So sánh xe Hyundai SantaFe và Toyota Fortuner: Cuộc chiến Nhật - Hàn giành ngôi vương trong phân khúc SUV

Có thể nói, điểm chung duy nhất khi so sánh xe Hyundai SantaFe và Toyota Fortuner không nằm ở kiểu dáng, thông số kỹ thuật mà chỉ là giá của chúng. Hai mẫu SUV về Việt Nam được định giá trong tầm 1,3 tỷ Đồng.
Giới thiệu chung
Giới thiệu chung

So sánh xe Hyundai SantaFe và Toyota Fortuner 1

Hyundai SantaFe và Toyota Fortuner là 2 mẫu SUV chiếm lĩnh phần lớn thị trường ô tô Việt. Nếu trước kia, mức giá của Hyundai SantaFe khá cao do phải nhập khẩu nguyên chiếc, khiến nhiều khách hàng e ngại thì hiện nay, đối thủ nặng kí của Fortuner khá được lòng khách hàng do thiết kế trẻ trung và đa dụng, phù hợp với nhu cầu của nhiều gia đình đã được lắp ráp hoàn toàn ở Việt Nam. Về phía đối thủ, điểm mạnh lớn nhất của Fortuner là thương hiệu, bởi cái tên Toyota đã ăn sâu vào quan niệm của nhiều người về một thương hiệu tốt, ít hỏng vặt và vận hành bền bỉ. Bài viết này sẽ so sánh hai phiên bản cao cấp Toyota Fortuner V 2.7L 4X4 Sportivo và Hyundai SantaFe 2.4L 4x4. 

Thông số Toyota Fortuner V 2.7L 4X4 Sportivo  Hyundai SantaFe 2.4L 4x4 (Xăng)
Giá bán  1.115.000.000 VNĐ 1.250.000.000 VNĐ
Động cơ 2.7L (160 mã lực,241 Nm) 2.4L (174 mã lực,226 Nm)
Hộp số/Dẫn động 4AT - Dẫn động 2 cầu 4WD 6AT - Dẫn động 2 cầu 4WD

Chiếc SUV của Toyota ghi điểm nhờ sở hữu kiểu dáng cứng cáp, mạnh mẽ, 7 vị trí ngồi rộng rãi. Bên cạnh đó, khoảng gầm cao cùng hệ dẫn động 4 bánh giúp chiếc xe vận hành linh hoạt trên nhiều điều kiện địa hình. Bên cạnh đó, Toyota là một trong số ít những hãng xe có tính thương hiệu cao, phù hợp với đặc điểm của khách hàng Việt vốn rất để tâm đến việc mua xe có tính thanh khoản dễ dàng. Tuy nhiên, về mặt tổng thể, Fortuner có phần "đuối" hơn Santafe về nhiều mặt từ thiết kế, trang bị tới vận hành và mẫu xe Hàn dường như là lựa chọn hấp dẫn hơn với những người không mua xe vì thương hiệu.

Về phía đối thủ, Hyundai SantaFe là sự lựa chọn yêu thích của khách hàng đang tìm kiếm một mẫu xe kiểu dáng hợp thời, trang bị tiện nghi tốt, khả năng vận hành bền bỉ mà tính kinh tế lại cao. Tuy nhiên, chiếc SUV đến từ thương hiệu Hàn Quốc khá kén địa hình. Do gầm tương đối thấp nên SantaFe 2.4L 4x4 chỉ thích hợp chạy trong đô thị hoặc đường trường. Bên cạnh đó, dù mức giá đã giảm đáng kể so với thời nhập khẩu nguyên chiếc, nhưng SantaFe lắp ráp truong nước vẫn là dòng xe giữ mức giá cao nhất trong phân khúc SUV.

Ngoại thất
Ngoại thất
Thông số Toyota Fortuner V 2.7L 4X4 Sportivo  Hyundai SantaFe 2.4L 4x4 (Xăng - thường)
Kích thước DxRxC (mm) 4.705 x 1.840 x 1.850 4.690 x 1.880 x 1.680
Chiều dài cơ sở (mm)  2.750 2.700
Khoảng sáng gầm xe (mm) 220  185
Lốp xe 265/65R17   35/55R19

Với kiểu dáng hoàn toàn đối lập, nếu Fortuner đúng "chất" của dòng SUV chuyên “lăn lộn” trên nhiều cung đường hay off-road bởi sự cứng cáp, hầm hố thì SantaFe, tuy cũng là SUV nhưng lại có phần hơi bóng bẩy, cộng với khoảng sáng gầm khá thấp chỉ 185mm so với con số 220mm của Fortuner, mẫu xe xứ Hàn giống như “chàng trai thành thị” khi thích hợp lưu thông trên những cung đường nội đô hoặc đường trường.

So sánh xe Hyundai SantaFe và Toyota Fortuner 3

So sánh xe Hyundai SantaFe và Toyota Fortuner về ngoại thất

Về ngoại thất, chiếc Toyota Fortuner gây ấn tượng với khách hàng ngay từ cái nhìn đầu tiên nhờ kiểu dáng hầm hố với nhiều đường nét cứng cáp. Những đường gân dập nổi trên nắp capô kết hợp cùng những nét vuốt dài sắc sảo chạy dọc thân xe, đem lại cảm giác chắc khỏe. Bên cạnh đó, cụm đèn pha được thiết kế mới với bóng Halogen và thấu kính, đi cùng bộ đèn sương mù “giấu kín” trong lớp sơn đen tạo cảm giác mạnh mẽ và nam tính. Tuy nhiên, phần đuôi xe được nhận xét khá thô và có phần "hoài cổ".

So sánh xe Hyundai SantaFe và Toyota Fortuner 4 So sánh xe Hyundai SantaFe và Toyota Fortuner 5

Đuôi xe Toyota Fortune (phải) thô hơn và có phần hoài cổ so với Hyundai SantaFe

Trong khi đó, những đường cong sắc cạnh với ngôn ngữ thiết kế mới "Biên bão - Storm Edge" thay thế cho "Điêu khắc dòng chảy", Hyundai SantaFe nhanh chóng chiếm được cảm tình của nhóm khách hàng ưu chuộng phong cách hiện đại và trẻ trung. Phần đầu xe nổi bật với lưới tản nhiệt 3 thanh crôm lớn, cặp đèn pha xenon và "mí mắt" kết hợp cụm đèn sương mù kích thước lớn, tạo cảm giác chắc chắn mà không kém phần thu hút. Thân xe SantaFe sở hữu những đường gân dập nổi liền mạch và thiết kế đèn hậu, đèn pha sắc cạnh không chỉ giúp tăng tính thể thao, vẻ chắc chắn mà còn làm tăng tính khí động học cho xe.

So sánh xe Hyundai SantaFe và Toyota Fortuner 7 So sánh xe Hyundai SantaFe và Toyota Fortuner 8

Đều tích hợp đèn báo rẽ nhưng gương chiếu hậu của Hyundai SantaFe (trái) thiết kế đẹp hơn và có thêm chức năng sấy

So sánh xe Hyundai SantaFe và Toyota Fortuner 9 So sánh xe Hyundai SantaFe và Toyota Fortuner 9

Bộ mâm của Hyundai SantaFe (trái) nhỉnh hơn 2 inch so với kích thước 17 inch củaToyota Fortuner

Nội thất
Nội thất

Khoang lái của Toyota Fortuner vẫn mang đường nét đặc trưng truyền thống của dòng xe Toyota - luôn đơn giả mà hiệu quả. Toàn bộ ghế ngồi được bọc da, bảng đồng hồ trung tâm và tablo thiết kế khá thô với chất liệu nhựa, mang lại cảm giác hơi "rẻ tiền" dù đây là phiên bản cao cấp nhất. Tại khoang hành khách, hàng ghế sau có thể gập lại để tăng thể tích chứa hành lý. Theo nhận xét của giới chuyên tin tức ô tô, tuy việc bố trí, sắp xếp nội thất của Fortuner rất tiện lợi và hợp lý, nhưng việc tối giản quá mức sẽ gây nhàm chán đối với người dùng, đặc biệt là nhóm khách hàng trẻ.

