn toàn không có chỗ để chân. Cần phải nhắc lại là mẫu xe này thích hợp hơn khi chở trẻ em hoặc trẻ vị thành niên. Tầm nhìn ra cửa sổ ở hàng ghế cuối cũng bị hạn chế nhiều. 

So sánh xe Mitsubishi Pajero Sport 2017 và Chevrolet Trailblazer 2017 về không gian ghế ngồi.So sánh xe Mitsubishi Pajero Sport 2017 và Chevrolet Trailblazer 2017 về không gian ghế ngồi a0

 

So sánh xe Mitsubishi Pajero Sport 2017 và Chevrolet Trailblazer 2017 về không gian ghế ngồi a1So sánh xe Mitsubishi Pajero Sport 2017 và Chevrolet Trailblazer 2017 về không gian ghế ngồi a2

 

So sánh xe Mitsubishi Pajero Sport 2017 và Chevrolet Trailblazer 2017 về không gian ghế ngồi a3So sánh xe Mitsubishi Pajero Sport 2017 và Chevrolet Trailblazer 2017 về không gian ghế ngồi a4

Hệ thống ghế ngồi của Trailblazer không thoải mái bằng đối thủ Pajero Sport

Ghế ngồi (cả trước và sau) trong Trailblazer đều không thoải mái bằng đối thủ Pajero Sport. Càng ngồi lâu thì cả lái xe lẫn hành khách sẽ cảm thấy mệt mỏi do chất liệu rắn chắc và ghế ngồi không hỗ trợ hai bên hông cho người ngồi.

Ở hàng ghế sau, người ngồi cũng sẽ cảm thấy rất thoải mái với chỗ để chân và khảng cách giữa người ngồi rộng rãi. Hàng ghế thứ hai có thể gập lại được để mở lối đi xuống hàng thứ ba dễ dàng.

Cũng giống như chiếc Pajero Sport, hàng ghế cuối không có nhiều khoảng không cho người lớn. Tuy nhiên, cửa sổ hàng ghế sau không bị giới hạn tầm nhìn, không gian của hàng ghế sau cũng rộng rãi hơn và còn có cả chỗ để cốc. Đây đúng là một khu vực chỉ dành riêng cho trẻ con.

Cửa sau của Holden Trailblazer kín hơn rất nhiều so với Mitsubishi Pajero Sport.

Cửa sau của Holden Trailblazer kín hơn rất nhiều so với Mitsubishi Pajero Sport

Bên cạnh đó, sau khi chạy đường trường, có rất nhiều bụi bám vào hàng ghế cuối do cửa sập ở cuối xe không kín trên Pajero Sport. Trong khi đó, lượng bụi bẩn tích tụ ở hàng ghế sau Trailblazer hầu như là không có, điều này cho thấy cửa sau của xe rất kín, nhất là khi so sánh với hàng ghế đầy bụi bẩn của chiếc Pajero Sport chỉ sau hai ngày chạy đường trường.

So sánh xe Mitsubishi Pajero Sport 2017 và Chevrolet Trailblazer 2017 về khoang hành lý

So sánh xe Mitsubishi Pajero Sport 2017 và Chevrolet Trailblazer 2017 về khoang hành lý a1So sánh xe Mitsubishi Pajero Sport 2017 và Chevrolet Trailblazer 2017 về khoang hành lý a2

Chevrolet Trailblazer 2017 hoàn toàn đánh bại đối thủ Nhật Bản về sức chứa của khoang hành lý sau

Khoang hành lý có dung tích 131 lít. Nếu gập cả hai hàng ghế sau lên thì khoang hành lý có thể đạt 1.500 lít. Tổng trọng lượng tải là 605kg. 

Khoang chứa đồ của đối thủ SUV đến từ Mỹ đạt 235 lít. Khi gập cả 2 hàng ghế sau lại thì con số này tăng lên 1.830 lít và hoàn toàn đánh bại sức chứa của mẫu xe Nhật Bản. 

Tiện nghi

So sánh xe Mitsubishi Pajero Sport 2017 và Chevrolet Trailblazer 2017 về công nghệ an toàn

Các thiết bị an toàn cũng được nhà sản xuất xe hơi Mitsubishi trang bị khá đầy đủ bao gồm hệ thống phanh khẩn cấp tự động, 7 túi khí (cả túi khí dưới chân người lái), cảm biến đỗ xe trước và sau với camera 360, cảnh báo điểm mù, cảnh báo va chạm sớm, hệ thống kiểm soát lực kéo và cân bằng điện tử.

Và cũng giống như Mitsubishi, Holden đã lắp đặt nhiều thiết bị an toàn cho mẫu xe Trailblazer 2017 gồm: 7 túi khí (cả túi khí dưới chân người lái), cảnh báo va chạm trước, cảnh báo sai làn, cảnh báo vượt sau, cảnh báo điểm mù, hệ thống kiểm soát lực kéo và cân bằng điện tử.

 

Vận hành

So sánh xe Mitsubishi Pajero Sport 2017 và Chevrolet Trailblazer 2017 về động cơ

Mitsubishi Pajero Sport 2017 sử dụng động cơ diesel tăng áp 4 xi lanh 2.4L với 133 mã lực.

Mitsubishi Pajero Sport 2017 sử dụng động cơ diesel tăng áp 4 xi lanh 2.4L với 133 mã lực

Bên dưới nắp ca-pô Mitsubishi Pajero Sport 2017 là động cơ diesel tăng áp 4 xi lanh 2.4L với 133 mã lực và mô-men xoắn cực đại 430Nm. Mô men xoắn cực đại sẽ được truyền qua một hộp số tự động 8 cấp có thể kéo được trọng lượng tiêu chuẩn là 2105kg, trọng lượng tổng của chiếc xe đã trang bị đầy đủ là 2710kg cộng thêm trọng lượng hành khách nữa là 5400kg.

Hệ thống treo trước bao gồm tay đòn kép với lò xo và thanh giảm xóc, phía sau sử dụng thanh đòn nhíp 3 mối nối.

Holden Traiblazer 2017 có động cơ diesel tăng áp 4 xi-lanh  2.8L với 147 mã lực.

Holden Traiblazer 2017 có động cơ diesel tăng áp 4 xi-lanh  2.8L với 147 mã lực

Còn Holden Traiblazer 2017 có động cơ diesel tăng áp 4 xi-lanh  2.8L, với 147 mã lực và mô-men xoắn cực đại lên tới 500Nm. Tuy trọng lượng riêng của mẫu xe này là 2147kg (nặng hơn mẫu pajero Sport 38kg), nhưng cảm giác về tốc độ vẫn hơn đối thủ của mình do mô men xoắn cực đại của xe khỏe hơn 20%. Tổng trọng lượng sau lắp đặt thiết bị là 2820kg và chở khách lên tới 5700kg.

Holden Trailblazer có giá treo trước lắp đặt hệ thống treo độc lập tay đòn kép và giá treo sau là đòn nhíp 5 mối nối.

So sánh xe Mitsubishi Pajero Sport 2017 và Chevrolet Trailblazer 2017 về mức tiêu hao nhiên liêu

Động cơ của Pajero Sport có thể kéo tới hơn 3.100kg với mức tiêu thụ nhiên liệu là 8.0L/100km. Tuy nhiên, mẫu SUV đến từ Nhật Bản lại chỉ có bình xăng dung tích 68L nên trên lý thuyết phạm vi hoạt động của nó vào quãng 850km.

