So sánh xe Mazda CX-5 2017 và Honda CR-V 2017 thế hệ mới: Ngang sức, ngang tài, ngang tiền

Cùng đến từ Nhật Bản, cùng "lột xác" hoàn toàn ở thế hệ mới nhất và cùng mức giá khởi điểm tại Mỹ, sẽ rất khó để đưa ra một cái tên thắng cuộc khi so sánh Mazda CX-5 2017 và Honda CR-V 2017. Người yêu thích sự hài hòa về thiết kế sẽ lựa chọn Mazda CX-5 trong khi người mong muốn một mẫu xe có tính thực dụng cao sẽ nghiêng về phía Honda CR-V.
Giới thiệu chung
Giới thiệu chung

So sánh Mazda CX-5 2017 và Honda CR-V 2017 thế hệ mới: "Ngang sức ngang tiền".

So sánh xe Mazda CX-5 2017 và Honda CR-V 2017 thế hệ mới: Ngang sức, ngang tài, ngang tiền

Trong phân khúc SUV cỡ nhỏ vốn rất chật chội với vô vàn sự lựa chọn đến từ rất nhiều nhà sản xuất, Mazda CX-5 và Honda CR-V nổi lên như hai mẫu xe dẫn đầu về chất lượng cũng như khả năng làm hài lòng người dùng.

Tại thị trường Mỹ, Mazda CX-5 2017 thế hệ mới được bán ra dưới 4 phiên bản: Sport, Touring, Grand Select và Grand Touring. Không tỏ ra kém cạnh, Honda CR-V 2017 thế hệ mới cũng giới thiệu đến khách hàng 4 phiên bản: LX, EX, EX-L và Touring.

Giá bán khởi điểm của hai mẫu xe là như nhau (24.045 USD). Tuy nhiên, 2 phiên bản được Banxehoi.com so sánh là các bản đầy đủ trang bị nhất là Mazda CX-5 Grand Touring và Honda CR-V Touring.

Tại Việt Nam, Mazda CX-5 và Honda CR-V đều đang phân phối thế hệ cũ và cuộc chiến càng nảy lửa hơn khi Honda giảm sốc CR-V xuống 788 triệu đồng, thậm chí rẻ hơn cả đối thủ CX-5. 

So sánh Mazda CX-5 2017 và Honda CR-V 2017 về giá bán tại Việt Nam

So sánh Mazda CX-5 2017 và Honda CR-V 2017 về giá bán tại Việt Nam/

►Xem thêm giá thị trường bán xe Honda CR-V 2017 tại đây: Honda CR-V 2017

►Xem thêm giá thị trường bán xe Mazda CX-5 2017 tại đây: Mazda CX-5 2017

Cùng giảm xuống dưới 800 triệu, nên chọn Honda CR-V 2017 hay Mazda CX-5 2017?

So sánh Mazda CX-5 2017 và Honda CR-V 2017 về doanh số tại Việt Nam

Doanh số bán xe Mazda CX-5 2017 và Honda CR-V 2017 trong 7 tháng đầu năm 2017

Ngoại thất
Ngoại thất

 Mazda CX-5 2017 và Honda CR-V 2017 đều cho cảm giác chắc chắn, khỏe khoắn của mẫu SUV gia đình.

Mazda CX-5 2017 và Honda CR-V 2017 đều cho cảm giác chắc chắn, khỏe khoắn của mẫu SUV gia đình

Về ngoại thất, khi so sánh Mazda CX-5 2017 và Honda CR-V 2017, cả 2 đều mang lại cảm giác chắc chắn, khỏe khoắn cần có của một mẫu SUV gia đình. Nếu như CX-5 ghi điểm bởi ngôn ngữ thiết kế KODO: Linh hồn của chuyển động, vốn được Mazda marketing rất kỹ lưỡng thì CR-V gây ấn tượng bởi thiết kế mạnh mẽ cùng phần lưng xe được kéo dài phá cách gây ra khá nhiều ý kiến trái chiều.

So sánh Mazda CX-5 2017 và Honda CR-V 2017 về kích thước tổng thể

Về kích thước tổng thể, hai mẫu xe có các thông số gần như tương đồng. Honda CR-V có chiều dài trục cơ sở ngắn hơn đôi chút nhưng chiều dài thân xe lại nhỉnh hơn, kết hợp với thiết kế có phần “tham lam” ở trụ D khiến chiếc xe trông đồ sộ hơn. Nhiều người dùng đánh giá cao thiết kế này bởi không gian của khoang hành lý nhờ đó được tăng cường, trong khi nhiều người lại thích thiết kế trụ C cong mềm mại trên CX-5 hơn.

Thông số

Honda CR-V 2017

Mazda CX-5 2017

Trục cơ sở (mm)

2659

2697

Chiều dài (mm)

4587

4549

Chiều rộng (mm)

1854

1841

Chiều cao (mm)

1689

1679

Khoảng sáng gầm xe (mm)

208

193

So sánh Mazda CX-5 2017 và Honda CR-V 2017 về đầu xe

Đầu xe Mazda CX-5 2017: Thiết kế đơn giản, nhẹ nhàng, tinh tếĐầu xe Honda CR-V 2017: Thiết kế mạnh mẽ, đầy phức tạp

Là những mẫu xe chủ chốt của cả hai thương hiệu, CX-5 và CR-V mang trên mình thiết kế đặc trưng nhất của Mazda và Honda, đi theo chiều hướng có phần trái ngược nhau. Ngôn ngữ KODO mang đến cho CX-5 sự đơn giản, nhẹ nhàng và tinh tế trong khi CR-V mạnh mẽ và đầy phức tạp.

Mặt trước trên Mazda CX-5 là sự xuất hiện của cụm lưới tản nhiệt dạng tổ ong vuốt cong xuống dưới thay vì các nan ngang như trên thế hệ tiền nhiệm. Bao quanh lưới tản nhiệt là viền crôm nối liền cụm đèn pha LED, góp phần tạo nên sự liền lạc. Thiết kế đèn pha trên CX-5 2017 hẹp dài, sắc cạnh và rất bắt mắt.

Bên kia chiến tuyến, Honda CR-V không sở hữu mặt ca-lăng thoáng đãng như CX-5 mà ngược lại, hai thanh crôm to bản chắn ngang mặt lưới tản nhiệt làm điểm tựa cho logo Honda. Một đường viền crôm bên dưới nối liền cụm đèn pha LED. Ngoài ra, cụm đèn chạy ban ngày, thiết kế thanh cản cùng tấm bảo vệ thân xe cũng góp phần tạo nên một mặt trước có phần rối nhưng đầy cá tính cho CR-V.

So sánh Mazda CX-5 2017 và Honda CR-V 2017 về thân xe

Thân xe Mazda CX-5 2017Thân xe Honda CR-V 2017

Nhìn từ bên hông, sự khác biệt trong kiểu dáng của hai mẫu xe được thể hiện một cách rõ nét. Mazda CX-5 truyền thống hơn, gọn gàng hơn. Một cánh gió đặt phía trên cửa cốp xe cùng một cánh gió trên nóc giúp tăng cường tính thể thao cho thiết kế bên ngoài.

Còn với Honda, nỗ lực mang lại nhiều không gian hành lý hơn cho người dùng từ phía nhà sản xuất đã khiến CR-V phải đánh đổi bởi thiết kế có phần mất cân đối ở phần hông sau. Bù lại, chiếc SUV được trang bị bộ la-zăng 18 inch 5 chấu hình boomerang cực kỳ bắt mắt.

Thân xe Mazda CX-5 2017 1Thân xe Honda CR-V 2017 1

Đến đây có thể nói cuộc chiến về thiết kế giữa CX-5 và CR-V là cuộc chiến giữa lý trí và tình cảm. Người yêu cái đẹp bên ngoài sẽ chọn CX-5 trong khi người hướng đến tính thực dụng chọn CR-V.