So sánh xe Hyundai SantaFe và Toyota Fortuner 11 So sánh xe Hyundai SantaFe và Toyota Fortuner 12

So sánh xe Hyundai SantaFe và Toyota Fortuner về nội thất

Nhìn sang đối thủ, Hyundai SantaFe sở hữu nội thất khá cân xứng khi lấy cụm điều khiển làm trung tâm. Ghế ngồi được bọc da cao cấp với thiết kế ôm sát người, đi cùng chất liệu nhựa cứng khiến cabin xe khá sang trọng và hiện đại. Bảng tablo kiểu ống xả được viền crôm sáng bóng. Tiến về phía sau, hàng ghế thứ 2 có khoảng để chân rộng rãi do SantaFe sở hữu chiều rộng lớn nhất phân khúc và ghế có thể ngả sâu về phía sau, tạo cảm giác thoải mái trong những chuyến đi xa. Gần đây, Hyundai SantaFe Sport 2017 nhận được chứng nhận Top Safety Pick+ từ IIHS cho những nâng cấp công nghệ đáng giá trên thế hệ mới nhất.

So sánh xe Hyundai SantaFe và Toyota Fortuner 13 So sánh xe Hyundai SantaFe và Toyota Fortuner 14

Bảng điều khiển trung tâm của Hyundai SantaFe (trái) và Toyota Fortuner (phải)

So sánh xe Hyundai SantaFe và Toyota Fortuner 14 So sánh xe Hyundai SantaFe và Toyota Fortuner 15

Hyundai SantaFe (trái) sở hữu bảng đồng hồ tinh tế và hiện đại hơn hẳn so với Toyota Fortuner

Như vậy, chắn hẳn nhiều khách hàng có thể cảm thấy thất vọng về khoản đầu tư hơn 1 tỷ để nhận về chiếc xe có nội thất nhàm chán như Fortuner, và chuyển hướng sang SantaFe với nột thất trẻ trung, hiện đại. Tuy nhiên, điểm trừ của chiếc SUV đến từ Hàn Quốc nằm ở hàng ghế thứ 3 với thiết kế 5+2 vừa chật vừa hẹp, chỉ phù hợp với những người cao từ 1m6 trở xuống. Trái lại, mặc dù nội thất tối giản nhưng những chiếc Fortuner vẫn lăn bánh đầy đường bởi sự tiện dụng và không gian rộng rãi của mẫu SUV này là điều không thể phủ nhận. Mới đây nhất, Toyota Fortuner 2016 trình làng gói độ TRD Sportivo với nội thất thể thao hơn và bổ sung thêm nhiều tiện ích hiện đại hơn.

Tiện nghi
Tiện nghi
So sánh xe Hyundai SantaFe và Toyota Fortuner 15 So sánh xe Hyundai SantaFe và Toyota Fortuner 16 So sánh xe Hyundai SantaFe và Toyota Fortuner 17

 

So sánh xe Hyundai SantaFe và Toyota Fortuner 18 So sánh xe Hyundai SantaFe và Toyota Fortuner 19 So sánh xe Hyundai SantaFe và Toyota Fortuner 20

Tất cả trang bị tiện nghi trên chiếc Toyota Fortuner

Toyota Fortuner được trang bị một số tính năng công nghệ đáng chú ý, bao gồm: Một đầu DVD tích hợp màn hình cảm ứng 7 inch, hỗ trợ AM/FM/MP3/WMA/USB; ghế lái chỉnh điện; điều hòa chỉnh tay; vô-lăng tích hợp các nút điều khiển chức năng giải trí. Bên cạnh đó, hàng ghế thứ 2 và 3 có thể gập lại nhằm tăng thể tích khoang chứa hành lý.

So sánh xe Hyundai SantaFe và Toyota Fortuner 20 So sánh xe Hyundai SantaFe và Toyota Fortuner 21 So sánh xe Hyundai SantaFe và Toyota Fortuner 22

Hyundai SantaFe sở hữu các tiện nghi hiện đại và vượt trội hơn hẳn so với Toyota Fortuner

Trong khi những tiện nghi của Fortuner có phần đơn giản, thì đối thủ Hyundai SantaFe khá thức thời khi trang bị các tính năng hiệu đại, tiện nghi cao cấp. Cụ thể: Chiếc SUV đến từ Hàn Quốc sở hữu hệ thống giải trí gồm: Màn hình DVD tích hợp bản đồ Navigation, hệ thống AM/FM, cổng kết nối AUX/USB/Bluetooth cùng 6 loa chất lượng cao, hệ thống khởi động Start/Stop. Bên cạnh đó, vô-lăng bọc da tích hợp nhiều nút điều khiển giúp tài xế dễ thao tác khi tập trung lái xe. Cả hàng ghế thứ 2 và thứ 3 của SantaFe đều sở hữu hệ thống điều hòa 2 vùng tự động có cửa gió.

So sánh xe Hyundai SantaFe và Toyota Fortuner 23 So sánh xe Hyundai SantaFe và Toyota Fortuner 24 So sánh xe Hyundai SantaFe và Toyota Fortuner 25
So sánh xe Hyundai SantaFe và Toyota Fortuner 25 So sánh xe Hyundai SantaFe và Toyota Fortuner 26 So sánh xe Hyundai SantaFe và Toyota Fortuner 27

Những trang bị "đáng tiền" trên chiếc Hyundai SantaFe

Ngoài ra, cửa sổ trời toàn cảnh Panorama đem lại không gian thoáng đãng cho những chuyến du lịch. Hàng ghế thứ 2 có thể gập theo tỉ lệ 40:20:40 trong khi hàng ghế cuối là 50:50, giúp tăng thể tích khoang chứa hành lý. Hơn nữa, chiếc SUV của Hyundai còn được thiết lập 3 chế độ lái khác nhau: Êm ái (Comfort), thông thường (Normal) và thể thao (Sport) kết hợp với hệ thống điều khiển hành trình (ga tự động) Cruise Control đem lại sự tối ưu khi sử dụng. Rõ ràng, với những liệt kê trên đây cũng đủ thấy, SantaFe sở hữu tiện nghi vượt trội hơn hẳn so với đối thủ Fortuner, thích hợp cho khách hàng cần mua một chiếc xe đa dụng, phục vụ gia đình và bản thân.

Vận hành
Vận hành

So sánh xe Hyundai SantaFe và Toyota Fortuner về động cơ

So sánh xe Hyundai SantaFe và Toyota Fortuner 26 So sánh xe Hyundai SantaFe và Toyota Fortuner 27

So sánh xe Hyundai SantaFe và Toyota Fortuner về động cơ

Toyota Fortuner được trang bị động cơ xăng I4 2.7L VVT-i kết hợp với hộp số tự động 4 cấp, sản sinh công suất 160 mã lực tại 5.200 vòng/phút và momen xoắn cực đại 241 Nm tại 3.800 vòng/phút, đi cùng hệ dẫn động 4 bánh. Trong khi đó, phiên bản dẫn động 4 bánh toàn thời gian của Hyundai SantaFe sử dụng động cơ xăng 2.4L cho công suất mạnh mẽ hơn, ở mức174 mã lực tại 6.000 vòng/phút và momen xoắn cực đại 226 Nm tại 3.750 vòng/phút. Bên cạnh đó, chiếc xe SUV của Hyundai có phần hiện đại hơn khi sử dụng hộp số tự động 6 cấp với 3 chế độ lái: Comfort - Normal – Sportm vừa nêu.