Trong khi đó, sức kéo tối đa của Traiblazer là 3000kg (kém mẫu Pajero Sport 100kg), tiêu thụ đến 8.6L/100km. Tuy nhiên, bình chứa nhiên liệu của Trailblazer có dung tích 76L, lớn hơn của mẫu xe Pajero Sport vì vậy trên lý thuyết mẫu xe này có phạm vi hoạt động lên tới 883km cho mỗi bình diesel.

So sánh xe Mitsubishi Pajero Sport 2017 và Chevrolet Trailblazer 2017 về khả năng vận hành

Dù cho khả năng vận hành không hề thay đổi, thì giờ đây Trailblazer vẫn trở thành một thử thách khó nhằn nhất từ trước tới nay với các đối thủ trong cùng phân khúc. Mặc dù có khá nhiều công sức đã được dồn vào để hoàn thiện phần thiết kế cơ khí cho Pajero Sport ở Australia, sự tập trung cao độ của Holden vào việc tinh chỉnh khả năng vận hành cho Trailblazer đã đưa chiếc xe lên một tầm cao mới.

Điểm khác biệt cốt lõi giữa hai loại xe này chính là cách bày bố và tinh chỉnh gầm treo. Ở giá trước cả hai loại xe đều lắp đặt hệ thống treo độc lập tay đòn kép kết hợp lò xo, nhưng sự khác biệt lại đến từ giá treo ở đuôi xe.

So sánh xe Mitsubishi Pajero Sport 2017 và Chevrolet Trailblazer 2017 về khả năng vận hành.

Xe Pajero Sport sử dụng thanh đòn nhíp 3 mối nối trong khi chiếc Trailblazer sử dụng thanh đòn nhíp 5 mối nối. Đầu tiên, đòn nhíp là bộ phận riêng biệt của mỗi dầm xe nối trực tiếp đến trục bánh xe. Cách lắp đặt này khác với hệ thống treo độc lập trong đó mỗi dầm xe sẽ tách riêng để cho trục xoay tách biệt hẳn.

Ưu điểm của bộ dầm treo độc lập tay đòn kép là va chạm ở một bên bánh xe sẽ không làm ảnh hưởng đến các bộ phận của đầu còn lại của xe. Nhược điểm của nó là xe sẽ không có sự dẻo dai cũng như bản lề chắc chắn như với thanh đòn nhíp.

Nói đi thì cũng phải nói lại, nhược điểm của cầu nhíp là các chấn động ở một bên bánh sẽ chuyền xung tác động lên phía còn lại của xe. Một cú vấp ở một bên bánh xe có thể làm rung bên còn lại, làm giảm hiệu suất vận hành của xe.

Đối với chiếc Pajero Sport, thanh đòn nhíp 3 mối thể hiện số mối nối với thân xe của thanh đòn. Trong trường hợp này, nó sử dụng một điểm nối và các thanh giảm xóc mà không có bộ giảm chấn thủy lực.

So sánh xe Mitsubishi Pajero Sport 2017 và Chevrolet Trailblazer 2017 về khả năng vận hành

Trong khi đó, Trailblazer lại sử dụng đòn nhíp 5 mối nối với thân xe ở 5 điểm khác nhau, cùng với một bộ phận giảm sóc.

Sử dụng 5 mối nối thay vì 3 mối cho phép các kĩ sư của hãng Holden thêm tinh năng để hoàn thiện khả năng vận hành của chiếc xe. Và kết quả đó đã được chứng minh trong lần thử nghiệm.

Trong môi trường thành thị, phần mui của chiếc Pajero Sport đầm hơn để vớt vát lại hệ thống thanh treo yếu hơn ở đằng đuôi xe. Do vậy, xe vẫn giữ được thăng bằng khi đi qua các ổ gà, tuy nhiên, độ dao động của xe sẽ càng lâu hơn nếu đi vào những ổ gà lớn hơn khiến cho chiếc xe mất nhiều thời gian để cân bằng lại.

Các tính năng này của thể hiện rõ ràng hơn ở các địa hình không bằng phẳng. Trong khi chiếc Trailblazer chạy êm ru qua các lối mòn và đoạn đường gồ ghề thì chiếc Pajero Sport sẽ truyền những chấn xung lên thân xe.

Ngoài những đặc điểm vận hành trên, thỉnh thoảng người lái cũng cảm nhận được độ sóc qua vô lăng khi chạy trên các lối mòn. Đây không phải là vấn đề gì to tát cả, nhưng sẽ làm lái xe nản lòng sau một hồi lâu.

Điểm sáng của Pajero Sport chính là ở hệ dẫn động bốn bánh bán thời gian.

Điểm sáng của Pajero Sport chính là ở hệ dẫn động bốn bánh bán thời gian

Điểm sáng của Pajero Sport chính là ở hệ dẫn động bốn bánh bán thời gian. Mẫu xe có khả năng chạy bằng hai bánh hoặc cả 4 bánh trên mọi địa hình cùng với hệ thống khóa giữa và sau. Ngoài ra, Pajero còn có thể chạy ở chế độ bốn bánh bán dẫn gầm thấp.

Khả năng vận hành dẫn động bốn bánh bán thời gian trên mặt đường bằng phẳng cũng phần nào làm yên lòng các lái xe, nhất là khi chạy trong tình trạng đường trơn trượt do băng tuyết hoặc mưa.

Khả năng tăng tốc của chiếc Pajero Sport quả thực rất đáng thất vọng. Hộp số tự động 8 cấp không có vấn đề gì khi vận hành nhưng điều này sẽ làm chậm việc vào số và bộ tăng áp cũng sẽ giảm hiệu suất theo khi bắt đầu di chuyển từ thế đứng yên.

Kết quả là người lái cần phải nhấn chân ga mạnh hơn để bù lại cho sự trì trệ của động cơ. Nhưng khi đã nhấp chân ga rồi thì chiếc xe sẽ được tiếp đủ mô men xoắn để vận hành. Có lẽ chiếc xe sẽ vận hành tốt hơn với hộp số tự động 6 cấp và tăng thêm 30Nm cho mô men lực xoắn cực đại. 

Holden Trailblazer 2017 tỏa sáng với khả năng vận hành tinh tế và bùng nổ khi chạy đô thị.

Holden Trailblazer 2017 tỏa sáng với khả năng vận hành tinh tế và bùng nổ khi chạy đô thị

Holden Trailblazer tỏa sáng với khả năng vận hành tinh tế và bùng nổ khi chạy đô thị. Bộ trợ lực điện cho người lái cảm giác có thể dễ dàng và nhẹ nhàng di chuyển chiếc Trailblazer này.

Nếu đi trong phố thì động cơ mô men xoắn cực đại 500Nm của chiếc xe này sẽ có thể trổ hết tài nghệ. Khả năng gia tốc cùng với hộp số tự động 6 cấp được sắp xếp rất gọn gàng. Bộ số thông minh được tinh chỉnh tự động lùi số khi đang đi xuống dốc. Đây là một tính năng hữu dụng khi trôi dốc. 