So sánh Mazda CX-5 2017 và Honda CR-V 2017 về đuôi xe

Đuôi xe Mazda CX-5 2017Đuôi xe Honda CR-V 2017

Thiết kế đuôi xe của cả Mazda CX-5 2017 và Honda CR-V 2017 đều mang lại sự chắc chắn

Thiết kế đuôi xe của cả Mazda CX-5 2017 và Honda CR-V 2017 đều mang lại sự chắc chắn. Nổi bật trên mặt sau của CR-V là cụm đèn hậu LED chờm một phần lên kính chắn gió được nối liền bởi dải trang trí mạ crôm sáng bóng. Thiết kế đèn hậu trên Mazda CX-5 được vuốt nhọn hai đầu, có hình na ná giọt nước trông không kém phần ấn tượng. Công nghệ bóng LED đương nhiên không thể thiếu trên bản cao cấp nhất Grand Touring. Cả hai mẫu xe đều được trang bị hệ thống hai ống xả đặt đối xứng.

Nội thất
Nội thất
Khoang nội thất Mazda CX-5 2017Khoang nội thất Honda CR-V 2017

Khoang nội thất Mazda CX-5 2017 và Honda CR-V 2017 đều được nâng cấp một cách toàn diện

Không gian nội thất trên cả Mazda CX-5 2017 và Honda CR-V 2017 đều được nâng cấp một cách toàn diện so với thế hệ tiền nhiệm. Cả hai phiên bản full-option đều sở hữu chất liệu da mềm bọc nội thất, các họa tiết trang trí làm từ gỗ và kim loại vốn chưa từng được biết đến trên thế hệ trước đó cùng hệ thống tiện ích thời thượng.

Sự thắng thua chỉ được phân định khi Honda CR-V tỏ ra nhỉnh hơn về không gian hành khách. Tuy nhiên, như vậy không có nghĩa là CX-5 chật hẹp. Trái lại, đại diện của Mazda còn làm tốt hơn trong khả năng xử lý tiếng ồn từ môi trường bên ngoài.

So sánh Mazda CX-5 2017 và Honda CR-V 2017 về hệ thống ghế ngồi

Mazda CX-5 2017 và Honda CR-V 2017 cùng được trang bị hệ thống ghế bọc da chất lượng. Trong đó, ghế lái của cả hai đều được chỉnh điện theo 8 hướng và tích hợp đệm lưng có thể điều chỉnh hướng; toàn bộ hàng ghế trước có tính năng sưởi điện. Ghế lái của CR-V tiện dụng hơn khi có tính năng ghi nhớ vị trí.

Trong khi đó, hàng ghế sau của cả hai đều có thể được ngả xuống nhằm tăng cường không gian cho khoang hành lý, song Mazda tỏ ra tinh tế hơn khi cho phép người dùng gập theo tỷ lện 40/20/40. Bên cạnh đó, Mazda còn mang lại cho bản cao cấp nhất gói trang bị có tính năng sưởi cho hàng ghế sau và chỉnh điện cho ghế lái phụ trong khi Honda CR-V chỉ có một gói trang bị duy nhất cho bản tầm trung EX-L.

Hệ thống ghế ngồi trên Mazda CX-5 2017 Hệ thống ghế ngồi trên Honda CR-V 2017
Hàng ghế sau Mazda CX-5 2017 thế hệ mới nhất Hàng ghế sau Honda CR-V 2017

Mazda CX-5 2017 và Honda CR-V 2017 sở hữu hệ thống ghế ngồi bọc da, tiện dụng

Với những tính năng hỗ trợ cao cấp ở vị trí ghế lái, người tài xế sẽ không gặp bất cứ khó khăn nào trong việc tìm cho mình một vị trí lái thích hợp. Không gian tại vị trí ghế lái của cả hai cũng hết sức rộng rãi.

Sự khác biệt chỉ đến ở vị trí ghế sau, khi người ngồi giữa sẽ thường phải cảm thấy khó chịu trên CX-5, không gian để chân cũng không thực sự rộng rãi. Còn với CR-V, không ngoa khi nói đây là mẫu xe rộng rãi nhất phân khúc. Thậm chí tới 4 người vẫn có thể ngồi vừa trên băng ghế sau của chiếc xe mà vẫn có đầy đủ không gian để chân, để đầu.

So sánh Mazda CX-5 2017 và Honda CR-V 2017 về bảng táp lô

Thiết kế bảng táp lô trên Mazda CX-5 2017 Bảng táp lô trên Honda CR-V 2017

Thiết kế bảng táp lô trên Mazda CX-5 2017 khá hiện đại, đâu đó mang dáng dấp của Mercedes với màn hình cảm ứng 7 inch đặt phía trên cao, toàn bộ các nút bấm dồn xuống phía dưới.

Trong khi đó, Honda CR-V 2017 sở hữu một màn hỉnh giải trí có kích thước nhỉnh hơn đôi chút (8 inch). Các nút bấm cũng được bố trí một cách gọn gàng, tạo nên sự thuận tiện trong thao tác.

So sánh Mazda CX-5 2017 và Honda CR-V 2017 về vô-lăng & cụm đồng hồ tốc độ

Theo các chuyên gia đánh giá và so sánh xe, cả hai mẫu xe đều được trang bị vô-lăng bọc da 3 chấu tích hợp các nút bấm chức năng và sưởi nhiệt.

Vô-lăng Mazda CX-5 2017 thế hệ mới Vô-lăng Honda CR-V 2017 thế hệ mới
Đồng hồ lái trên Mazda CX-5 2017 Cụm đồng hồ lái trên Honda CR-V 2017

Cụm đồng hồ tốc độ trên CX-5 mang thiết kế dạng truyền thống, với 3 đồng hồ hiển thị tách biệt. Ngoài ra, tính năng hiển thị trên kính chắn gió (HUD) cũng được trang bị trong gói tùy chọn của bản Grand Touring. Với CR-V, nhà sản xuất Nhật Bản đã rất phá cách khi vẫn là 3 đồng hồ hiển thị khác nhau, nhưng được quy về một mối.

So sánh Mazda CX-5 2017 và Honda CR-V 2017 về khoang hành lý

Khoang hành lý của Mazda CX-5 2017 có sức chứa 875 lít. Honda CR-V 2017 sở hữu khoang hành lý "vô địch" trong phân khúc với 1110 lít.
Dung tích khoang hành lý của Mazda CX-5 2017 đạt 1688 lít khi gập hàng ghế sau/ Dung tích khoang hành lý Honda CR-V 2017 đạt 2146 lít khi gập hàng ghế sau.

Honda CR-V 2017 dẫn trước Mazda CX-5 2017 về dung tích khoang hàng lý

Ở trạng thái thông thường, khoang hành lý của Mazda CX-5 2017 có sức chứa 875 lít. Khi hàng ghế sau được ngả xuống, con số này tăng lên thành 1688 lít.

Ở phía đối thủ, Honda CR-V 2017 sở hữu khoang hành lý có sức chưa vô địch trong phân khúc: 1110 lít và 2146 lít tương ứng.

Tiện nghi
Tiện nghi
Honda CR-V 2017 nhanh chân hơn Mazda CX-5 2017 khi cập nhật kết nối Apple CarPlay và Android Auto a1Honda CR-V 2017 nhanh chân hơn Mazda CX-5 2017 khi cập nhật kết nối Apple CarPlay và Android Auto a2

Honda CR-V 2017 nhanh chân hơn Mazda CX-5 2017 khi cập nhật kết nối Apple CarPlay và Android Auto

Từ những tính năng cơ bản như Bluetooth, cổng kết nối USB đến những trang bị thời thượng và cao cấp như radio vệ tinh, start/stop, cửa sổ trời, cửa hậu rảnh tay hay hệ thống âm thanh chất lượng cao (trên CX-5 là Bose)…tất cả đều xuất hiện trên hai mẫu xe. Honda nhanh chân hơn trong việc cập nhật kết nối Apple CarPlay và Android Auto, trong khi Mazda cho biết một số mẫu xe sẽ được nâng cấp sau, nhưng không khẳng định sẽ bao gồm cả CX-5.