So sánh xe Hyundai SantaFe và Toyota Fortuner về cảm giác lái

Nhờ khoảng gầm cao nên Fortuner thích ứng với nhiều loại địa hình rất tốt. Theo những bác tài nhiều năm kinh nghiệm lái xe ô tô, vô-lăng của Fortuner nhẹ và dễ điều khiển, tuy nhiên độ phản hồi từ mặt đường hầu như không chính xác. Hơn nữa, mức tiêu hao nhiên liệu của Fortuner khá "khủng", khoảng 13-14L/100 km đường trường và 16-18L/100 km nội thành. Nguyên nhân của việc tốn xăng một phần do mẫu SUV này sử dụng động cơ thế hệ cũ và xác xe khá nặng. Khi lái Fortuner ở tốc độ cao có cảm giác kém ổn định, xe không bám đường tốt do vỏ mỏng và các trang bị an toàn chỉ ở mức "cơ bản", tuy nhiên điểm cộng của động cơ này là sự bền bỉ và ít khi hỏng vặt. 

So sánh xe Hyundai SantaFe và Toyota Fortuner 28

Trong khi Toyota Fortuner ghi điểm về khả năng vận hành bề bỉ, dễ thao tác...

Trái lại, với chiều cao tương đối thấp nên SantaFe cho cảm giác khá đầm chắc khi ôm cua. Vô-lăng nhẹ và dễ điều khiển ở tốc độ thấp nhưng nặng dần ở tốc độ cao, giúp xe vận hành ổn định và chắc chắn. 3 chế độ lái nêu trên giúp người điều khiển khá thoải mái khi di chuyển, chế độ Comfort hay Normal giúp tiết kiệm nhiên liệu trong khi chế độ Sport sẽ mang đến cảm khác phấn khích khi lướt xe ở tốc độ cao. Hơn nữa, hệ thống hỗ trợ ga tự động Cruise Control, hệ thống kiểm soát lực kéo TSC, hệ thống hỗ trợ đổ đèo và khởi hành ngang dốc DBC trở thành trợ thủ đắc lực cho tài xế. Mức tiêu hao nhiên liệu trung bình của SantaFe vào khoảng 7,5-8L/100 km đường trường, 11-13L/100 km nội thành, những con số khá kinh tế khi sử dụng xe phục vụ gia đình.

So sánh xe Hyundai SantaFe và Toyota Fortuner 29

... thì Hyundai SantaFe mang lại những trải nghiệm tốc độ ổn định và chắc chắn với 3 chế độ lái

So sánh xe Hyundai SantaFe và Toyota Fortuner về trang bị an toàn

Những trang bị an toàn trên Toyota Fortuner chỉ dừng lại ở mức cơ bản, với hệ thống chống bó cứng phanh ABS và 2 túi khí cho hàng ghế trước. Trong khi Hyundai SantaFe có phần “chơi trội” với hệ thống chống bó cứng phanh ABS, cân bằng điện tử ESC, hệ thống phân bổ lực phanh EBD, kiểm soát lực kéo TSC, trợ đổ đèo và khởi hành ngang dốc DBC. Ngoài ra, chiếc SUV của Hyundai được trang bị camera lùi và hệ thống 6 túi khí an toàn.

Tổng quát
Tổng quát

So sánh xe Hyundai SantaFe và Toyota Fortuner 30

Hyundai SantaFe và Toyota Fortuner: Cuộc chiến Nhật - Hàn giành ngôi vương trong phân khúc SUV 

Việc đặt lên bàn cân Hyundai SantaFe và Toyota Fortuner để tìm ra mẫu xe nào vượt trội hơn luôn là chủ đề HOT trong các cuộc tranh luận trên các diễn đàn ô tô, khi mỗi mẫu xe lại có những ưu điểm hoàn toàn khác biệt. Nhìn chung, SantaFe hơn hẳn Fortuner về mọi mặt, từ tiện nghi, công nghệ cho đến trang bị an toàn. Tuy nhiên, lợi thế thương hiệu "lành", ít hỏng vặt, vận hành bền bỉ, dễ bảo dưỡng, đặc biệt là tính "thanh khoản" hơn đứt đối thủ SantaFe đã giúp Fortuner từ lâu luôn nhận được ưu ái từ người tiêu dùng Việt Nam. Vậy nên, Hyundai SantaFe sẽ là lựa chọn không tồi cho những ai đang cần một chiếc SUV 7 chỗ với đầy đủ tiện nghi và độ an toàn cao để phục vụ gia đình hằng ngày hoặc du lịch, không quá quan tâm đến vấn đề thương hiệu. Ngược lại, Toyota Fortuner sẽ là dòng xe thích hợp hơn cả cho những khách hàng cần kết hợp giữa công việc và phục vụ cá nhân. Về thị trường mua bán xe ô tô cũ, giá trị của hai xe khá tương đồng nhưng Fortuner vẫn nhỉnh hơn đôi chút nhờ mác "Toyota".

Thông số kỹ thuật
Thông số kỹ thuật
Thông số  Toyota Fortuner V 2.7L 4X4 Sportivo Hyundai SantaFe 2.4L 4x4 
 Giá  1.115.000.000 VNĐ 1.250.000.000 VNĐ
 Xuất xứ Lắp ráp trong nước Lắp ráp trong nước
 Dáng xe Gầm cao 7 chỗ Gầm cao 7 chỗ
 Số chỗ ngồi  7 7
 Số cửa 5 5
 Kiểu động cơ Xăng L4  Xăng L4
 Dung tích động cơ  2.7L 2.4L
 Công suất cực đại 158 mã lực, tại 5.200 vòng/phút 174 mã lực, tại 6.000 vòng/phút
 Moment xoắn cực đại 241Nm, tại 3800 vòng/phút 226Nm, tại 3750 vòng/phút
 Hộp số  Tự động 4  cấp Tự động 6 cấp
Kiểu dẫn động Dẫn động 4 bánh Dẫn động 4 bánh toàn thời gian
Tốc độ cực đại    
Thời gian tăng tốc 0-100km/h    
Mức tiêu hao nhiên liệu 13L/100km 8.501L/100km
Thể tích thùng nhiên liệu 65L 64L
 Kích thước tổng thể (mm) 4.705 x 1.840 x 1.850 4.690 x 1.880 x 1.680
 Chiều dài cơ sở (mm) 2.750 2.700
Khoảng sáng gầm xe (mm) 220  185
Bán kính vòng quay tối thiểu (m) 5.9 5.45
Trọng lượng không tải (kg) 1.825  
Hệ thống treo trước Độc lập, tay đòn kép độc lập kiểu MacPherson
Hệ thống treo sau Phụ thuộc, 4 kết nối Liên kết đa điểm
 Hệ thống phanh trước Đĩa Đĩa
 Hệ thống phanh sau Tang trống  
 Thông số lốp 265/65R17 35/55R19
 Mâm xe  17" 19"
 Đời xe 2016 2016
Chất liệu ghế Da Da
Chỉnh điện ghế Ghế lái chỉnh điện Hai ghế trước chỉnh điện
Màn hình DVD Không
Bluetooth Không
Loa 06 loa 06 loa
Điều hòa Tự động 1 vùng có hốc gió hàng ghế sau Tự động 2 vùng có hốc gió hàng ghế sau
Nút điều chỉnh trên tay lái Điều khiển hệ thống giải trí Điều khiển hệ thống giải trí, Điện thoại rảnh tay, Điều khiển hành trình
Cửa sổ trời Không
Gương chiếu hậu chỉnh điện Chỉnh, gập điện Chỉnh, gập điện
Star stop engine Không
Số lượng túi khí 2 túi khí 6 túi khí
Phanh ABS
Hỗ trợ phanh khẩn cấp BA Không
Cân bằng điện tử DSC  Không
Hệ thống phân bổ lực phanh EBD Không
Hệ thống ổn định thân xe VSM Không  
Cảm biến lùi
Camera lùi Không

Nguồn: Danhgiaxe.com

So sánh xe khác

Xe đa dụng 7 chỗ, chọn Toyota Innova 2018 hay Kia Sedona 2019 mới?