Trailblazer không tích hợp bộ số tay, và trong khi bộ số tay này bị coi là một tính năng thừa thãi trên chiếc Pajero Sport, nó tỏ ra rất hữu dụng khi trôi dốc với tải trọng nặng.

Trong các dặm đường trường, khả năng vận hành của chiếc Trailblazer cho người dùng một cảm giác thoải mái nhưng vẫn đậm chất thể thao. Khả năng tăng tốc nhanh mang lại niềm vui cho những tay tài xế muốn có một chút niềm vui. Tính năng đường trường của nó khiến cho người lái có cảm giác như đang lướt trên đường nhưng chiếc xe vẫn bám chặt lấy mặt đất.

Về mặt tổng thể, Chevrolet Trailblazer 2017 vận hành tốt hơn Mitsubishi Pajero Sport.

Về mặt tổng thể, Chevrolet Trailblazer 2017 vận hành tốt hơn Mitsubishi Pajero Sport

Về mặt tổng thể chiếc Trailblazer vận hành tốt hơn chiếc Pajero Sport do bộ phận giảm xóc và độ đầm của xe được chú trọng hơn. Tuy đây không phải là một Rolls-Royce, nhưng chiếc xe này vẫn cho người lái cảm giác thoải mái khi đi trên các đoạn đường lún.

Điểm yếu chính của chiếc Trailblazer là ở độ thoải mái của ghế ngồi cũng như việc chiếc xe không thể chạy ở chế độ dẫn động bốn bánh bán thời gian trên các đoạn đường bằng phẳng. Ngoài ra, phần đuôi của chiếc xe cũng không ổn định khi tăng tốc qua đoạn rẽ, ở khoản này thì chiếc Pajero Sport lại thực hiện rất tốt.  

Cảm giác khi chạy qua các đoạn đường sỏi cát cũng cho người lái cảm giác trơn trượt khá nguy hiểm. Vấn đề này càng trở nên nghiêm trọng hơn khi vị trí vô lăng đặt quá người lái tạo nên cảm giác không thoải mái khi lái xe.

Mitsubishi Pajero Sport chạy rất mượt trên đường trường nhờ hệ dẫn động bốn bán.

Mitsubishi Pajero Sport chạy rất mượt trên đường trường nhờ hệ dẫn động bốn bánh

Trên các đoạn đường trường, hệ thống dẫn động bốn bánh của chiếc Pajero Sport chạy rất mượt. Độ bám của chiếc xe thỉnh thoảng có hơi khó kiểm soát, nhưng chỉ cần vào đúng số thì vấn đề này sẽ được giải quyết êm gọn ngay. Cùng với đó là tính năng khóa bánh sau có thể đưa chiếc xe ra khỏi bất cứ tình huống khó khăn nào.

Mặc dù không có hệ thống dẫn dộng bốn bánh phức tạp như của chiếc Pajero Sport nhưng bộ vi sai chống trượt cùng với hệ thống điều khiển bám điện tử đã làm tất cả phải ngạc nhiên với tính đa năng của chiếc Trailblazer. Hệ thống kiểm soát khung xe tối tân sẽ gửi các vòng xoay tới các lốp xe có độ bám dính nhất để tận dụng triệt để bộ vi sai chống trượt.

Tuy vậy, về lâu về dài thì khách hàng sẽ ưng hệ dẫn động bốn bánh của chiếc Pajero Sport hơn là bộ thiết bị có hơi chút hạn chế của chiếc Trailblazer.

Về khả năng lái xe đường trường, chiếc Pajero có góc thoát trước là 30 độ và góc sau là 24,2 độ. Xe có khả năng lội nước 700mm và có khoảng sáng gầm xe là 218mm. Còn đối thủ Trailblazer có góc thoát trước 28 độ và góc thoát sau 25 độ, lội nước 600mm và có khoảng sáng gầm xe là 218mm. Trong khoản này thì chiếc Pajero Sport là lựa chọn lý tưởng hơn khi chạy xe đường trường.

Có một điều cần phải chỉ ra rằng camera lùi của Pajero Sport hoạt động không được tốt. Hệ thống camera bao gồm 01 camera lùi và 01 camera toàn cảnh nhưng chất lượng của những chiếc camera này tồi đến nỗi mà hầu như khó có thể xác định được bất kì vật thể nào gần đó.

Trong khi đó, camera lùi trên Trailblazer cho hình ảnh chất lượng cao, hoàn toàn đánh bại camera của chiếc Pajero Sport.

Tổng quát

Mitsubishi Pajero Sport 2017 đã giành chiến thắng trước đối thủ Holden Trailblazer 2017.

Mitsubishi Pajero Sport 2017 đã giành chiến thắng trước đối thủ Holden Trailblazer 2017

Theo các chuyên gia so sánh xePajero Sport đã thực sự giành chiến thắng trước Trailblazer. Không thể bàn cãi gì hơn nữa khi mà Mitsubishi Pajero Sport 2017 mang lại cho khách hàng nhiều giá trị nhất cho một cái giá phải chăng. Xe được trang bị đầy đủ tính năng, thiết bị cơ bản cũng như thiết bị cho những chặng đường trường.

Mặc dù khả năng vận hành không mượt mà như chiếc Trailblazer, nhưng đổi lại Pajero Sport có nội thất thoải mái và sang trọng. Về điểm này, Trailblazer lại cho người dùng cảm giác như xe đi thuê do cảm giác không thoải mái khi lái một chặng đường dài.

Nếu Mitsubishi cải thiện chất lượng camera, động cơ và tính năng vận hành thì chiếc Pajero Sport thực sự sẽ trở thành một chiếc SUV hoàn hảo.