So sánh Mazda CX-5 2017 và Honda CR-V 2017 về trang bị an toàn

Cả hai nhà sản xuất Mazda và Honda đều rất chú trọng đến an toàn khi trang bị cho CX-5 và CR-V: hệ thống 6 túi khí, camera lùi, hệ thống kiểm soát hành trình, phanh tự động khẩn cấp, kiểm soát và hỗ trợ duy trì làn đường, kiểm soát điểm mù, cảnh báo phương tiện băng ngang phía sau và đèn pha tự động điều chỉnh dải sáng.

Nhờ đó, Honda CR-V 2017 đã nhận được những đánh giá cao nhất của các cơ quan an toàn tại Mỹ: 5 sao của NHTSA và Top Safety Pick+ của IIHS.

Video Honda CR-V 2017 vượt qua thử nghiệm an toàn của IIHS:

video

Ở chiều hướng ngược lại, Mazda CX-5 lại nhận được đánh giá 4 sao khá khó hiểu từ NHTSA, trong khi chưa trải qua bài đánh giá của IIHS.

video

 

Vận hành
Vận hành

So sánh Mazda CX-5 2017 và Honda CR-V 2017 về động cơ

Mazda CX-5 Grand Touring 2017 trang bị động cơ I4 2.5L, công suất 187 mã lực.

Mazda CX-5 Grand Touring 2017 trang bị động cơ I4 2.5L, công suất 187 mã lực

Dưới nắp ca-pô Mazda CX-5 Grand Touring 2017 là động cơ I4 2.5L, công suất 187 mã lực và mô-men xoắn 251 Nm. Sức mạnh được dẫn truyền bởi hộp số tự động 6 cấp.

Trên Honda CR-V Touring 2017 là động cơ tăng áp I4 1.5L công suất 190 mã lực, mô men xoắn cực đại 243 Nm. Dẫn truyền sức mạnh từ động cơ là hộp số vô cấp CVT.

Cả hai mẫu xe được đem ra so sánh đều được trang bị hệ dẫn động 4 bánh AWD. Thời gian tăng tốc 0 – 96 km/h của CX-5 là 8,4 giây trong khi con số này trên CR-V là 7,5 giây.

So sánh Mazda CX-5 2017 và Honda CR-V 2017 về mức tiêu thụ nhiên liệu

Cùng với hệ dẫn động như trên, Mazda CX-5 tiêu tốn 10,2 - 8,1 - 9,0 lít/100 km (đường đô thị - cao tốc - kết hợp). Các thông số này trên CR-V ấn tượng hơn, tương ứng đạt 8,7- 7,1 - 8,1 lít/100km.

So sánh Mazda CX-5 2017 và Honda CR-V 2017 về cảm giác lái

Khả năng cách âm, ổn định khi ôm cua của CX-5 2017 tỏ ra vượt trội hơn so với đối thủ Honda CR-V 2017.

Khả năng cách âm, ổn định khi ôm cua của CX-5 2017 tỏ ra vượt trội hơn so với đối thủ Honda CR-V 2017

Trên dưới 190 mã lực không phải là một mức công suất thực sự ấn tượng song đó không phải là vấn đề quá lớn đối với một mẫu SUV cỡ nhỏ. CX-5 và CR-V đều cho cảm giác vận hành rất tốt trên đường trường nhờ hệ thống ghế ngồi chất lượng, hệ thống treo hiệu quả và hệ dẫn động mượt mà.

Tuy vậy, hộp số CVT trên CR-V phản hồi không được nhạy bám như hộp số tự động trên CX-5. Thêm vào đó, khả năng cách âm của CX-5 tỏ ra vượt trội hơn so với đối thủ, khả năng xử lý khi vào cua cũng ổn định hơn nhờ hệ thống kiểm soát góc quay thân xe G-Vectoring Control. Do vậy, cảm giác lái mà CX-5 mang lại là tốt hơn so với CR-V. Thực tế, ngoại trừ các mẫu xe hạng sang, không có mẫu xe nào cùng phân khúc có thể mang lại trải nghiệm cầm lái ấn tượng hơn CX-5.

Tổng quát
Tổng quát

So sánh xe Mazda CX-5 2017 và Honda CR-V 2017 thế hệ mới: Khó phân thắng bại.

Mazda CX-5 2017

♦ Ưu điểm: Thiết kế bắt mắt, nhiều trang bị tùy chọn, cảm giác lái tốt.

♦ Nhược điểm: Khả năng tiêu thụ nhiên liệu, tính thực dụng chưa thực sự ấn tượng.

♦ Độc giả có thể tham khảo thêm: Đánh giá xe Mazda CX-5 2017

video

Honda CR-V 2017

♦ Ưu điểm: Tiết kiệm nhiên liệu, khoang hành lý lớn, cabin rộng rãi

♦ Nhược điểm: Thiết kế chưa thật ưa nhìn

♦ Độc giả có thể tham khảo thêm: Đánh giá xe Honda CR-V 2017

video

 

Video
Video
video

 

Thông số kỹ thuật
Thông số kỹ thuật
Thông số Honda CR-V Touring 2017 Mazda CX-5 Grand Touring 2017
Giá bán khởi điểm 34.735 USD 31.635 USD
Giá bán bản so sánh 34.735 USD 34.380 USD
Vị trí đặt động cơ Phía trước, AWD Phía trước, AWD
Loại động cơ DOHC, 4 xi-lanh DOHC 4 xi-lanh
Dung tích 1498 cc 2488 cc
Tỷ số nén 10,3:1 13,0:1
Công suất cực đại 190 mã lực tại 5600 vòng/phút 187 mã lực tại 6000 vòng/phút
Mô men xoắn cực đại 243 Nm tại 2000 vòng/phút 251 Nm tại 4000 vòng/phút
Vòng tua 6500 vòng/phút 6200 vòng/phút
Hộp số CVT Tự động 6 cấp
Thời gian tăng tốc 0 - 96 km/h 7,5 s 8,4 s
Tiêu hao nhiên liệu (l/100 km) 8,7- 7,1- 8,1 10,2 - 8,2 - 9,0
Tỷ số lái 12,3:1 15,5:1
Phanh trước/sau Đĩa 11,1 inch thông khí/đĩa 10,2 inch Đĩa 11,7 inch thông khí/11,9 inch
La-zăng 18 inch 19 inch
Lốp 235/60R18 103H (M+S) Hankook Kinergy GT P225/55R19 99V M+S Toyo A36
Kích thước D x R x C (mm) 4587 x 1854 x 1689 4549 x 1841 x 1679
Bán kính góc quay xe (m) 11,4 11
Khối lượng không tải (kg) 1578 1663
Phân bổ trọng lượng (trước/sau) 57/43 57/43
Sức kéo (kg) 680 680
Sức chứa tối đa 5 5
Sức chứa bình nhiên liệu (lít) 53 58
Số túi khí 6 6
Hệ thống kiểm soát hành trình
Hệ thống chống bó cứng phanh
Phân phối lực phanh điện tử
Phanh tự động khẩn cấp
Hệ thống kiểm soát lực kéo
Camera lùi
Hệ thống kiểm soát điểm mù
Hệ thống kiểm soát và hỗ trợ duy trì làn đường
Đèn pha chủ động điều chỉnh dải sáng
Nguồn: Banxehoi.com - AC lược dịch

So sánh xe khác

Chọn tân binh nhập khẩu Toyota Wigo hay ông vua doanh số được lắp ráp trong nước Hyundai Grand i10?