Kia Sedona 2019 2018 Toyota Innova 2018 2018
1 tỉ 129 tr 945 triệu
Hộp số: Số tự động Hộp số: Số tự động

So sánh xe Honda City Top 2018 và Honda Jazz RS 2018: Gừng càng già càng cay

Honda City 2018 Honda Jazz 2018
599 triệu 624 triệu
Hộp số: Số tự động Hộp số: Số tự động

Mua xe gia đình 7 chỗ, nên chọn Toyota Innova 2018 hay Kia Rondo 2018?

Kia Rondo 2.0 GATH 2018 2018 Toyota Innova Venturer 2018 2018
799 triệu 855 triệu
Hộp số: Số tự động Hộp số: Số tự động

Cuộc chiến giữa BMW 740Li và Mercedes-Benz S450 Luxury: Xe sang nào sẽ lọt vào "tầm ngắm" của đại gia?

BMW 7 Series 2018 Mercedes-Benz S class 2018
4 tỉ 949 tr 4 tỉ 760 tr
Hộp số: Số tự động Hộp số: Số tự động

Sedan hạng C đối đầu: Honda Civic 1.5L hay Toyota Corolla Altis Sport 2.0L nổi trội hơn?

Honda Civic 2018 Toyota Corolla altis 2018
903 triệu 932 triệu
Hộp số: Số tự động Hộp số: Số tự động
Tìm bài so sánh
So sánh thông số kỹ thuật
Audi A1 2012 Audi A3 1.8 TFSI 2013 Audi A3 Sportback 2015 Audi A4 2013 Audi A5 2012 Audi A6 1.8 TFSI ultra 2015 Audi A6 2.0T 2013 Audi A6 3.0L Quattro TFSI 2013 Audi A7 3.0 2011 Audi A7 3.0 2011 Audi A7 Sportback 2015 Audi A8 3.0 TSFI 2014 Audi A8 3.0TFSI 2013 Audi A8 4.2 TFSI 2013 Audi A8 4.2FSI 2013 Audi A8L 4.0 TFSI 2014 Audi Audi TT 2015 Audi Q3 2.0 TFSI Quattro 2016 Audi Q3 2012 Audi Q5 2013 Audi Q7 2.0 TSFI Quattro 2016 Audi Q7 2013 Audi Q7 3.0 TFSI Quattro 2016 BMW 116i 2013 BMW 116i 2013 BMW 118i 2016 BMW 218i Active Tourer 2015 BMW 320i 100 Year Editon 2017 BMW 320i 2012 BMW 320i 2017 BMW 320i E90 2011 BMW 320i GT 2017 BMW 320i Sport 2012 BMW 320i Std 2012 BMW 325i 2011 BMW 328i 2012 BMW 330i 2017 BMW 428i 2013 BMW 520i 2012 BMW 523i 2011 BMW 528i 2012 BMW 535i GT 2011 BMW 640i Gran Coupe 2013 BMW 650i Convertible 2012 BMW 650i Coupe xDrive 2012 BMW 730Li 2013 BMW 740Li 2016 BMW 750Li 2009 BMW 760Li 2010 BMW 760Li 2013 BMW M3 sedan 2015 BMW M4 Coupe 2014 BMW M4 Coupe 2014 BMW M6 Gran Coupe 2014 BMW Series 320i GT 2013 BMW Series 320i GT 2013 BMW Series 328i GT 2013 BMW Series 328i GT 2013 BMW Series 428i Convertible 2014 BMW Series 428i Coupe 2014 BMW X1 sDrive 18i 2010 BMW X1 xDrive 28i 2011 BMW X3 xDrive 20i 2012 BMW X3 xDrive20i 2015 BMW X3 xDrive28i 2011 BMW X3 XDriver28i 2015 BMW X4 xDriver 28i 2014 BMW X5 xDrive 35i 2011 BMW X5 xDrive 35i 2014 BMW X5 xDrive 50i 2014 BMW X6 xDrive 35i 2012 BMW X6 xDrive 35i 2013 BMW X6 xDrive 35i 2013 BMW X6 xDrive30d 2015 BMW Z4 2012 BMW Z4 sDrive Cab 20i 2013 Changan CX20 AT 2015 Changan CX20 MT 2015 Changan EADO 1.6 AT 2015 Changan HONOR 1.5 MT 2015 Chevrolet Aveo / Gentra 1.4L LT 2017 Chevrolet Aveo / Gentra 1.4L LTZ Chevrolet Aveo 1.5 AT 2013 Chevrolet Aveo 1.5MT 2013 Chevrolet Aveo LT 1.5 MT 2013 Chevrolet Aveo LT 2012 Chevrolet Aveo LTZ 1.5 AT 2013 Chevrolet Captiva LT 2012 Chevrolet Captiva LTZ 2012 Chevrolet Captiva LTZ 2013 Chevrolet Captiva Revv 2016 Chevrolet Colorado 2.8 LTZ 2013 Chevrolet Colorado High Country 2.8 AT 4x4 2015 Chevrolet Colorado High Country 2.8L AT 4x4 2017 Chevrolet Colorado High Country 2.8L MT 4x4 Chevrolet Colorado LT 2.5L MT 4x2 2015 Chevrolet Colorado LT 2.5L MT 4x2 2017 Chevrolet Colorado LT 2.5L MT 4x4 2015 Chevrolet Colorado LT 2.5L MT 4x4 2017 Chevrolet Colorado LTZ 2.8L AT 4x4 2015 Chevrolet Colorado LTZ 2.8L AT 4x4 2017 Chevrolet Colorado LTZ 2.8L MT 4x4 2015 Chevrolet Cruze LS 2012 Chevrolet Cruze LS 2012 Chevrolet Cruze LT 2012 Chevrolet Cruze LT 2012 Chevrolet Cruze LT 2015 Chevrolet Cruze LTZ 2012 Chevrolet Cruze LTZ 2012 Chevrolet Cruze LTZ 2015 Chevrolet Cruze/Lacetti LT 2017 Chevrolet Cruze/Lacetti LTZ 2017 Chevrolet Orlando LS 2012 Chevrolet Orlando LT 2012 Chevrolet Orlando LTZ 1.8 AT Chevrolet Orlando LTZ 2012 Chevrolet Orlando LTZ 2013 Chevrolet Sonic AT 2014 Chevrolet Sonic MT 2014 Chevrolet Spark 1.0 LT 2013 Chevrolet Spark 1.0 LTZ 2013 Chevrolet Spark 1.0LS 2012 Chevrolet Spark 1.0LT 2012 Chevrolet Spark 1.2LS 2012 Chevrolet Spark 1.2LT 2012 Chevrolet Spark Dou 1.2 MT 2016 Chevrolet Spark LS 1.2 MT 2016 Chevrolet Spark LT 1.2 MT 2016 Chevrolet Spark Zest 2014 Chevrolet Trax 1.4L LT 2017 Fiat 500 2012 Fiat Bravo 2011 Fiat Punto 2012 Ford Ecosport 1.5 AT Trend 2014 Ford Ecosport 1.5L AT Titanium 2014 Ford Ecosport 1.5L MT Trend 2014 Ford EcoSport 1.5L Titanium AT Black Edition Ford Escape XLS 2010 Ford Escape XLT 2010 Ford Everest 2.2 Titanium AT 4x2 2017 Ford Everest 2.2 Trend AT 4x2 2017 Ford Everest 3.2 Titanium+ 4WD 2017 Ford Everest Limited 4x2AT 2012 Ford Everest Limited 4x2AT 2013 Ford Everest XLT 4x2 MT 2013 Ford Everest XLT 4x2MT 2012 Ford Everest XLT 4x4 MT 2013 Ford Everest XLT 4x4MT 2012 Ford Explorer Limited 2.3L EcoBoost 2017 Ford Fiesta 1.0AT Sport+ 2014 Ford Fiesta 1.4MT 2011 Ford Fiesta 1.5L AT Trend 2014 Ford Fiesta 1.5L Sport AT 2014 Ford Fiesta 1.5L Titanium AT 2014 Ford Fiesta 1.5L Trend AT 2014 Ford Fiesta 1.6AT Hatchback 2011 Ford Fiesta 1.6AT Sedan 2011 Ford Focus 1.8AT Hatchback 2012 Ford Focus 1.8MT Sedan 2012 Ford Focus 2.0AT Ghia Sedan 2012 Ford Focus Ambiente Sedan 1.6MT 2013 Ford Focus hatchback 1.5L EcoBoost Sport+ 2016 Ford Focus sedan 1.5L EcoBoost Titanium+ 2016 Ford Focus Sport+ Hatchback 2.0AT 2013 Ford Focus Titanium+ Sedan 2.0AT 2013 Ford Focus Trend 1.5L EcoBoost hatchback 2017 Ford Focus Trend 1.5L EcoBoost sedan 2017 Ford Focus Trend Hatchback 1.6AT 2013 Ford Focus Trend Sedan 1.6AT 2013 Ford Mondeo 2.3AT 2012 Ford Ranger 2.2L Wildtrak 4x2 AT 2016 Ford Ranger 2.2L XL 4x4 MT 2016 Ford Ranger 2.2L XLS 4x2 AT 2016 Ford Ranger 2.2L XLS 4x2 MT 2016 Ford Ranger 2.2L XLT 4x4 MT 2016 Ford Ranger 3.2L Wildtrak 4x4 AT 2016 Ford Ranger base XL 4X4 MT 2012 Ford Ranger WildTrack 4X2 AT 2012 Ford