Nguồn: Banxehoi.com - DB lược dịch
  • Bình luận google +
  • Bình luận facebook
Dòng xe
Audi A1 2012 Audi A3 1.8 TFSI 2013 Audi A3 Sportback 2015 Audi A4 2013 Audi A5 2012 Audi A6 1.8 TFSI ultra 2015 Audi A6 2.0T 2013 Audi A6 3.0L Quattro TFSI 2013 Audi A7 3.0 2011 Audi A7 3.0 2011 Audi A7 Sportback 2015 Audi A8 3.0 TSFI 2014 Audi A8 3.0TFSI 2013 Audi A8 4.2 TFSI 2013 Audi A8 4.2FSI 2013 Audi A8L 4.0 TFSI 2014 Audi Audi TT 2015 Audi Q3 2.0 TFSI Quattro 2016 Audi Q3 2012 Audi Q5 2013 Audi Q7 2.0 TSFI Quattro 2016 Audi Q7 2013 Audi Q7 3.0 TFSI Quattro 2016 BMW 116i 2013 BMW 116i 2013 BMW 118i 2016 BMW 218i Active Tourer 2015 BMW 320i 100 Year Editon 2017 BMW 320i 2012 BMW 320i 2017 BMW 320i E90 2011 BMW 320i GT 2017 BMW 320i Sport 2012 BMW 320i Std 2012 BMW 325i 2011 BMW 328i 2012 BMW 330i 2017 BMW 428i 2013 BMW 520i 2012 BMW 523i 2011 BMW 528i 2012 BMW 535i GT 2011 BMW 640i Gran Coupe 2013 BMW 650i Convertible 2012 BMW 650i Coupe xDrive 2012 BMW 730Li 2013 BMW 740Li 2016 BMW 750Li 2009 BMW 760Li 2010 BMW 760Li 2013 BMW M3 sedan 2015 BMW M4 Coupe 2014 BMW M4 Coupe 2014 BMW M6 Gran Coupe 2014 BMW Series 320i GT 2013 BMW Series 320i GT 2013 BMW Series 328i GT 2013 BMW Series 328i GT 2013 BMW Series 428i Convertible 2014 BMW Series 428i Coupe 2014 BMW X1 sDrive 18i 2010 BMW X1 xDrive 28i 2011 BMW X3 xDrive 20i 2012 BMW X3 xDrive20i 2015 BMW X3 xDrive28i 2011 BMW X3 XDriver28i 2015 BMW X4 xDriver 28i 2014 BMW X5 xDrive 35i 2011 BMW X5 xDrive 35i 2014 BMW X5 xDrive 50i 2014 BMW X6 xDrive 35i 2012 BMW X6 xDrive 35i 2013 BMW X6 xDrive 35i 2013 BMW X6 xDrive30d 2015 BMW Z4 2012 BMW Z4 sDrive Cab 20i 2013 Changan CX20 AT 2015 Changan CX20 MT 2015 Changan EADO 1.6 AT 2015 Changan HONOR 1.5 MT 2015 Chevrolet Aveo / Gentra 1.4L LT 2017 Chevrolet Aveo / Gentra 1.4L LTZ Chevrolet Aveo 1.5 AT 2013 Chevrolet Aveo 1.5MT 2013 Chevrolet Aveo LT 1.5 MT 2013 Chevrolet Aveo LT 2012 Chevrolet Aveo LTZ 1.5 AT 2013 Chevrolet Captiva LT 2012 Chevrolet Captiva LTZ 2012 Chevrolet Captiva LTZ 2013 Chevrolet Captiva Revv 2016 Chevrolet Colorado 2.8 LTZ 2013 Chevrolet Colorado High Country 2.8 AT 4x4 2015 Chevrolet Colorado High Country 2.8L AT 4x4 2017 Chevrolet Colorado High Country 2.8L MT 4x4 Chevrolet Colorado LT 2.5L MT 4x2 2015 Chevrolet Colorado LT 2.5L MT 4x2 2017 Chevrolet Colorado LT 2.5L MT 4x4 2015 Chevrolet Colorado LT 2.5L MT 4x4 2017 Chevrolet Colorado LTZ 2.8L AT 4x4 2015 Chevrolet Colorado LTZ 2.8L AT 4x4 2017 Chevrolet Colorado LTZ 2.8L MT 4x4 2015 Chevrolet Cruze LS 2012 Chevrolet Cruze LS 2012 Chevrolet Cruze LT 2012 Chevrolet Cruze LT 2012 Chevrolet Cruze LT 2015 Chevrolet Cruze LTZ 2012 Chevrolet Cruze LTZ 2012 Chevrolet Cruze LTZ 2015 Chevrolet Cruze/Lacetti LT 2017 Chevrolet Cruze/Lacetti LTZ 2017 Chevrolet Orlando LS 2012 Chevrolet Orlando LT 2012 Chevrolet Orlando LTZ 1.8 AT Chevrolet Orlando LTZ 2012 Chevrolet Orlando LTZ 2013 Chevrolet Sonic AT 2014 Chevrolet Sonic MT 2014 Chevrolet Spark 1.0 LT 2013 Chevrolet Spark 1.0 LTZ 2013 Chevrolet Spark 1.0LS 2012 Chevrolet Spark 1.0LT 2012 Chevrolet Spark 1.2LS 2012 Chevrolet Spark 1.2LT 2012 Chevrolet Spark Dou 1.2 MT 2016 Chevrolet Spark LS 1.2 MT 2016 Chevrolet Spark LT 1.2 MT 2016 Chevrolet Spark Zest 2014 Chevrolet Trax 1.4L LT 2017 Fiat 500 2012 Fiat Bravo 2011 Fiat Punto 2012 Ford Ecosport 1.5 AT Trend 2014 Ford Ecosport 1.5L AT Titanium 2014 Ford Ecosport 1.5L MT Trend 2014 Ford EcoSport 1.5L Titanium AT Black Edition Ford Escape XLS 2010 Ford Escape XLT 2010 Ford Everest 2.2 Titanium AT 4x2 2017 Ford Everest 2.2 Trend AT 4x2 2017 Ford Everest 3.2 Titanium+ 4WD 2017 Ford Everest Limited 4x2AT 2012 Ford Everest Limited 4x2AT 2013 Ford Everest XLT 4x2 MT 2013 Ford Everest XLT 4x2MT 2012 Ford Everest XLT 4x4 MT 2013 Ford Everest XLT 4x4MT 2012 Ford Explorer Limited 2.3L EcoBoost 2017 Ford Fiesta 1.0AT Sport+ 2014 Ford Fiesta 1.4MT 2011 Ford Fiesta 1.5L AT Trend 2014 Ford Fiesta 1.5L Sport AT 2014 Ford Fiesta 1.5L Titanium AT 2014 Ford Fiesta 1.5L Trend AT 2014 Ford Fiesta 1.6AT Hatchback 2011 Ford Fiesta 1.6AT Sedan 2011 Ford Focus 1.8AT Hatchback 2012 Ford Focus 1.8MT Sedan 2012 Ford Focus 2.0AT Ghia Sedan 2012 Ford Focus Ambiente Sedan 1.6MT 2013 Ford Focus hatchback 1.5L EcoBoost Sport+ 2016 Ford Focus sedan 1.5L EcoBoost Titanium+ 2016 Ford Focus Sport+ Hatchback 2.0AT 2013 Ford Focus Titanium+ Sedan 2.0AT 2013 Ford Focus Trend 1.5L EcoBoost hatchback 2017 Ford Focus Trend 1.5L EcoBoost sedan 2017 Ford Focus Trend Hatchback 