Toyota Wigo 1.2 AT 2018 2018 Hyundai Grand i10 1.2 AT 2018 2018
395 triệu 405 triệu
Hộp số: Số tự động Hộp số: Số tự động

Sau tăng giá, Toyota Vios 2018 mới nhất có tốt hơn Honda City 2018?

Toyota Vios 2018 Honda City 2018
606 triệu 599 triệu
Hộp số: Số tự động Hộp số: Số tự động

Hatchback hạng B dưới 650 triệu đồng, chọn Toyota Yaris 1.5 G 2018 hay Honda Jazz RS 2018?

Toyota Yaris 1.5 G 2018 2018 Honda Jazz 1.5 RS 2018 2018
650 triệu 624 triệu
Hộp số: Số tự động Hộp số: Số tự động

So sánh xe Honda CR-V 2018 và Toyota RAV4 2018 bản quốc tế

Honda CR V 2018 Toyota RAV4 2018
565 triệu 571 triệu
Hộp số: Số tự động Hộp số: Số tự động

Xe cỡ nhỏ dưới 400 triệu đồng, chọn xe nhập khẩu Toyota Wigo 2018 hay xe lắp ráp Kia Morning 2018?

Toyota Wigo AT 2018 2018 Kia Morning S 2018 2018
395 triệu 390 triệu
Hộp số: Số tự động Hộp số: Số tự động
Tìm bài so sánh
So sánh thông số kỹ thuật
Audi A1 2012 Audi A3 1.8 TFSI 2013 Audi A3 Sportback 2015 Audi A4 2013 Audi A5 2012 Audi A6 1.8 TFSI ultra 2015 Audi A6 2.0T 2013 Audi A6 3.0L Quattro TFSI 2013 Audi A7 3.0 2011 Audi A7 3.0 2011 Audi A7 Sportback 2015 Audi A8 3.0 TSFI 2014 Audi A8 3.0TFSI 2013 Audi A8 4.2 TFSI 2013 Audi A8 4.2FSI 2013 Audi A8L 4.0 TFSI 2014 Audi Audi TT 2015 Audi Q3 2.0 TFSI Quattro 2016 Audi Q3 2012 Audi Q5 2013 Audi Q7 2.0 TSFI Quattro 2016 Audi Q7 2013 Audi Q7 3.0 TFSI Quattro 2016 BMW 116i 2013 BMW 116i 2013 BMW 118i 2016 BMW 218i Active Tourer 2015 BMW 320i 100 Year Editon 2017 BMW 320i 2012 BMW 320i 2017 BMW 320i E90 2011 BMW 320i GT 2017 BMW 320i Sport 2012 BMW 320i Std 2012 BMW 325i 2011 BMW 328i 2012 BMW 330i 2017 BMW 428i 2013 BMW 520i 2012 BMW 523i 2011 BMW 528i 2012 BMW 535i GT 2011 BMW 640i Gran Coupe 2013 BMW 650i Convertible 2012 BMW 650i Coupe xDrive 2012 BMW 730Li 2013 BMW 740Li 2016 BMW 750Li 2009 BMW 760Li 2010 BMW 760Li 2013 BMW M3 sedan 2015 BMW M4 Coupe 2014 BMW M4 Coupe 2014 BMW M6 Gran Coupe 2014 BMW Series 320i GT 2013 BMW Series 320i GT 2013 BMW Series 328i GT 2013 BMW Series 328i GT 2013 BMW Series 428i Convertible 2014 BMW Series 428i Coupe 2014 BMW X1 sDrive 18i 2010 BMW X1 xDrive 28i 2011 BMW X3 xDrive 20i 2012 BMW X3 xDrive20i 2015 BMW X3 xDrive28i 2011 BMW X3 XDriver28i 2015 BMW X4 xDriver 28i 2014 BMW X5 xDrive 35i 2011 BMW X5 xDrive 35i 2014 BMW X5 xDrive 50i 2014 BMW X6 xDrive 35i 2012 BMW X6 xDrive 35i 2013 BMW X6 xDrive 35i 2013 BMW X6 xDrive30d 2015 BMW Z4 2012 BMW Z4 sDrive Cab 20i 2013 Changan CX20 AT 2015 Changan CX20 MT 2015 Changan EADO 1.6 AT 2015 Changan HONOR 1.5 MT 2015 Chevrolet Aveo / Gentra 1.4L LT 2017 Chevrolet Aveo / Gentra 1.4L LTZ Chevrolet Aveo 1.5 AT 2013 Chevrolet Aveo 1.5MT 2013 Chevrolet Aveo LT 1.5 MT 2013 Chevrolet Aveo LT 2012 Chevrolet Aveo LTZ 1.5 AT 2013 Chevrolet Captiva LT 2012 Chevrolet Captiva LTZ 2012 Chevrolet Captiva LTZ 2013 Chevrolet Captiva Revv 2016 Chevrolet Colorado 2.8 LTZ 2013 Chevrolet Colorado High Country 2.8 AT 4x4 2015 Chevrolet Colorado High Country 2.8L AT 4x4 2017 Chevrolet Colorado High Country 2.8L MT 4x4 Chevrolet Colorado LT 2.5L MT 4x2 2015 Chevrolet Colorado LT 2.5L MT 4x2 2017 Chevrolet Colorado LT 2.5L MT 4x4 2015 Chevrolet Colorado LT 2.5L MT 4x4 2017 Chevrolet Colorado LTZ 2.8L AT 4x4 2015 Chevrolet Colorado LTZ 2.8L AT 4x4 2017 Chevrolet Colorado LTZ 2.8L MT 4x4 2015 Chevrolet Cruze LS 2012 Chevrolet Cruze LS 2012 Chevrolet Cruze LT 2012 Chevrolet Cruze LT 2012 Chevrolet Cruze LT 2015 Chevrolet Cruze LTZ 2012 Chevrolet Cruze LTZ 2012 Chevrolet Cruze LTZ 2015 Chevrolet Cruze/Lacetti LT 2017 Chevrolet Cruze/Lacetti LTZ 2017 Chevrolet Orlando LS 2012 Chevrolet Orlando LT 2012 Chevrolet Orlando LTZ 1.8 AT Chevrolet Orlando LTZ 2012 Chevrolet Orlando LTZ 2013 Chevrolet Sonic AT 2014 Chevrolet Sonic MT 2014 Chevrolet Spark 1.0 LT 2013 Chevrolet Spark 1.0 LTZ 2013 Chevrolet Spark 1.0LS 2012 Chevrolet Spark 1.0LT 2012 Chevrolet Spark 1.2LS 2012 Chevrolet Spark 1.2LT 2012 Chevrolet Spark Dou 1.2 MT 2016 Chevrolet Spark LS 1.2 MT 2016 Chevrolet Spark LT 1.2 MT 2016 Chevrolet Spark Zest 2014 Chevrolet Trax 1.4L LT 2017 Fiat 500 2012 Fiat Bravo 2011 Fiat Punto 2012 Ford Ecosport 1.5 AT Trend 2014 Ford Ecosport 1.5L AT Titanium 2014 Ford Ecosport 1.5L MT Trend 2014 Ford EcoSport 1.5L Titanium AT Black Edition Ford Escape XLS 2010 Ford Escape XLT 2010 Ford Everest 2.2 Titanium AT 4x2 2017 Ford Everest 2.2 Trend AT 4x2 2017 Ford Everest 3.2 Titanium+ 4WD 2017 Ford Everest Limited 4x2AT 2012 Ford Everest Limited 4x2AT 2013 Ford Everest XLT 4x2 MT 2013 Ford Everest XLT 4x2MT 2012 Ford Everest XLT 4x4 MT 2013 Ford Everest XLT 4x4MT 2012 Ford Explorer Limited 2.3L EcoBoost 2017 Ford Fiesta 1.0AT Sport+ 2014 Ford Fiesta 1.4MT 2011 Ford Fiesta 1.5L AT Trend 2014 Ford Fiesta 1.5L Sport AT 2014 Ford Fiesta 1.5L Titanium AT 2014 Ford Fiesta 1.5L Trend AT 2014 Ford Fiesta 1.6AT Hatchback 2011 Ford Fiesta 1.6AT Sedan 2011 Ford Focus 1.8AT Hatchback 2012 Ford Focus 1.8MT Sedan 2012 Ford Focus 2.0AT Ghia Sedan 2012 Ford Focus Ambiente Sedan 1.6MT 2013 Ford Focus hatchback 1.5L EcoBoost Sport+ 2016 Ford Focus sedan 1.5L EcoBoost Titanium+ 2016 Ford Focus Sport+ Hatchback 2.0AT 2013 Ford Focus Titanium+ Sedan 2.0AT 2013 Ford Focus Trend 1.5L EcoBoost hatchback 2017 Ford Focus Trend 1.5L EcoBoost sedan 2017 Ford Focus Trend Hatchback 1.6AT 2013 Ford Focus Trend Sedan 1.6AT 2013 Ford Mondeo 2.3AT 2012 Ford Ranger 2.2L Wildtrak 4x2 AT 2016 Ford Ranger 2.2L XL 4x4 MT 2016 Ford Ranger 2.2L XLS 4x2 AT 2016 Ford Ranger 2.2L XLS 4x2 MT 2016 Ford Ranger 2.2L XLT 4x4 MT 2016 Ford Ranger 3.2L Wildtrak 4x4 AT 2016 Ford Ranger base XL 4X4 MT 2012 Ford Ranger WildTrack 4X2 AT 2012 Ford Ranger Wildtrak 