Ranger Wildtrak 3.2L AT 4X4 2014 Ford Ranger XLS 4x2 AT 2012 Ford Ranger XLS 4x2 MT 2012 Ford Ranger XLT 4x4 MT 2012 Ford Transit Cao cấp 2013 Ford Transit Tiêu chuẩn 2013 Honda Accord 2.4 AT 2011 Honda Accord 2.4 AT 2016 Honda Accord 2014 Honda Accord 2015 Honda Accord 3.5 V6 2011 Honda City 1.5 CVT 2014 Honda City 1.5AT 2013 Honda City 1.5MT 2013 Honda City 1.5MT 2014 Honda City CVT 2016 Honda City MT 2016 Honda Civic 1.5L VTEC Turbo 2017 Honda Civic 1.8 AT 2006 Honda Civic 1.8 AT 2015 Honda Civic 1.8 AT 2016 Honda Civic 1.8 MT 2006 Honda Civic 1.8AT 2012 Honda Civic 1.8MT 2012 Honda Civic 2.0 AT 2006 Honda Civic 2.0 AT 2015 Honda Civic 2.0 AT 2016 Honda Civic 2.0AT 2012 Honda Civic Modulo 1.8 AT 2016 Honda Civic Modulo 2.0 AT 2016 Honda CR-V 2.0 AT 2013 Honda CR-V 2.0 AT 2015 Honda CR-V 2.4 AT 2013 Honda CR-V 2.4 AT 2015 Honda CR-V 2.4 AT-TG 2015 Honda CR-V 2008 Honda CR-V 2010 Honda Odyssey 2016 Hyundai Accent 1.4AT 2012 Hyundai Accent 1.4AT 2013 Hyundai Accent 1.4MT 2012 Hyundai Accent 1.4MT 2013 Hyundai Accent AT 5 cửa 2013 Hyundai Accent Blue 2015 Hyundai Accent Blue Hatchback 2015 Hyundai Accent MT 2015 Hyundai Avante 1.6 AT 2012 Hyundai Avante 1.6 MT 2012 Hyundai Avante 2.0AT 2012 Hyundai Coupe 2.0 2011 Hyundai Creta 1.6L (máy dầu) 2015 Hyundai Creta 1.6L (máy xăng) 2015 Hyundai Elantra 1.6 AT 2015 Hyundai Elantra 1.6 AT 2016 Hyundai Elantra 1.6 MT 2015 Hyundai Elantra 1.6 MT 2016 Hyundai Elantra 1.8 AT 2013 Hyundai Elantra 1.8 AT 2015 Hyundai Elantra 1.8 MT 2013 Hyundai Elantra 2.0 AT 2016 Hyundai EON 2012 Hyundai Equus 3.8 2012 Hyundai Equus 4.6 2012 Hyundai Genesis Coupe 2013 Hyundai Getz 1.4 AT 2009 Hyundai Grand i10 1.0AT 2014 Hyundai Grand i10 1.0MT 2014 Hyundai Grand i10 1.2 AT Sedan 2015 Hyundai Grand i10 1.2 MT Sedan 2015 Hyundai Grand i10 1.2AT 2014 Hyundai i10 1.1AT 2011 Hyundai i10 1.1MT 2011 Hyundai i10 1.2AT 2011 Hyundai i20 1.4AT 2013 Hyundai i20 2012 Hyundai i20 Active 2015 Hyundai i30 1.6AT 2012 Hyundai i30 2013 Hyundai Santafe 2.2 2012 Hyundai SantaFe 2.2 2WD (Tiêu chuẩn) 2016 Hyundai SantaFe 2.2 4WD (Đặc biệt) 2016 Hyundai Santafe 2.2 4WD 2012 Hyundai SantaFe 2.2 AT 2WD (5 chỗ) 2015 Hyundai Santafe 2.2 AT 2WD 2015 Hyundai Santafe 2.2 AT 4WD 2015 Hyundai SantaFe 2.2L 2WD 2017 Hyundai SantaFe 2.2L 4WD (Bản đặc biệt) 2017 Hyundai Santafe 2.4 2013 Hyundai SantaFe 2.4 2WD (Tiêu chuẩn) 2016 Hyundai SantaFe 2.4 4WD (Đặc biệt) 2016 Hyundai SantaFe 2.4 AT 2WD (5 chỗ) 2015 Hyundai Santafe 2.4 AT 2WD 2015 Hyundai Santafe 2.4 AT 4WD 2015 Hyundai SantaFe 2.4L 2WD 2017 Hyundai SantaFe 2.4L 4WD (Bản đặc biệt) 2017 Hyundai Sonata 2.0 AT 2015 Hyundai Sonata 2012 Hyundai Sonata 2013 Hyundai Tucson (đặc biệt) 2016 Hyundai Tucson (tiêu chuẩn) 2016 Hyundai Tucson 2.0 AT 4WD 2012 Hyundai Veloster 2012 Infiniti Q50 2014 Infiniti QX60 2015 Infiniti QX60 3.5 AWD 2016 Infiniti QX60 Deluxe 2016 Infiniti QX70 2014 Infiniti QX70 2017 Infiniti QX80 2014 Infiniti QX80 2015 Isuzu D-max GOLD MT 4x4 2013 Isuzu D-Max LS 4x2 AT 2015 Isuzu D-Max LS 4x2 MT 2015 Isuzu D-Max LS 4x4 AT 2015 Isuzu D-Max LS 4x4 MT 2015 Isuzu D-max LS AT 4x2 2012 Isuzu D-max LS AT 4x2 2013 Isuzu D-max LS AT 4x4 2012 Isuzu D-max LS AT 4x4 2013 Isuzu D-max LS MT 4x2 2012 Isuzu D-max LS MT 4x2 2013 Isuzu D-max LS MT 4x4 2012 Isuzu D-max LS MT 4x4 2013 Isuzu D-max S MT 4x4 2012 Isuzu D-max S MT 4x4 2013 Isuzu mu-X 2.5L 4x2 MT 2016 Isuzu mu-X 3.0L 4x2 AT 2016 Jaguar F-TYPE V6 "S" COUPE 2015 Jaguar XE Premium Si4 2.0L 2016 Jaguar XE Standard Si4 2.0L 2016 Jaguar XF Prestige 2.0 Si4 2017 Jaguar XF Saloon - Premium Luxury Si4 2015 Jaguar XJ Premium Luxury V6 Supercharged LWB 2015 Jaguar XJL PORTFOLIO V6SC 2015 Jaguar XJL SUPERSPORT V8 SUPERCHARGED 2015 KIA Cadenza 2011 KIA Carens 1.6 SX MT 2012 KIA Carens 2.0 AT 2010 KIA Carens 2.0 CRDi KIA Carens 2.0 EXMTH 2012 KIA Carens 2.0 MT 2010 KIA Carens 2.0 SX AT 2012 KIA Carnival 11 Seats AT 2012 KIA Carnival 11 Seats MT 2012 KIA Carnival 8 Seats 2012 KIA Cerato 1.6 AT 2016 KIA Cerato 1.6 MT 2016 KIA Cerato 2.0 AT 2016 KIA Cerato Hatchback 2012 KIA Cerato Koup 2012 KIA Forte / Cerato 1.6 AT 2017 KIA Forte / Cerato 1.6L MT 2017 KIA Forte / Cerato 2.0 AT 2017 KIA Forte 1.6 S AT 2012 KIA Forte 1.6 S MT 2012 KIA Forte 1.6 SXAT 2012 KIA Forte 1.6 SXMT 2012 KIA Forte 1.6AT 2011 KIA Forte 1.6MT 2011 KIA Grand Sedona 2.2 DAT 2015 KIA Grand Sedona 2.2 DATH 2015 KIA Grand Sedona 3.3 GAT 2015 KIA Grand Sedona 3.3 GATH 2015 KIA K3 1.6 AT 2013 KIA K3 1.6 MT 2013 KIA K3 2.0 AT 2013 KIA KIO sedan AT 2014 KIA Koup 2014 2014 KIA Morning 1.25 AT 2014 KIA Morning 1.25 MT 2014 KIA Morning 1.25 S AT 2014 KIA Morning 1.25 S MT 2014 KIA Morning EX MT 2011 KIA Morning SI AT 2014 KIA Morning SI AT 2016 KIA Morning SI LX 2016 KIA Morning SI MT 2014 KIA Morning SI MT 2016 KIA Morning SLX AT 2011 KIA Morning Sport 2011 KIA Morning SXMT 2011 KIA Optima 2.0 AT 2017 KIA Optima 2.0 ATH 2017 KIA Optima 2.4 GT Line 2017 KIA Optima 2012 KIA Optima 2014 KIA Picanto 1.25 EXMT 2012 KIA Picanto 1.25 EXMTH 2012 KIA Picanto 1.25 S AT 2012 KIA Picanto 1.25 S MT 2012 KIA Picanto 1.25 S MT 2013 KIA Picanto 1.25 SXAT 2012 KIA Picanto 1.25 SXAT 2013 KIA Picanto 1.25 SXMT 2012 KIA Picanto 1.25 SXMT 2013 KIA Piocanto 1.25 S AT 2013 KIA Rio 4DR AT 2017 KIA Rio 4DR MT KIA Rio 5DR ATH 2017 KIA RIO Hatchback AT 2014 KIA Rio Hatchback GAT 2012 KIA Rio Sedan 2012 KIA RIO Sedan AT 2014 KIA RIO Sedan MT 2014 KIA Rondo D AT 2014 KIA Rondo D AT 2016 KIA Rondo D AT 2017 KIA Rondo G AT 2014 KIA Rondo G AT 2016 KIA Rondo G AT 2017 KIA Rondo G AT Premium 2016 KIA Rondo G ATH 2014 KIA Rondo G ATH 2017 KIA Rondo G MT 2017 KIA Sorento 2WD DAT 2014 KIA Sorento 2WD GAT 2014 KIA