1.6AT 2013 Ford Focus Trend Sedan 1.6AT 2013 Ford Mondeo 2.3AT 2012 Ford Ranger 2.2L Wildtrak 4x2 AT 2016 Ford Ranger 2.2L XL 4x4 MT 2016 Ford Ranger 2.2L XLS 4x2 AT 2016 Ford Ranger 2.2L XLS 4x2 MT 2016 Ford Ranger 2.2L XLT 4x4 MT 2016 Ford Ranger 3.2L Wildtrak 4x4 AT 2016 Ford Ranger base XL 4X4 MT 2012 Ford Ranger WildTrack 4X2 AT 2012 Ford Ranger Wildtrak 3.2L AT 4X4 2014 Ford Ranger XLS 4x2 AT 2012 Ford Ranger XLS 4x2 MT 2012 Ford Ranger XLT 4x4 MT 2012 Ford Transit Cao cấp 2013 Ford Transit Tiêu chuẩn 2013 Honda Accord 2.4 AT 2011 Honda Accord 2.4 AT 2016 Honda Accord 2014 Honda Accord 2015 Honda Accord 3.5 V6 2011 Honda City 1.5 CVT 2014 Honda City 1.5AT 2013 Honda City 1.5MT 2013 Honda City 1.5MT 2014 Honda City CVT 2016 Honda City MT 2016 Honda Civic 1.5L VTEC Turbo 2017 Honda Civic 1.8 AT 2006 Honda Civic 1.8 AT 2015 Honda Civic 1.8 AT 2016 Honda Civic 1.8 MT 2006 Honda Civic 1.8AT 2012 Honda Civic 1.8MT 2012 Honda Civic 2.0 AT 2006 Honda Civic 2.0 AT 2015 Honda Civic 2.0 AT 2016 Honda Civic 2.0AT 2012 Honda Civic Modulo 1.8 AT 2016 Honda Civic Modulo 2.0 AT 2016 Honda CR-V 2.0 AT 2013 Honda CR-V 2.0 AT 2015 Honda CR-V 2.4 AT 2013 Honda CR-V 2.4 AT 2015 Honda CR-V 2.4 AT-TG 2015 Honda CR-V 2008 Honda CR-V 2010 Honda Odyssey 2016 Hyundai Accent 1.4AT 2012 Hyundai Accent 1.4AT 2013 Hyundai Accent 1.4MT 2012 Hyundai Accent 1.4MT 2013 Hyundai Accent AT 5 cửa 2013 Hyundai Accent Blue 2015 Hyundai Accent Blue Hatchback 2015 Hyundai Accent MT 2015 Hyundai Avante 1.6 AT 2012 Hyundai Avante 1.6 MT 2012 Hyundai Avante 2.0AT 2012 Hyundai Coupe 2.0 2011 Hyundai Creta 1.6L (máy dầu) 2015 Hyundai Creta 1.6L (máy xăng) 2015 Hyundai Elantra 1.6 AT 2015 Hyundai Elantra 1.6 AT 2016 Hyundai Elantra 1.6 MT 2015 Hyundai Elantra 1.6 MT 2016 Hyundai Elantra 1.8 AT 2013 Hyundai Elantra 1.8 AT 2015 Hyundai Elantra 1.8 MT 2013 Hyundai Elantra 2.0 AT 2016 Hyundai EON 2012 Hyundai Equus 3.8 2012 Hyundai Equus 4.6 2012 Hyundai Genesis Coupe 2013 Hyundai Getz 1.4 AT 2009 Hyundai Grand i10 1.0AT 2014 Hyundai Grand i10 1.0MT 2014 Hyundai Grand i10 1.2 AT Sedan 2015 Hyundai Grand i10 1.2 MT Sedan 2015 Hyundai Grand i10 1.2AT 2014 Hyundai i10 1.1AT 2011 Hyundai i10 1.1MT 2011 Hyundai i10 1.2AT 2011 Hyundai i20 1.4AT 2013 Hyundai i20 2012 Hyundai i20 Active 2015 Hyundai i30 1.6AT 2012 Hyundai i30 2013 Hyundai Santafe 2.2 2012 Hyundai SantaFe 2.2 2WD (Tiêu chuẩn) 2016 Hyundai SantaFe 2.2 4WD (Đặc biệt) 2016 Hyundai Santafe 2.2 4WD 2012 Hyundai SantaFe 2.2 AT 2WD (5 chỗ) 2015 Hyundai Santafe 2.2 AT 2WD 2015 Hyundai Santafe 2.2 AT 4WD 2015 Hyundai SantaFe 2.2L 2WD 2017 Hyundai SantaFe 2.2L 4WD (Bản đặc biệt) 2017 Hyundai Santafe 2.4 2013 Hyundai SantaFe 2.4 2WD (Tiêu chuẩn) 2016 Hyundai SantaFe 2.4 4WD (Đặc biệt) 2016 Hyundai SantaFe 2.4 AT 2WD (5 chỗ) 2015 Hyundai Santafe 2.4 AT 2WD 2015 Hyundai Santafe 2.4 AT 4WD 2015 Hyundai SantaFe 2.4L 2WD 2017 Hyundai SantaFe 2.4L 4WD (Bản đặc biệt) 2017 Hyundai Sonata 2.0 AT 2015 Hyundai Sonata 2012 Hyundai Sonata 2013 Hyundai Tucson (đặc biệt) 2016 Hyundai Tucson (tiêu chuẩn) 2016 Hyundai Tucson 2.0 AT 4WD 2012 Hyundai Veloster 2012 Infiniti Q50 2014 Infiniti QX60 2015 Infiniti QX60 3.5 AWD 2016 Infiniti QX60 Deluxe 2016 Infiniti QX70 2014 Infiniti QX70 2017 Infiniti QX80 2014 Infiniti QX80 2015 Isuzu D-max GOLD MT 4x4 2013 Isuzu D-Max LS 4x2 AT 2015 Isuzu D-Max LS 4x2 MT 2015 Isuzu D-Max LS 4x4 AT 2015 Isuzu D-Max LS 4x4 MT 2015 Isuzu D-max LS AT 4x2 2012 Isuzu D-max LS AT 4x2 2013 Isuzu D-max LS AT 4x4 2012 Isuzu D-max LS AT 4x4 2013 Isuzu D-max LS MT 4x2 2012 Isuzu D-max LS MT 4x2 2013 Isuzu D-max LS MT 4x4 2012 Isuzu D-max LS MT 4x4 2013 Isuzu D-max S MT 4x4 2012 Isuzu D-max S MT 4x4 2013 Isuzu mu-X 2.5L 4x2 MT 2016 Isuzu mu-X 3.0L 4x2 AT 2016 Jaguar F-TYPE V6 "S" COUPE 2015 Jaguar XE Premium Si4 2.0L 2016 Jaguar XE Standard Si4 2.0L 2016 Jaguar XF Prestige 2.0 Si4 2017 Jaguar XF Saloon - Premium Luxury Si4 2015 Jaguar XJ Premium Luxury V6 Supercharged LWB 2015 Jaguar XJL PORTFOLIO V6SC 2015 Jaguar XJL SUPERSPORT V8 SUPERCHARGED 2015 KIA Cadenza 2011 KIA Carens 1.6 SX MT 2012 KIA Carens 2.0 AT 2010 KIA Carens 2.0 CRDi KIA Carens 2.0 EXMTH 2012 KIA Carens 2.0 MT 2010 KIA Carens 2.0 SX AT 2012 KIA Carnival 11 Seats AT 2012 KIA Carnival 11 Seats MT 2012 KIA Carnival 8 Seats 2012 KIA Cerato 1.6 AT 2016 KIA Cerato 1.6 MT 2016 KIA Cerato 2.0 AT 2016 KIA Cerato Hatchback 2012 KIA Cerato Koup 2012 KIA Forte / Cerato 1.6 AT 2017 KIA Forte / Cerato 1.6L MT 