3.2L AT 4X4 2014 Ford Ranger XLS 4x2 AT 2012 Ford Ranger XLS 4x2 MT 2012 Ford Ranger XLT 4x4 MT 2012 Ford Transit Cao cấp 2013 Ford Transit Tiêu chuẩn 2013 Honda Accord 2.4 AT 2011 Honda Accord 2.4 AT 2016 Honda Accord 2014 Honda Accord 2015 Honda Accord 3.5 V6 2011 Honda City 1.5 CVT 2014 Honda City 1.5AT 2013 Honda City 1.5MT 2013 Honda City 1.5MT 2014 Honda City CVT 2016 Honda City MT 2016 Honda Civic 1.5L VTEC Turbo 2017 Honda Civic 1.8 AT 2006 Honda Civic 1.8 AT 2015 Honda Civic 1.8 AT 2016 Honda Civic 1.8 MT 2006 Honda Civic 1.8AT 2012 Honda Civic 1.8MT 2012 Honda Civic 2.0 AT 2006 Honda Civic 2.0 AT 2015 Honda Civic 2.0 AT 2016 Honda Civic 2.0AT 2012 Honda Civic Modulo 1.8 AT 2016 Honda Civic Modulo 2.0 AT 2016 Honda CR-V 2.0 AT 2013 Honda CR-V 2.0 AT 2015 Honda CR-V 2.4 AT 2013 Honda CR-V 2.4 AT 2015 Honda CR-V 2.4 AT-TG 2015 Honda CR-V 2008 Honda CR-V 2010 Honda Odyssey 2016 Hyundai Accent 1.4AT 2012 Hyundai Accent 1.4AT 2013 Hyundai Accent 1.4MT 2012 Hyundai Accent 1.4MT 2013 Hyundai Accent AT 5 cửa 2013 Hyundai Accent Blue 2015 Hyundai Accent Blue Hatchback 2015 Hyundai Accent MT 2015 Hyundai Avante 1.6 AT 2012 Hyundai Avante 1.6 MT 2012 Hyundai Avante 2.0AT 2012 Hyundai Coupe 2.0 2011 Hyundai Creta 1.6L (máy dầu) 2015 Hyundai Creta 1.6L (máy xăng) 2015 Hyundai Elantra 1.6 AT 2015 Hyundai Elantra 1.6 AT 2016 Hyundai Elantra 1.6 MT 2015 Hyundai Elantra 1.6 MT 2016 Hyundai Elantra 1.8 AT 2013 Hyundai Elantra 1.8 AT 2015 Hyundai Elantra 1.8 MT 2013 Hyundai Elantra 2.0 AT 2016 Hyundai EON 2012 Hyundai Equus 3.8 2012 Hyundai Equus 4.6 2012 Hyundai Genesis Coupe 2013 Hyundai Getz 1.4 AT 2009 Hyundai Grand i10 1.0AT 2014 Hyundai Grand i10 1.0MT 2014 Hyundai Grand i10 1.2 AT Sedan 2015 Hyundai Grand i10 1.2 MT Sedan 2015 Hyundai Grand i10 1.2AT 2014 Hyundai i10 1.1AT 2011 Hyundai i10 1.1MT 2011 Hyundai i10 1.2AT 2011 Hyundai i20 1.4AT 2013 Hyundai i20 2012 Hyundai i20 Active 2015 Hyundai i30 1.6AT 2012 Hyundai i30 2013 Hyundai Santafe 2.2 2012 Hyundai SantaFe 2.2 2WD (Tiêu chuẩn) 2016 Hyundai SantaFe 2.2 4WD (Đặc biệt) 2016 Hyundai Santafe 2.2 4WD 2012 Hyundai SantaFe 2.2 AT 2WD (5 chỗ) 2015 Hyundai Santafe 2.2 AT 2WD 2015 Hyundai Santafe 2.2 AT 4WD 2015 Hyundai SantaFe 2.2L 2WD 2017 Hyundai SantaFe 2.2L 4WD (Bản đặc biệt) 2017 Hyundai Santafe 2.4 2013 Hyundai SantaFe 2.4 2WD (Tiêu chuẩn) 2016 Hyundai SantaFe 2.4 4WD (Đặc biệt) 2016 Hyundai SantaFe 2.4 AT 2WD (5 chỗ) 2015 Hyundai Santafe 2.4 AT 2WD 2015 Hyundai Santafe 2.4 AT 4WD 2015 Hyundai SantaFe 2.4L 2WD 2017 Hyundai SantaFe 2.4L 4WD (Bản đặc biệt) 2017 Hyundai Sonata 2.0 AT 2015 Hyundai Sonata 2012 Hyundai Sonata 2013 Hyundai Tucson (đặc biệt) 2016 Hyundai Tucson (tiêu chuẩn) 2016 Hyundai Tucson 2.0 AT 4WD 2012 Hyundai Veloster 2012 Infiniti Q50 2014 Infiniti QX60 2015 Infiniti QX60 3.5 AWD 2016 Infiniti QX60 Deluxe 2016 Infiniti QX70 2014 Infiniti QX70 2017 Infiniti QX80 2014 Infiniti QX80 2015 Isuzu D-max GOLD MT 4x4 2013 Isuzu D-Max LS 4x2 AT 2015 Isuzu D-Max LS 4x2 MT 2015 Isuzu D-Max LS 4x4 AT 2015 Isuzu D-Max LS 4x4 MT 2015 Isuzu D-max LS AT 4x2 2012 Isuzu D-max LS AT 4x2 2013 Isuzu D-max LS AT 4x4 2012 Isuzu D-max LS AT 4x4 2013 Isuzu D-max LS MT 4x2 2012 Isuzu D-max LS MT 4x2 2013 Isuzu D-max LS MT 4x4 2012 Isuzu D-max LS MT 4x4 2013 Isuzu D-max S MT 4x4 2012 Isuzu D-max S MT 4x4 2013 Isuzu mu-X 2.5L 4x2 MT 2016 Isuzu mu-X 3.0L 4x2 AT 2016 Jaguar F-TYPE V6 "S" COUPE 2015 Jaguar XE Premium Si4 2.0L 2016 Jaguar XE Standard Si4 2.0L 2016 Jaguar XF Prestige 2.0 Si4 2017 Jaguar XF Saloon - Premium Luxury Si4 2015 Jaguar XJ Premium Luxury V6 Supercharged LWB 2015 Jaguar XJL PORTFOLIO V6SC 2015 Jaguar XJL SUPERSPORT V8 SUPERCHARGED 2015 KIA Cadenza 2011 KIA Carens 1.6 SX MT 2012 KIA Carens 2.0 AT 2010 KIA Carens 2.0 CRDi KIA Carens 2.0 EXMTH 2012 KIA Carens 2.0 MT 2010 KIA Carens 2.0 SX AT 2012 KIA Carnival 11 Seats AT 2012 KIA Carnival 11 Seats MT 2012 KIA Carnival 8 Seats 2012 KIA Cerato 1.6 AT 2016 KIA Cerato 1.6 MT 2016 KIA Cerato 2.0 AT 2016 KIA Cerato Hatchback 2012 KIA Cerato Koup 2012 KIA Forte / Cerato 1.6 AT 2017 KIA Forte / Cerato 1.6L MT 2017 KIA Forte / Cerato 2.0 AT 2017 KIA Forte 1.6 S AT 2012 KIA Forte 1.6 S MT 2012 KIA Forte 1.6 SXAT 2012 KIA Forte 1.6 SXMT 2012 KIA Forte 1.6AT 2011 KIA Forte 1.6MT 2011 KIA Grand Sedona 2.2 DAT 2015 KIA Grand Sedona 2.2 DATH 2015 KIA Grand Sedona 3.3 GAT 2015 KIA Grand Sedona 3.3 GATH 2015 KIA K3 1.6 AT 2013 KIA K3 1.6 MT 2013 KIA K3 2.0 AT 2013 KIA KIO sedan AT 2014 KIA Koup 2014 2014 KIA Morning 1.25 AT 2014 KIA Morning 1.25 MT 2014 KIA Morning 1.25 S AT 2014 KIA Morning 1.25 S MT 2014 KIA Morning EX MT 2011 KIA Morning SI AT 2014 KIA Morning SI AT 2016 KIA Morning SI LX 2016 KIA Morning SI MT 2014 KIA Morning SI MT 2016 KIA Morning SLX AT 2011 KIA Morning Sport 2011 KIA Morning SXMT 2011 KIA Optima 2.0 AT 2017 KIA Optima 2.0 ATH 2017 KIA Optima 2.4 GT Line 2017 KIA Optima 2012 KIA Optima 2014 KIA Picanto 1.25 EXMT 2012 KIA Picanto 1.25 EXMTH 2012 KIA Picanto 1.25 S AT 2012 KIA Picanto 1.25 S MT 2012 KIA Picanto 1.25 S MT 2013 KIA Picanto 1.25 SXAT 2012 KIA Picanto 1.25 SXAT 2013 KIA Picanto 1.25 SXMT 2012 KIA Picanto 1.25 SXMT 2013 KIA Piocanto 1.25 S AT 2013 KIA Rio 4DR AT 2017 KIA Rio 4DR MT KIA Rio 5DR ATH 2017 KIA RIO Hatchback AT 2014 KIA Rio Hatchback GAT 2012 KIA Rio Sedan 2012 KIA RIO Sedan AT 2014 KIA RIO Sedan MT 2014 KIA Rondo D AT 2014 KIA Rondo D AT 2016 KIA Rondo D AT 2017 KIA Rondo G AT 2014 KIA Rondo G AT 2016 KIA Rondo G AT 2017 KIA Rondo G AT Premium 2016 KIA Rondo G ATH 2014 KIA Rondo G ATH 2017 KIA Rondo G MT 2017 KIA Sorento 2WD DAT 2014 KIA Sorento 2WD GAT 2014 KIA Sorento 2WD