Sorento 2WD MT 2014 KIA Sorento DATH 2017 KIA Sorento GAT 2011 KIA Sorento GAT 2017 KIA Sorento GAT AWD 2011 KIA Sorento GATH 2017 KIA Sorento GMT 2011 KIA Sorento R 2.4 GAT 2WD 2013 KIA Sorento R 2.4 GAT AWD 2013 KIA Sorento R Diesel 2011 KIA Soul 2014 2014 KIA Sportage 2.0AT 2016 KIA Sportage 2WD 2012 KIA Sportage 4WD 2012 Land Rover All New Range Rover 2014 Land Rover All New Range Rover Sport 2014 Land Rover All New Range Rover Sport HSE V6 3.0 Supercharge 2017 Land Rover Discovery 2014 Land Rover Discovery Sport HSE Luxury Si4 2015 Land Rover Evoque 2013 Land Rover Evoque 2014 Land Rover Freelander 2 2014 Land Rover Range Rover Evoque HSE Dynamic 2016 Land Rover Range Rover Evoque Pure 2016 Lexus ES 250 2016 Lexus ES 350 2013 Lexus ES 350 2016 Lexus GS 350 2013 Lexus GS 350 2016 Lexus GX 460 2015 Lexus LS 460L 2013 Lexus LX 570 2013 Lexus LX 570 2016 Lexus NX 200t 2015 Lexus RX 200t 2016 Lexus RX 350 2013 Lexus RX 350 2016 Luxgen CEO 2.2 H 2011 Luxgen MPV 2.2 H 2010 Luxgen MPV 2.2 L 2010 Luxgen sedan 1.8 H 2013 Luxgen sedan 1.8 L 2013 Luxgen Sedan 2.0 H 2013 Luxgen SUV 2.2 H 2010 Luxgen SUV 2.2 L 2010 Luxgen SUV 2.2 Sport 2010 Mazda 2 1.5AT 2012 Mazda 2 1.5MT 2012 Mazda 2 Hatchback 2015 Mazda 2 Sedan 2015 Mazda 2S 2013 Mazda 3 1.6AT 2012 Mazda 3 1.6MT 2012 Mazda 3 Hatchback 1.5 AT 2015 Mazda 3 Sedan 1.5 AT 2015 Mazda 3 Sedan 2.0 AT 2015 Mazda 4WD AT 3.2L 2016 Mazda 6 2.0 2014 Mazda 6 2.0AT 2012 Mazda 6 2.5 AT 2014 Mazda 6 2.5AT 2012 Mazda BT-50 2.2L 4WD 2012 Mazda BT-50 2WD AT 2.2L 2016 Mazda BT-50 3.2L 4WD 2012 Mazda BT-50 4WD AT 3.2L 2016 Mazda BT-50 4WD MT 2.2 2016 Mazda CX-5 (AWD) 2015 Mazda CX-5 (FWD) 2015 Mazda CX-5 2.0 AT 2WD 2016 Mazda CX-5 2.5 AT 2WD 2016 Mazda CX-5 2.5 AT AWD 2016 Mazda CX-5 2WD 2013 Mazda CX-5 4WD 2013 Mazda CX-9 2013 Mercedes-Benz A 200 2013 Mercedes-Benz A 250 AMG 2013 Mercedes-Benz A45 AMG 2014 Mercedes-Benz AMG CLA45 Shooting Brake OrangeArt Edition 2015 Mercedes-Benz C200 2015 Mercedes-Benz C200 BE 2012 Mercedes-Benz C250 AMG 2015 Mercedes-Benz C250 BE 2012 Mercedes-Benz C250 Exclusive 2015 Mercedes-Benz C300 AMG 2015 Mercedes-Benz C300 AMG Plus 2012 Mercedes-Benz CL500 2012 Mercedes-Benz CLA 200 2014 Mercedes-Benz CLA 250 2014 Mercedes-Benz CLA45 AMG 2014 Mercedes-Benz CLS 350 Shooting Brake 2013 Mercedes-Benz CLS350 BE 2012 Mercedes-Benz CLS500 4Matic 2015 Mercedes-Benz CLS63 AMG 2014 Mercedes-Benz E200 2013 Mercedes-Benz E200 2015 Mercedes-Benz E200 2017 Mercedes-Benz E200 BE 2012 Mercedes-Benz E200 Edition E 2015 Mercedes-Benz E250 2013 Mercedes-Benz E250 AMG 2015 Mercedes-Benz E250 BE 2012 Mercedes-Benz E300 AMG 2012 Mercedes-Benz E300 AMG 2017 Mercedes-Benz E300 Elegance 2012 Mercedes-Benz E400 2013 Mercedes-Benz E400 2015 Mercedes-Benz E400 AMG 2013 Mercedes-Benz E400 Cabriolet AMG 2014 Mercedes-Benz G63 AMG 2014 Mercedes-Benz GL350 CDI 2013 Mercedes-Benz GL450 4Matic 2012 Mercedes-Benz GL63 AMG 2014 Mercedes-Benz GLA 200 2015 2015 Mercedes-Benz GLA 250 2015 Mercedes-Benz GLA 45 AMG 2015 Mercedes-Benz GLC 250 4MATIC 2016 Mercedes-Benz GLC 250 4MATIC 2017 Mercedes-Benz GLC 300 4MATIC 2017 Mercedes-Benz GLC 300 AMG 4MATIC 2016 Mercedes-Benz GLE 400 4MATIC 2016 Mercedes-Benz GLE 400 4MATIC Coupe 2016 Mercedes-Benz GLE 400 4MATIC Exclusive 2016 Mercedes-Benz GLE 450 AMG 4MATIC Coupe 2016 Mercedes-Benz GLK 250 4MATIC 2013 Mercedes-Benz GLK 250 AMG 4MATIC 2013 Mercedes-Benz GLK220 CDI 4MATIC 2013 Mercedes-Benz GLK220 CDI 4MATIC Sport 2013 Mercedes-Benz GLK300 4Matic 2009 Mercedes-Benz GLK300 4Matic 2013 Mercedes-Benz ML250 CDI 4MATIC 2013 Mercedes-Benz ML350 4Matic 2012 Mercedes-Benz R300L 2012 Mercedes-Benz S300L 2012 Mercedes-Benz S400L 2014 Mercedes-Benz S500 Coupe 2015 Mercedes-Benz S500L 2014 Mercedes-Benz S500L BE 2012 Mercedes-Benz SLK350 2012 Mercedes-Benz Sprinter 2013 Mercedes-Benz V220 CDI Avantgarde 2015 MINI Cooper 2015 MINI Cooper 5-Door 2015 MINI Cooper Clubman (Nâng cao) 2016 MINI Cooper Clubman (Tiêu chuẩn) 2016 MINI Cooper S 2015 MINI Cooper S 5-Door 2015 MINI Cooper S Clubman (Nâng cao) 2016 MINI Cooper S Clubman (Tiêu chuẩn) 2016 MINI Countryman 2014 MINI Countryman 2015 MINI Countryman S 2014 MINI Countryman S 2015 Mitshubishi Outlander 2.0 STD 2017 Mitsubishi Attrage CVT 2014 Mitsubishi Attrage MT 2014 Mitsubishi Attrage MT-STD 2014 Mitsubishi Grandis 2012 Mitsubishi Mirage CVT 2013 Mitsubishi MIrage CVT 2016 Mitsubishi Mirage MT 2013 Mitsubishi Mirage MT 2016 Mitsubishi Mirage RalliArt 2014 Mitsubishi Outlander 2.0 CVT 2017 Mitsubishi Outlander 2.4 CVT 2017 Mitsubishi Outlander Sport CVT 2016 Mitsubishi Outlander Sport CVT Premium 2016 Mitsubishi Outlander Sport GLS 2015 Mitsubishi Outlander Sport GLX 2015 Mitsubishi Pajero 3.0 AT 2015 Mitsubishi Pajero 3.8 AT 2015 Mitsubishi Pajero GL MT 2012 Mitsubishi Pajero GLS AT 2012 Mitsubishi Pajero GLS MT 2012 Mitsubishi Pajero Sport Gasoline 4x2 AT 2014 Mitsubishi Pajero Sport Diesel 4WD MT 2012 Mitsubishi Pajero Sport Diesel 4x2 MT 2014 Mitsubishi Pajero Sport Diesel.2WD.AT 2012 Mitsubishi Pajero Sport Gasoline 2WD/AT 2012 Mitsubishi Pajero Sport Gasoline 4x2 AT 2017 Mitsubishi Pajero Sport Gasoline 4x4 AT 2014 Mitsubishi Pajero Sport Gasoline 4x4 AT 2017 Mitsubishi Triton 4x2 AT 2015 Mitsubishi Triton 4x2 AT 2016 Mitsubishi Triton 4x2 AT 2017 Mitsubishi Triton 4x2 AT MIVEC 2017 Mitsubishi Triton 4x2 MT 2015 Mitsubishi Triton 4x2 MT 2016 Mitsubishi Triton 4x2 MT 2017 Mitsubishi Triton 4x4 AT 2015 Mitsubishi Triton 4x4 AT 2016 Mitsubishi Triton 4x4 AT MIVEC 2017 Mitsubishi Triton 4x4 MT 2015 Mitsubishi Triton 4x4 MT 2016 Mitsubishi Triton 4x4 MT 2017 Mitsubishi Triton GL 2012 Mitsubishi Triton GLS AT 2012 Mitsubishi