2017 KIA Forte / Cerato 2.0 AT 2017 KIA Forte 1.6 S AT 2012 KIA Forte 1.6 S MT 2012 KIA Forte 1.6 SXAT 2012 KIA Forte 1.6 SXMT 2012 KIA Forte 1.6AT 2011 KIA Forte 1.6MT 2011 KIA Grand Sedona 2.2 DAT 2015 KIA Grand Sedona 2.2 DATH 2015 KIA Grand Sedona 3.3 GAT 2015 KIA Grand Sedona 3.3 GATH 2015 KIA K3 1.6 AT 2013 KIA K3 1.6 MT 2013 KIA K3 2.0 AT 2013 KIA KIO sedan AT 2014 KIA Koup 2014 2014 KIA Morning 1.25 AT 2014 KIA Morning 1.25 MT 2014 KIA Morning 1.25 S AT 2014 KIA Morning 1.25 S MT 2014 KIA Morning EX MT 2011 KIA Morning SI AT 2014 KIA Morning SI AT 2016 KIA Morning SI LX 2016 KIA Morning SI MT 2014 KIA Morning SI MT 2016 KIA Morning SLX AT 2011 KIA Morning Sport 2011 KIA Morning SXMT 2011 KIA Optima 2.0 AT 2017 KIA Optima 2.0 ATH 2017 KIA Optima 2.4 GT Line 2017 KIA Optima 2012 KIA Optima 2014 KIA Picanto 1.25 EXMT 2012 KIA Picanto 1.25 EXMTH 2012 KIA Picanto 1.25 S AT 2012 KIA Picanto 1.25 S MT 2012 KIA Picanto 1.25 S MT 2013 KIA Picanto 1.25 SXAT 2012 KIA Picanto 1.25 SXAT 2013 KIA Picanto 1.25 SXMT 2012 KIA Picanto 1.25 SXMT 2013 KIA Piocanto 1.25 S AT 2013 KIA Rio 4DR AT 2017 KIA Rio 4DR MT KIA Rio 5DR ATH 2017 KIA RIO Hatchback AT 2014 KIA Rio Hatchback GAT 2012 KIA Rio Sedan 2012 KIA RIO Sedan AT 2014 KIA RIO Sedan MT 2014 KIA Rondo D AT 2014 KIA Rondo D AT 2016 KIA Rondo D AT 2017 KIA Rondo G AT 2014 KIA Rondo G AT 2016 KIA Rondo G AT 2017 KIA Rondo G AT Premium 2016 KIA Rondo G ATH 2014 KIA Rondo G ATH 2017 KIA Rondo G MT 2017 KIA Sorento 2WD DAT 2014 KIA Sorento 2WD GAT 2014 KIA Sorento 2WD MT 2014 KIA Sorento DATH 2017 KIA Sorento GAT 2011 KIA Sorento GAT 2017 KIA Sorento GAT AWD 2011 KIA Sorento GATH 2017 KIA Sorento GMT 2011 KIA Sorento R 2.4 GAT 2WD 2013 KIA Sorento R 2.4 GAT AWD 2013 KIA Sorento R Diesel 2011 KIA Soul 2014 2014 KIA Sportage 2.0AT 2016 KIA Sportage 2WD 2012 KIA Sportage 4WD 2012 Land Rover All New Range Rover 2014 Land Rover All New Range Rover Sport 2014 Land Rover All New Range Rover Sport HSE V6 3.0 Supercharge 2017 Land Rover Discovery 2014 Land Rover Discovery Sport HSE Luxury Si4 2015 Land Rover Evoque 2013 Land Rover Evoque 2014 Land Rover Freelander 2 2014 Land Rover Range Rover Evoque HSE Dynamic 2016 Land Rover Range Rover Evoque Pure 2016 Lexus ES 250 2016 Lexus ES 350 2013 Lexus ES 350 2016 Lexus GS 350 2013 Lexus GS 350 2016 Lexus GX 460 2015 Lexus LS 460L 2013 Lexus LX 570 2013 Lexus LX 570 2016 Lexus NX 200t 2015 Lexus RX 200t 2016 Lexus RX 350 2013 Lexus RX 350 2016 Luxgen CEO 2.2 H 2011 Luxgen MPV 2.2 H 2010 Luxgen MPV 2.2 L 2010 Luxgen sedan 1.8 H 2013 Luxgen sedan 1.8 L 2013 Luxgen Sedan 2.0 H 2013 Luxgen SUV 2.2 H 2010 Luxgen SUV 2.2 L 2010 Luxgen SUV 2.2 Sport 2010 Mazda 2 1.5AT 2012 Mazda 2 1.5MT 2012 Mazda 2 Hatchback 2015 Mazda 2 Sedan 2015 Mazda 2S 2013 Mazda 3 1.6AT 2012 Mazda 3 1.6MT 2012 Mazda 3 Hatchback 1.5 AT 2015 Mazda 3 Sedan 1.5 AT 2015 Mazda 3 Sedan 2.0 AT 2015 Mazda 4WD AT 3.2L 2016 Mazda 6 2.0 2014 Mazda 6 2.0AT 2012 Mazda 6 2.5 AT 2014 Mazda 6 2.5AT 2012 Mazda BT-50 2.2L 4WD 2012 Mazda BT-50 2WD AT 2.2L 2016 Mazda BT-50 3.2L 4WD 2012 Mazda BT-50 4WD AT 3.2L 2016 Mazda BT-50 4WD MT 2.2 2016 Mazda CX-5 (AWD) 2015 Mazda CX-5 (FWD) 2015 Mazda CX-5 2.0 AT 2WD 2016 Mazda CX-5 2.5 AT 2WD 2016 Mazda CX-5 2.5 AT AWD 2016 Mazda CX-5 2WD 2013 Mazda CX-5 4WD 2013 Mazda CX-9 2013 Mercedes-Benz A 200 2013 Mercedes-Benz A 250 AMG 2013 Mercedes-Benz A45 AMG 2014 Mercedes-Benz AMG CLA45 Shooting Brake OrangeArt Edition 2015 Mercedes-Benz C200 2015 Mercedes-Benz C200 BE 2012 Mercedes-Benz C250 AMG 2015 Mercedes-Benz C250 BE 2012 Mercedes-Benz C250 Exclusive 2015 Mercedes-Benz C300 AMG 2015 Mercedes-Benz C300 AMG Plus 2012 Mercedes-Benz CL500 2012 Mercedes-Benz CLA 200 2014 Mercedes-Benz CLA 250 2014 Mercedes-Benz CLA45 AMG 2014 Mercedes-Benz CLS 350 Shooting Brake 2013 Mercedes-Benz CLS350 BE 2012 Mercedes-Benz CLS500 4Matic 2015 Mercedes-Benz CLS63 AMG 2014 Mercedes-Benz E200 2013 Mercedes-Benz E200 2015 Mercedes-Benz E200 2017 Mercedes-Benz E200 BE 2012 Mercedes-Benz E200 Edition E 2015 Mercedes-Benz E250 2013 Mercedes-Benz E250 AMG 2015 Mercedes-Benz E250 BE 2012 Mercedes-Benz E300 AMG 2012 Mercedes-Benz E300 AMG 2017 Mercedes-Benz E300 Elegance 2012 Mercedes-Benz E400 2013 Mercedes-Benz E400 2015 Mercedes-Benz E400 AMG 2013 Mercedes-Benz E400 Cabriolet AMG 2014 Mercedes-Benz G63 AMG 2014 Mercedes-Benz GL350 CDI 2013 Mercedes-Benz GL450 4Matic 2012 Mercedes-Benz GL63 AMG 2014 Mercedes-Benz GLA 200 2015 2015 