MT 2014 KIA Sorento DATH 2017 KIA Sorento GAT 2011 KIA Sorento GAT 2017 KIA Sorento GAT AWD 2011 KIA Sorento GATH 2017 KIA Sorento GMT 2011 KIA Sorento R 2.4 GAT 2WD 2013 KIA Sorento R 2.4 GAT AWD 2013 KIA Sorento R Diesel 2011 KIA Soul 2014 2014 KIA Sportage 2.0AT 2016 KIA Sportage 2WD 2012 KIA Sportage 4WD 2012 Land Rover All New Range Rover 2014 Land Rover All New Range Rover Sport 2014 Land Rover All New Range Rover Sport HSE V6 3.0 Supercharge 2017 Land Rover Discovery 2014 Land Rover Discovery Sport HSE Luxury Si4 2015 Land Rover Evoque 2013 Land Rover Evoque 2014 Land Rover Freelander 2 2014 Land Rover Range Rover Evoque HSE Dynamic 2016 Land Rover Range Rover Evoque Pure 2016 Lexus ES 250 2016 Lexus ES 350 2013 Lexus ES 350 2016 Lexus GS 350 2013 Lexus GS 350 2016 Lexus GX 460 2015 Lexus LS 460L 2013 Lexus LX 570 2013 Lexus LX 570 2016 Lexus NX 200t 2015 Lexus RX 200t 2016 Lexus RX 350 2013 Lexus RX 350 2016 Luxgen CEO 2.2 H 2011 Luxgen MPV 2.2 H 2010 Luxgen MPV 2.2 L 2010 Luxgen sedan 1.8 H 2013 Luxgen sedan 1.8 L 2013 Luxgen Sedan 2.0 H 2013 Luxgen SUV 2.2 H 2010 Luxgen SUV 2.2 L 2010 Luxgen SUV 2.2 Sport 2010 Mazda 2 1.5AT 2012 Mazda 2 1.5MT 2012 Mazda 2 Hatchback 2015 Mazda 2 Sedan 2015 Mazda 2S 2013 Mazda 3 1.6AT 2012 Mazda 3 1.6MT 2012 Mazda 3 Hatchback 1.5 AT 2015 Mazda 3 Sedan 1.5 AT 2015 Mazda 3 Sedan 2.0 AT 2015 Mazda 4WD AT 3.2L 2016 Mazda 6 2.0 2014 Mazda 6 2.0AT 2012 Mazda 6 2.5 AT 2014 Mazda 6 2.5AT 2012 Mazda BT-50 2.2L 4WD 2012 Mazda BT-50 2WD AT 2.2L 2016 Mazda BT-50 3.2L 4WD 2012 Mazda BT-50 4WD AT 3.2L 2016 Mazda BT-50 4WD MT 2.2 2016 Mazda CX-5 (AWD) 2015 Mazda CX-5 (FWD) 2015 Mazda CX-5 2.0 AT 2WD 2016 Mazda CX-5 2.5 AT 2WD 2016 Mazda CX-5 2.5 AT AWD 2016 Mazda CX-5 2WD 2013 Mazda CX-5 4WD 2013 Mazda CX-9 2013 Mercedes-Benz A 200 2013 Mercedes-Benz A 250 AMG 2013 Mercedes-Benz A45 AMG 2014 Mercedes-Benz AMG CLA45 Shooting Brake OrangeArt Edition 2015 Mercedes-Benz C200 2015 Mercedes-Benz C200 BE 2012 Mercedes-Benz C250 AMG 2015 Mercedes-Benz C250 BE 2012 Mercedes-Benz C250 Exclusive 2015 Mercedes-Benz C300 AMG 2015 Mercedes-Benz C300 AMG Plus 2012 Mercedes-Benz CL500 2012 Mercedes-Benz CLA 200 2014 Mercedes-Benz CLA 250 2014 Mercedes-Benz CLA45 AMG 2014 Mercedes-Benz CLS 350 Shooting Brake 2013 Mercedes-Benz CLS350 BE 2012 Mercedes-Benz CLS500 4Matic 2015 Mercedes-Benz CLS63 AMG 2014 Mercedes-Benz E200 2013 Mercedes-Benz E200 2015 Mercedes-Benz E200 2017 Mercedes-Benz E200 BE 2012 Mercedes-Benz E200 Edition E 2015 Mercedes-Benz E250 2013 Mercedes-Benz E250 AMG 2015 Mercedes-Benz E250 BE 2012 Mercedes-Benz E300 AMG 2012 Mercedes-Benz E300 AMG 2017 Mercedes-Benz E300 Elegance 2012 Mercedes-Benz E400 2013 Mercedes-Benz E400 2015 Mercedes-Benz E400 AMG 2013 Mercedes-Benz E400 Cabriolet AMG 2014 Mercedes-Benz G63 AMG 2014 Mercedes-Benz GL350 CDI 2013 Mercedes-Benz GL450 4Matic 2012 Mercedes-Benz GL63 AMG 2014 Mercedes-Benz GLA 200 2015 2015 Mercedes-Benz GLA 250 2015 Mercedes-Benz GLA 45 AMG 2015 Mercedes-Benz GLC 250 4MATIC 2016 Mercedes-Benz GLC 250 4MATIC 2017 Mercedes-Benz GLC 300 4MATIC 2017 Mercedes-Benz GLC 300 AMG 4MATIC 2016 Mercedes-Benz GLE 400 4MATIC 2016 Mercedes-Benz GLE 400 4MATIC Coupe 2016 Mercedes-Benz GLE 400 4MATIC Exclusive 2016 Mercedes-Benz GLE 450 AMG 4MATIC Coupe 2016 Mercedes-Benz GLK 250 4MATIC 2013 Mercedes-Benz GLK 250 AMG 4MATIC 2013 Mercedes-Benz GLK220 CDI 4MATIC 2013 Mercedes-Benz GLK220 CDI 4MATIC Sport 2013 Mercedes-Benz GLK300 4Matic 2009 Mercedes-Benz GLK300 4Matic 2013 Mercedes-Benz ML250 CDI 4MATIC 2013 Mercedes-Benz ML350 4Matic 2012 Mercedes-Benz R300L 2012 Mercedes-Benz S300L 2012 Mercedes-Benz S400L 2014 Mercedes-Benz S500 Coupe 2015 Mercedes-Benz S500L 2014 Mercedes-Benz S500L BE 2012 Mercedes-Benz SLK350 2012 Mercedes-Benz Sprinter 2013 Mercedes-Benz V220 CDI Avantgarde 2015 MINI Cooper 2015 MINI Cooper 5-Door 2015 MINI Cooper Clubman (Nâng cao) 2016 MINI Cooper Clubman (Tiêu chuẩn) 2016 MINI Cooper S 2015 MINI Cooper S 5-Door 2015 MINI Cooper S Clubman (Nâng cao) 2016 MINI Cooper S Clubman (Tiêu chuẩn) 2016 MINI Countryman 2014 MINI Countryman 2015 MINI Countryman S 2014 MINI Countryman S 2015 Mitshubishi Outlander 2.0 STD 2017 Mitsubishi Attrage CVT 2014 Mitsubishi Attrage MT 2014 Mitsubishi Attrage MT-STD 2014 Mitsubishi Grandis 2012 Mitsubishi Mirage CVT 2013 Mitsubishi MIrage CVT 2016 Mitsubishi Mirage MT 2013 Mitsubishi Mirage MT 2016 Mitsubishi Mirage RalliArt 2014 Mitsubishi Outlander 2.0 CVT 2017 Mitsubishi Outlander 2.4 CVT 2017 Mitsubishi Outlander Sport CVT 2016 Mitsubishi Outlander Sport CVT Premium 2016 Mitsubishi Outlander Sport GLS 2015 Mitsubishi Outlander Sport GLX 2015 Mitsubishi Pajero 3.0 AT 2015 Mitsubishi Pajero 3.8 AT 2015 Mitsubishi Pajero GL MT 2012 Mitsubishi Pajero GLS AT 2012 Mitsubishi Pajero GLS MT 2012 Mitsubishi Pajero Sport Gasoline 4x2 AT 2014 Mitsubishi Pajero Sport Diesel 4WD MT 2012 Mitsubishi Pajero Sport Diesel 4x2 MT 2014 Mitsubishi Pajero Sport Diesel.2WD.AT 2012 Mitsubishi Pajero Sport Gasoline 2WD/AT 2012 Mitsubishi Pajero Sport Gasoline 4x2 AT 2017 Mitsubishi Pajero Sport Gasoline 4x4 AT 2014 Mitsubishi Pajero Sport Gasoline 4x4 AT 2017 Mitsubishi Triton 4x2 AT 2015 Mitsubishi Triton 4x2 AT 2016 Mitsubishi Triton 4x2 AT 2017 Mitsubishi Triton 4x2 AT MIVEC 2017 Mitsubishi Triton 4x2 MT 2015 Mitsubishi Triton 4x2 MT 2016 Mitsubishi Triton 4x2 MT 2017 Mitsubishi Triton 4x4 AT 2015 Mitsubishi Triton 4x4 AT 2016 Mitsubishi Triton 4x4 AT MIVEC 2017 Mitsubishi Triton 4x4 MT 2015 Mitsubishi Triton 4x4 MT 2016 Mitsubishi Triton 4x4 MT 2017 Mitsubishi Triton GL 2012 Mitsubishi Triton GLS AT 2012 Mitsubishi Triton