Triton GLS MT 2012 Mitsubishi Triton GLX 2012 Mitsubishi Zinger GLS 2011 Mitsubishi Zinger GLS AT 2011 Mitsubishi Zinger Supremacy GLS 2011 Mitsubishi Zinger Supremacy GLS AT 2011 Nissan 370Z 2012 Nissan Grand Livina 1.8AT 2011 Nissan Grand Livina 1.8MT 2011 Nissan Juke CVT 2014 Nissan Juke MT 2014 Nissan Juke Xtronic-MT 2012 Nissan Munaro Xtronic-CVT 2012 Nissan Navara 2.5AT 2012 Nissan Navara 2.5MT 2012 Nissan NP300 Navara E 2015 Nissan NP300 Navara EL 2015 Nissan NP300 Navara SL 2015 Nissan NP300 Navara VL 2015 Nissan Sunny 1.5 XL 2013 Nissan Sunny 1.5 XV 2013 Nissan Sunny 1.5 XV SE 2013 Nissan Teana 2.5 SL 2013 Nissan Teana 250XV 2012 Nissan Teana 3.5 SL 2013 Nissan Teana 350XV 2012 Nissan Tiida 2009 Nissan X-Trail 2.0 2WD 2016 Nissan X-Trail 2.0 SL 2WD 2016 Nissan X-Trail 2.5 SV 4WD 2016 Nissan Xtronic-CVT 2012 Peugeot 208 2015 Peugeot 208 AT 1.6L 2014 Peugeot 3008 2014 Peugeot 308 GT-line 2015 Peugeot 408 Deluxe 2014 Peugeot 508 2015 Peugeot 508 AT 1.6L Turbo 2014 Peugeot Peugeot 408 Premium 2014 Peugeot RCZ 2014 Porsche 718 Boxster Manual 2016 Porsche 718 Boxster PDK 2016 Porsche 718 Boxster S MT 2016 Porsche 718 Boxster S PDK 2016 Porsche 911 Carrera Manual 2012 Porsche 911 Carrera PDK 2012 Porsche 911 Carrera S Manual 2012 Porsche 911 Carrera S PDK 2012 Porsche Boxster Manual 2011 Porsche Boxster PDK 2011 Porsche Boxster S Manual 2011 Porsche Boxster S PDK 2011 Porsche Cayenne Porsche Cayenne GTS 2011 Porsche Cayenne GTS 2015 Porsche Cayenne manual 2011 Porsche Cayenne S 2011 Porsche Cayenne S 2015 Porsche Cayenne Tiptonic 2011 Porsche Cayenne Turbo 2011 Porsche Cayenne Turbo S 2015 Porsche Cayman manual 2012 Porsche Cayman PDK 2012 Porsche Cayman S manual 2012 Porsche Cayman S PDK 2012 Porsche Macan 2014 Porsche Macan S 2014 Porsche Macan Turbo 2014 Porsche Panamera 2012 Porsche Panamera 2015 Porsche Panamera 4 2015 Porsche Panamera 4S 2015 Porsche Panamera 4S Executive 2015 Porsche Panamera GTS 2015 Porsche Panamera S 2012 Porsche Panamera S 2015 Porsche Panamera Turbo S 2015 Renault Clio R.S 200 EDC 2015 Renault Duster 2015 Renault Fluence 2012 Renault Koleos 2012 Renault Koleos 2x4 CVT 2014 Renault Koleos 4x4 CVT 2014 Renault Koleos 4x4 CVT Privilege 2014 Renault Latitude 2.0 CVT 2012 Renault Latitude 2.0 CVT 2013 Renault Latitude 2.5 2012 Renault Latitude 2.5 AT 2013 Renault Logan 1.6L AT 2015 Renault Megane Hatchback 2015 Renault Megane R.S 2012 Renault New Koleos 2.5CVT 2012 Renault Samsung QM5 2012 Renault Samsung SM3 LE 2013 Renault Samsung SM5 TCE 2014 Renault Sandero Stepway 1.6 AT 2015 Ssangyong Rexton RX200e-XDi AT 2010 Ssangyong Rexton RX200e-XDi MT 2010 Ssangyong Rexton RX200XVT AT 2010 Ssangyong Rexton RX270XDi MT 2010 Ssangyong Rexton RX270XDi Tự động 2010 Subaru BRZ 2013 Subaru Forester 2.0i-L 2014 Subaru Forester 2.0i-L 2017 Subaru Forester 2.0X 2012 Subaru Forester 2.0XT 2014 Subaru Forester 2.0XT 2017 Subaru Forester 2.5XT 2012 Subaru Impreza WRX 2012 Subaru Legacy 2.5i-S 2015 Subaru Legacy 2012 Subaru Legacy 3.6R 2015 Subaru Levorg GT-S 2016 Subaru Outback 2.5i-S 2015 Subaru Outback 2.5i-S 2016 Subaru Outback 3.6R 2012 Subaru Outback 3.6R 2015 Subaru Outback 3.6R-S 2016 Subaru Tribeca 2012 Subaru WRX 2015 Subaru WRX STi 2015 Subaru XV 2.0i-S 2016 Subaru XV 2012 Suzuki APV 2012 Suzuki Ciaz 2016 Suzuki Ciaz 2017 Suzuki Ertiga 1.4 2014 Suzuki Grand Vitara 2012 Suzuki New Swift 2012 Suzuki Super Carry Pro 2013 Suzuki Swift 1.4 AT 2014 Suzuki Swift 2012 Suzuki Swift RS 2017 Suzuki Vitara 2015 Toyota Altis 1.8G CVT 2014 Toyota Altis 1.8G MT 2014 Toyota Altis 2.0RS 2012 Toyota Altis 2.0V 2014 Toyota Camry 2.0E 2012 Toyota Camry 2.0E 2015 Toyota Camry 2.5G 2012 Toyota Camry 2.5G 2015 Toyota Camry 2.5Q 2012 Toyota Camry 2.5Q 2015 Toyota Camry 2016 Toyota Corolla Altis 1.8CVT 2012 Toyota Corolla Altis 1.8G 2009 Toyota Corolla Altis 1.8MT 2009 Toyota Corolla Altis 1.8MT 2012 Toyota Corolla Altis 2.0CVT 2009 Toyota Corolla Altis 2.0CVT 2012 Toyota E 2012 2012 Toyota Fortuner 2.4 G 4x2 2017 Toyota Fortuner 2.5G 2009 Toyota Fortuner 2.5G 4x2 2012 Toyota Fortuner 2.7 V 4x2 2017 Toyota Fortuner 2.7 V 4x4 2017 Toyota Fortuner 2.7V (4x2) 2014 Toyota Fortuner 2.7V (4x4) 2014 Toyota Fortuner 2.7V 2009 Toyota Fortuner TRD 2.7V (4x2) 2014 Toyota Fortuner TRD 2.7V (4x4) 2014 Toyota Fortuner V 4x2 2012 Toyota Fortuner V 4x4 2012 Toyota Fotuner 2.5G (4x2) 2014 Toyota FT-86 2012 Toyota Hiace máy dầu 2013 Toyota Hiace máy xăng 2013 Toyota Hilux 2.4E 4x2 MT 2017 Toyota Hilux 2.5E 2012 Toyota Hilux 2.5E 4x2 MT 2016 Toyota Hilux 2.8G 4x4 AT 2017 Toyota Hilux 2.8G 4x4 MT 2017 Toyota Hilux 3.0G 4x4 AT 2016 Toyota Hilux 3.0G 4x4 MT 2016 Toyota Innova E 2012 Toyota Innova E 2014 Toyota Innova G 2012 Toyota Innova G 2014 Toyota Innova J 2012 Toyota Innova V 2012 Toyota Innova V 2014 Toyota Land Cruiser 2015 Toyota Land Cruiser Prado 2012 Toyota Land Cruiser Prado 2014 Toyota Land Cruiser Prado 2015 Toyota Land Cruiser VX 2012 Toyota Sienna Limited 3.5 AT 2013 Toyota Vios 1.5E 2012 Toyota Vios 1.5G 2012 Toyota Vios E 2014 Toyota Vios E 2017 Toyota Vios E CVT 2017 Toyota Vios G 2014 Toyota Vios G 2017 Toyota Vios J 2014 Toyota Vios Limo 2012 Toyota Yaris 1.0 2010 Toyota Yaris 2010 Toyota Yaris E 2014 Toyota Yaris G 2014 Toyota Yaris RS 2012 Volkswagen Beetle 2012 Volkswagen Passat 2012 Volkswagen Passat 2016 Volkswagen Passat CC 2012 Volkswagen Polo Hatchback 2013 Volkswagen Polo Sedan 2013 Volkswagen Scirocco GT 2012 Volkswagen Tiguan 2.0 TSI 4-Motion 2016 Volkswagen Tiguan GP 2012 Volkswagen Tiguan S 2012 Volkswagen Touareg 2013 Volvo S90 Inscxription Volvo S90 Momentum 2017 Volvo XC90 Inscxription Volvo XC90 Momentum 2017