Mercedes-Benz GLA 250 2015 Mercedes-Benz GLA 45 AMG 2015 Mercedes-Benz GLC 250 4MATIC 2016 Mercedes-Benz GLC 250 4MATIC 2017 Mercedes-Benz GLC 300 4MATIC 2017 Mercedes-Benz GLC 300 AMG 4MATIC 2016 Mercedes-Benz GLE 400 4MATIC 2016 Mercedes-Benz GLE 400 4MATIC Coupe 2016 Mercedes-Benz GLE 400 4MATIC Exclusive 2016 Mercedes-Benz GLE 450 AMG 4MATIC Coupe 2016 Mercedes-Benz GLK 250 4MATIC 2013 Mercedes-Benz GLK 250 AMG 4MATIC 2013 Mercedes-Benz GLK220 CDI 4MATIC 2013 Mercedes-Benz GLK220 CDI 4MATIC Sport 2013 Mercedes-Benz GLK300 4Matic 2009 Mercedes-Benz GLK300 4Matic 2013 Mercedes-Benz ML250 CDI 4MATIC 2013 Mercedes-Benz ML350 4Matic 2012 Mercedes-Benz R300L 2012 Mercedes-Benz S300L 2012 Mercedes-Benz S400L 2014 Mercedes-Benz S500 Coupe 2015 Mercedes-Benz S500L 2014 Mercedes-Benz S500L BE 2012 Mercedes-Benz SLK350 2012 Mercedes-Benz Sprinter 2013 Mercedes-Benz V220 CDI Avantgarde 2015 MINI Cooper 2015 MINI Cooper 5-Door 2015 MINI Cooper Clubman (Nâng cao) 2016 MINI Cooper Clubman (Tiêu chuẩn) 2016 MINI Cooper S 2015 MINI Cooper S 5-Door 2015 MINI Cooper S Clubman (Nâng cao) 2016 MINI Cooper S Clubman (Tiêu chuẩn) 2016 MINI Countryman 2014 MINI Countryman 2015 MINI Countryman S 2014 MINI Countryman S 2015 Mitshubishi Outlander 2.0 STD 2017 Mitsubishi Attrage CVT 2014 Mitsubishi Attrage MT 2014 Mitsubishi Attrage MT-STD 2014 Mitsubishi Grandis 2012 Mitsubishi Mirage CVT 2013 Mitsubishi MIrage CVT 2016 Mitsubishi Mirage MT 2013 Mitsubishi Mirage MT 2016 Mitsubishi Mirage RalliArt 2014 Mitsubishi Outlander 2.0 CVT 2017 Mitsubishi Outlander 2.4 CVT 2017 Mitsubishi Outlander Sport CVT 2016 Mitsubishi Outlander Sport CVT Premium 2016 Mitsubishi Outlander Sport GLS 2015 Mitsubishi Outlander Sport GLX 2015 Mitsubishi Pajero 3.0 AT 2015 Mitsubishi Pajero 3.8 AT 2015 Mitsubishi Pajero GL MT 2012 Mitsubishi Pajero GLS AT 2012 Mitsubishi Pajero GLS MT 2012 Mitsubishi Pajero Sport Gasoline 4x2 AT 2014 Mitsubishi Pajero Sport Diesel 4WD MT 2012 Mitsubishi Pajero Sport Diesel 4x2 MT 2014 Mitsubishi Pajero Sport Diesel.2WD.AT 2012 Mitsubishi Pajero Sport Gasoline 2WD/AT 2012 Mitsubishi Pajero Sport Gasoline 4x2 AT 2017 Mitsubishi Pajero Sport Gasoline 4x4 AT 2014 Mitsubishi Pajero Sport Gasoline 4x4 AT 2017 Mitsubishi Triton 4x2 AT 2015 Mitsubishi Triton 4x2 AT 2016 Mitsubishi Triton 4x2 AT 2017 Mitsubishi Triton 4x2 AT MIVEC 2017 Mitsubishi Triton 4x2 MT 2015 Mitsubishi Triton 4x2 MT 2016 Mitsubishi Triton 4x2 MT 2017 Mitsubishi Triton 4x4 AT 2015 Mitsubishi Triton 4x4 AT 2016 Mitsubishi Triton 4x4 AT MIVEC 2017 Mitsubishi Triton 4x4 MT 2015 Mitsubishi Triton 4x4 MT 2016 Mitsubishi Triton 4x4 MT 2017 Mitsubishi Triton GL 2012 Mitsubishi Triton GLS AT 2012 Mitsubishi Triton GLS MT 2012 Mitsubishi Triton GLX 2012 Mitsubishi Zinger GLS 2011 Mitsubishi Zinger GLS AT 2011 Mitsubishi Zinger Supremacy GLS 2011 Mitsubishi Zinger Supremacy GLS AT 2011 Nissan 370Z 2012 Nissan Grand Livina 1.8AT 2011 Nissan Grand Livina 1.8MT 2011 Nissan Juke CVT 2014 Nissan Juke MT 2014 Nissan Juke Xtronic-MT 2012 Nissan Munaro Xtronic-CVT 2012 Nissan Navara 2.5AT 2012 Nissan Navara 2.5MT 2012 Nissan NP300 Navara E 2015 Nissan NP300 Navara EL 2015 Nissan NP300 Navara SL 2015 Nissan NP300 Navara VL 2015 Nissan Sunny 1.5 XL 2013 Nissan Sunny 1.5 XV 2013 Nissan Sunny 1.5 XV SE 2013 Nissan Teana 2.5 SL 2013 Nissan Teana 250XV 2012 Nissan Teana 3.5 SL 2013 Nissan Teana 350XV 2012 Nissan Tiida 2009 Nissan X-Trail 2.0 2WD 2016 Nissan X-Trail 2.0 SL 2WD 2016 Nissan X-Trail 2.5 SV 4WD 2016 Nissan Xtronic-CVT 2012 Peugeot 208 2015 Peugeot 208 AT 1.6L 2014 Peugeot 3008 2014 Peugeot 308 GT-line 2015 Peugeot 408 Deluxe 2014 Peugeot 508 2015 Peugeot 508 AT 1.6L Turbo 2014 Peugeot Peugeot 408 Premium 2014 Peugeot RCZ 2014 Porsche 718 Boxster Manual 2016 Porsche 718 Boxster PDK 2016 Porsche 718 Boxster S MT 2016 Porsche 718 Boxster S PDK 2016 Porsche 911 Carrera Manual 2012 Porsche 911 Carrera PDK 2012 Porsche 911 Carrera S Manual 2012 Porsche 911 Carrera S PDK 2012 Porsche Boxster Manual 2011 Porsche Boxster PDK 2011 Porsche Boxster S Manual 2011 Porsche Boxster S PDK 2011 Porsche Cayenne Porsche Cayenne GTS 2011 Porsche Cayenne GTS 2015 Porsche Cayenne manual 2011 Porsche Cayenne S 2011 Porsche Cayenne S 2015 Porsche Cayenne Tiptonic 2011 Porsche Cayenne Turbo 2011 Porsche Cayenne Turbo S 2015 Porsche Cayman manual 2012 Porsche Cayman PDK 2012 Porsche Cayman S manual 2012 Porsche Cayman S PDK 2012 Porsche Macan 2014 Porsche Macan