GLS MT 2012 Mitsubishi Triton GLX 2012 Mitsubishi Zinger GLS 2011 Mitsubishi Zinger GLS AT 2011 Mitsubishi Zinger Supremacy GLS 2011 Mitsubishi Zinger Supremacy GLS AT 2011 Nissan 370Z 2012 Nissan Grand Livina 1.8AT 2011 Nissan Grand Livina 1.8MT 2011 Nissan Juke CVT 2014 Nissan Juke MT 2014 Nissan Juke Xtronic-MT 2012 Nissan Munaro Xtronic-CVT 2012 Nissan Navara 2.5AT 2012 Nissan Navara 2.5MT 2012 Nissan NP300 Navara E 2015 Nissan NP300 Navara EL 2015 Nissan NP300 Navara SL 2015 Nissan NP300 Navara VL 2015 Nissan Sunny 1.5 XL 2013 Nissan Sunny 1.5 XV 2013 Nissan Sunny 1.5 XV SE 2013 Nissan Teana 2.5 SL 2013 Nissan Teana 250XV 2012 Nissan Teana 3.5 SL 2013 Nissan Teana 350XV 2012 Nissan Tiida 2009 Nissan X-Trail 2.0 2WD 2016 Nissan X-Trail 2.0 SL 2WD 2016 Nissan X-Trail 2.5 SV 4WD 2016 Nissan Xtronic-CVT 2012 Peugeot 208 2015 Peugeot 208 AT 1.6L 2014 Peugeot 3008 2014 Peugeot 308 GT-line 2015 Peugeot 408 Deluxe 2014 Peugeot 508 2015 Peugeot 508 AT 1.6L Turbo 2014 Peugeot Peugeot 408 Premium 2014 Peugeot RCZ 2014 Porsche 718 Boxster Manual 2016 Porsche 718 Boxster PDK 2016 Porsche 718 Boxster S MT 2016 Porsche 718 Boxster S PDK 2016 Porsche 911 Carrera Manual 2012 Porsche 911 Carrera PDK 2012 Porsche 911 Carrera S Manual 2012 Porsche 911 Carrera S PDK 2012 Porsche Boxster Manual 2011 Porsche Boxster PDK 2011 Porsche Boxster S Manual 2011 Porsche Boxster S PDK 2011 Porsche Cayenne Porsche Cayenne GTS 2011 Porsche Cayenne GTS 2015 Porsche Cayenne manual 2011 Porsche Cayenne S 2011 Porsche Cayenne S 2015 Porsche Cayenne Tiptonic 2011 Porsche Cayenne Turbo 2011 Porsche Cayenne Turbo S 2015 Porsche Cayman manual 2012 Porsche Cayman PDK 2012 Porsche Cayman S manual 2012 Porsche Cayman S PDK 2012 Porsche Macan 2014 Porsche Macan S 2014 Porsche Macan Turbo 2014 Porsche Panamera 2012 Porsche Panamera 2015 Porsche Panamera 4 2015 Porsche Panamera 4S 2015 Porsche Panamera 4S Executive 2015 Porsche Panamera GTS 2015 Porsche Panamera S 2012 Porsche Panamera S 2015 Porsche Panamera Turbo S 2015 Renault Clio R.S 200 EDC 2015 Renault Duster 2015 Renault Fluence 2012 Renault Koleos 2012 Renault Koleos 2x4 CVT 2014 Renault Koleos 4x4 CVT 2014 Renault Koleos 4x4 CVT Privilege 2014 Renault Latitude 2.0 CVT 2012 Renault Latitude 2.0 CVT 2013 Renault Latitude 2.5 2012 Renault Latitude 2.5 AT 2013 Renault Logan 1.6L AT 2015 Renault Megane Hatchback 2015 Renault Megane R.S 2012 Renault New Koleos 2.5CVT 2012 Renault Samsung QM5 2012 Renault Samsung SM3 LE 2013 Renault Samsung SM5 TCE 2014 Renault Sandero Stepway 1.6 AT 2015 Ssangyong Rexton RX200e-XDi AT 2010 Ssangyong Rexton RX200e-XDi MT 2010 Ssangyong Rexton RX200XVT AT 2010 Ssangyong Rexton RX270XDi MT 2010 Ssangyong Rexton RX270XDi Tự động 2010 Subaru BRZ 2013 Subaru Forester 2.0i-L 2014 Subaru Forester 2.0i-L 2017 Subaru Forester 2.0X 2012 Subaru Forester 2.0XT 2014 Subaru Forester 2.0XT 2017 Subaru Forester 2.5XT 2012 Subaru Impreza WRX 2012 Subaru Legacy 2.5i-S 2015 Subaru Legacy 2012 Subaru Legacy 3.6R 2015 Subaru Levorg GT-S 2016 Subaru Outback 2.5i-S 2015 Subaru Outback 2.5i-S 2016 Subaru Outback 3.6R 2012 Subaru Outback 3.6R 2015 Subaru Outback 3.6R-S 2016 Subaru Tribeca 2012 Subaru WRX 2015 Subaru WRX STi 2015 Subaru XV 2.0i-S 2016 Subaru XV 2012 Suzuki APV 2012 Suzuki Ciaz 2016 Suzuki Ciaz 2017 Suzuki Ertiga 1.4 2014 Suzuki Grand Vitara 2012 Suzuki New Swift 2012 Suzuki Super Carry Pro 2013 Suzuki Swift 1.4 AT 2014 Suzuki Swift 2012 Suzuki Swift RS 2017 Suzuki Vitara 2015 Toyota Altis 1.8G CVT 2014 Toyota Altis 1.8G MT 2014 Toyota Altis 2.0RS 2012 Toyota Altis 2.0V 2014 Toyota Camry 2.0E 2012 Toyota Camry 2.0E 2015 Toyota Camry 2.5G 2012 Toyota Camry 2.5G 2015 Toyota Camry 2.5Q 2012 Toyota Camry 2.5Q 2015 Toyota Camry 2016 Toyota Corolla Altis 1.8CVT 2012 Toyota Corolla Altis 1.8G 2009 Toyota Corolla Altis 1.8MT 2009 Toyota Corolla Altis 1.8MT 2012 Toyota Corolla Altis 2.0CVT 2009 Toyota Corolla Altis 2.0CVT 2012 Toyota E 2012 2012 Toyota Fortuner 2.4 G 4x2 2017 Toyota Fortuner 2.5G 2009 Toyota Fortuner 2.5G 4x2 2012 Toyota Fortuner 2.7 V 4x2 2017 Toyota Fortuner 2.7 V 4x4 2017 Toyota Fortuner 2.7V (4x2) 2014 Toyota Fortuner 2.7V (4x4) 2014 Toyota Fortuner 2.7V 2009 Toyota Fortuner TRD 2.7V (4x2) 2014 Toyota Fortuner TRD 2.7V (4x4) 2014 Toyota Fortuner V 4x2 2012 Toyota Fortuner V 4x4 2012 Toyota Fotuner 2.5G (4x2) 2014 Toyota FT-86 2012 Toyota Hiace máy dầu 2013 Toyota Hiace máy xăng 2013 Toyota Hilux 2.4E 4x2 MT 2017 Toyota Hilux 2.5E 2012 Toyota Hilux 2.5E 4x2 MT 2016 Toyota Hilux 2.8G 4x4 AT 2017 Toyota Hilux 2.8G 4x4 MT 2017 Toyota Hilux 3.0G 4x4 AT 2016 Toyota Hilux 3.0G 4x4 MT 2016 Toyota Innova E 2012 Toyota Innova E 2014 Toyota Innova G 2012 Toyota Innova G 2014 Toyota Innova J 2012 Toyota Innova V 2012 Toyota Innova V 2014 Toyota Land Cruiser 2015 Toyota Land Cruiser Prado 2012 Toyota Land Cruiser Prado 2014 Toyota Land Cruiser Prado 2015 Toyota Land Cruiser VX 2012 Toyota Sienna Limited 3.5 AT 2013 Toyota Vios 1.5E 2012 Toyota Vios 1.5G 2012 Toyota Vios E 2014 Toyota Vios E 2017 Toyota Vios E CVT 2017 Toyota Vios G 2014 Toyota Vios G 2017 Toyota Vios J 2014 Toyota Vios Limo 2012 Toyota Yaris 1.0 2010 Toyota Yaris 2010 Toyota Yaris E 2014 Toyota Yaris G 2014 Toyota Yaris RS 2012 Volkswagen Beetle 2012 Volkswagen Passat 2012 Volkswagen Passat 2016 Volkswagen Passat CC 2012 Volkswagen Polo Hatchback 2013 Volkswagen Polo Sedan 2013 Volkswagen Scirocco GT 2012 Volkswagen Tiguan 2.0 TSI 4-Motion 2016 Volkswagen Tiguan GP 2012 Volkswagen Tiguan S 2012 Volkswagen Touareg 2013 Volvo S90 Inscxription Volvo S90 Momentum 2017 Volvo XC90 Inscxription Volvo XC90 Momentum 2017