Salon ô tô tiêu biểu » Xem thêm

  • Toyota Tây Ninh
    Số 50 Hoàng Lê Kha, Phường 3, Thành phố Tây Ninh, Việt Nam
    0916709900
  • Kia Gò Vấp
    189 Nguyễn Oanh, Phường 10, Quận Gò Vấp, TP. Hồ Chí Minh
    0938 809 965
  • Toyota Giải Phóng
    807 Giải Phóng - Hoàng Mai - Hà Nội
    0988876993

CÔNG TY CỔ PHẦN NEXTGEN VIỆT NAM

Copyright © 2014 - 2017 Banxehoi.com - Nextgenvietnam.com

0904.573.739 Skype

Trụ sở chính: Số 6 đường Tôn Thất Thuyết, Phường Dịch Vọng Hậu, Quận Cầu Giấy, TP. Hà Nội

Giấy phép ICP số 978/GP-TTĐT do Sở Thông tin và Truyền thông Hà Nội cấp ngày 14/4/2015

Chịu trách nhiệm nội dung: Bà Bùi Thị Hải Yến

Banxehoi.com không bán xe trực tiếp, quý khách mua xe xin vui lòng liên hệ trực tiếp người đăng tin.

Phòng 3102, tầng 31, Keangnam Hanoi Landmark Tower, khu E6, khu đô thị Cầu Giấy, phường Mễ Trì, quận Nam Từ Liêm, TP. Hà Nội.

024.3212.3830 | 0904.573.739

Lầu 3, tòa nhà Thiên Sơn, số 5 Nguyễn Gia Thiều, phường 6, quận 3, TP. Hồ Chí Minh.

0961.750.550 | 0902.547.886
Giấy phép
Bộ công thương Giấy phép ICP
số 978/GP-TTĐT
So sánh xe