S 2014 Porsche Macan Turbo 2014 Porsche Panamera 2012 Porsche Panamera 2015 Porsche Panamera 4 2015 Porsche Panamera 4S 2015 Porsche Panamera 4S Executive 2015 Porsche Panamera GTS 2015 Porsche Panamera S 2012 Porsche Panamera S 2015 Porsche Panamera Turbo S 2015 Renault Clio R.S 200 EDC 2015 Renault Duster 2015 Renault Fluence 2012 Renault Koleos 2012 Renault Koleos 2x4 CVT 2014 Renault Koleos 4x4 CVT 2014 Renault Koleos 4x4 CVT Privilege 2014 Renault Latitude 2.0 CVT 2012 Renault Latitude 2.0 CVT 2013 Renault Latitude 2.5 2012 Renault Latitude 2.5 AT 2013 Renault Logan 1.6L AT 2015 Renault Megane Hatchback 2015 Renault Megane R.S 2012 Renault New Koleos 2.5CVT 2012 Renault Samsung QM5 2012 Renault Samsung SM3 LE 2013 Renault Samsung SM5 TCE 2014 Renault Sandero Stepway 1.6 AT 2015 Ssangyong Rexton RX200e-XDi AT 2010 Ssangyong Rexton RX200e-XDi MT 2010 Ssangyong Rexton RX200XVT AT 2010 Ssangyong Rexton RX270XDi MT 2010 Ssangyong Rexton RX270XDi Tự động 2010 Subaru BRZ 2013 Subaru Forester 2.0i-L 2014 Subaru Forester 2.0i-L 2017 Subaru Forester 2.0X 2012 Subaru Forester 2.0XT 2014 Subaru Forester 2.0XT 2017 Subaru Forester 2.5XT 2012 Subaru Impreza WRX 2012 Subaru Legacy 2.5i-S 2015 Subaru Legacy 2012 Subaru Legacy 3.6R 2015 Subaru Levorg GT-S 2016 Subaru Outback 2.5i-S 2015 Subaru Outback 2.5i-S 2016 Subaru Outback 3.6R 2012 Subaru Outback 3.6R 2015 Subaru Outback 3.6R-S 2016 Subaru Tribeca 2012 Subaru WRX 2015 Subaru WRX STi 2015 Subaru XV 2.0i-S 2016 Subaru XV 2012 Suzuki APV 2012 Suzuki Ciaz 2016 Suzuki Ciaz 2017 Suzuki Ertiga 1.4 2014 Suzuki Grand Vitara 2012 Suzuki New Swift 2012 Suzuki Super Carry Pro 2013 Suzuki Swift 1.4 AT 2014 Suzuki Swift 2012 Suzuki Swift RS 2017 Suzuki Vitara 2015 Toyota Altis 1.8G CVT 2014 Toyota Altis 1.8G MT 2014 Toyota Altis 2.0RS 2012 Toyota Altis 2.0V 2014 Toyota Camry 2.0E 2012 Toyota Camry 2.0E 2015 Toyota Camry 2.5G 2012 Toyota Camry 2.5G 2015 Toyota Camry 2.5Q 2012 Toyota Camry 2.5Q 2015 Toyota Camry 2016 Toyota Corolla Altis 1.8CVT 2012 Toyota Corolla Altis 1.8G 2009 Toyota Corolla Altis 1.8MT 2009 Toyota Corolla Altis 1.8MT 2012 Toyota Corolla Altis 2.0CVT 2009 Toyota Corolla Altis 2.0CVT 2012 Toyota E 2012 2012 Toyota Fortuner 2.4 G 4x2 2017 Toyota Fortuner 2.5G 2009 Toyota Fortuner 2.5G 4x2 2012 Toyota Fortuner 2.7 V 4x2 2017 Toyota Fortuner 2.7 V 4x4 2017 Toyota Fortuner 2.7V (4x2) 2014 Toyota Fortuner 2.7V (4x4) 2014 Toyota Fortuner 2.7V 2009 Toyota Fortuner TRD 2.7V (4x2) 2014 Toyota Fortuner TRD 2.7V (4x4) 2014 Toyota Fortuner V 4x2 2012 Toyota Fortuner V 4x4 2012 Toyota Fotuner 2.5G (4x2) 2014 Toyota FT-86 2012 Toyota Hiace máy dầu 2013 Toyota Hiace máy xăng 2013 Toyota Hilux 2.4E 4x2 MT 2017 Toyota Hilux 2.5E 2012 Toyota Hilux 2.5E 4x2 MT 2016 Toyota Hilux 2.8G 4x4 AT 2017 Toyota Hilux 2.8G 4x4 MT 2017 Toyota Hilux 3.0G 4x4 AT 2016 Toyota Hilux 3.0G 4x4 MT 2016 Toyota Innova E 2012 Toyota Innova E 2014 Toyota Innova G 2012 Toyota Innova G 2014 Toyota Innova J 2012 Toyota Innova V 2012 Toyota Innova V 2014 Toyota Land Cruiser 2015 Toyota Land Cruiser Prado 2012 Toyota Land Cruiser Prado 2014 Toyota Land Cruiser Prado 2015 Toyota Land Cruiser VX 2012 Toyota Sienna Limited 3.5 AT 2013 Toyota Vios 1.5E 2012 Toyota Vios 1.5G 2012 Toyota Vios E 2014 Toyota Vios E 2017 Toyota Vios E CVT 2017 Toyota Vios G 2014 Toyota Vios G 2017 Toyota Vios J 2014 Toyota Vios Limo 2012 Toyota Yaris 1.0 2010 Toyota Yaris 2010 Toyota Yaris E 2014 Toyota Yaris G 2014 Toyota Yaris RS 2012 Volkswagen Beetle 2012 Volkswagen Passat 2012 Volkswagen Passat 2016 Volkswagen Passat CC 2012 Volkswagen Polo Hatchback 2013 Volkswagen Polo Sedan 2013 Volkswagen Scirocco GT 2012 Volkswagen Tiguan 2.0 TSI 4-Motion 2016 Volkswagen Tiguan GP 2012 Volkswagen Tiguan S 2012 Volkswagen Touareg 2013 Volvo S90 Inscxription Volvo S90 Momentum 2017 Volvo XC90 Inscxription Volvo XC90 Momentum 2017

Salon ô tô tiêu biểu » Xem thêm

CÔNG TY CỔ PHẦN NEXTGEN VIỆT NAM

Copyright © 2014 - 2017 Banxehoi.com - Nextgenvietnam.com

0904.573.739 Skype

Banxehoi.com không bán xe trực tiếp, quý khách mua xe xin vui lòng liên hệ trực tiếp người đăng tin.

Phòng 19.01, Tầng 19, Keangnam Hanoi Landmark Tower, khu E6, khu đô thị Cầu Giấy, phường Mễ Trì, quận Nam Từ Liêm, TP. Hà Nội.

024.3212.3830 | 0904.573.739

Lầu 3, tòa nhà Thiên Sơn, số 5 Nguyễn Gia Thiều, phường 6, quận 3, TP. Hồ Chí Minh

028.3930.7186 | 0902.547.886
Giấy phép
Bộ công thương Giấy phép ICP
số 978/GP-TTĐT
So sánh xe