Salon ô tô tiêu biểu » Xem thêm

CÔNG TY CỔ PHẦN NEXTGEN VIỆT NAM

Copyright © 2014 - 2017 Banxehoi.com - Nextgenvietnam.com

0904.573.739 Skype

Trụ sở chính: Số 6 đường Tôn Thất Thuyết, Phường Dịch Vọng Hậu, Quận Cầu Giấy, TP. Hà Nội

Giấy phép ICP số 978/GP-TTĐT do Sở Thông tin và Truyền thông Hà Nội cấp ngày 14/4/2015

Chịu trách nhiệm nội dung: Bà Bùi Thị Hải Yến

Banxehoi.com không bán xe trực tiếp, quý khách mua xe xin vui lòng liên hệ trực tiếp người đăng tin.

Phòng 3102, tầng 31, Keangnam Hanoi Landmark Tower, khu E6, khu đô thị Cầu Giấy, phường Mễ Trì, quận Nam Từ Liêm, TP. Hà Nội.

024.3212.3830 | 0904.573.739

Lầu 3, tòa nhà Thiên Sơn, số 5 Nguyễn Gia Thiều, phường 6, quận 3, TP. Hồ Chí Minh.

028.3930.7186 | 0902.547.886
Giấy phép
Bộ công thương Giấy phép ICP
số 978/GP-TTĐT
So sánh xe