Chọn mua xe ô tô dưới 500 triệu: Hyundai Grand i10 1.2L AT hay tân binh VinFast Fadil cao cấp?

So sánh xe VinFast Fadil cao cấp và Hyundai Grand i10 1.2L AT để chọn lựa mẫu xe ô tô trong tầm giá 500 triệu đồng phù hợp nhất.
Giới thiệu chung
Giới thiệu chung

VinFast Fadil cao cấp và Hyundai Grand i10 1.2L AT

Tin tức ô tô cho biết, Hyundai Grand i10 liên tục là cái tên đứng đầu phân khúc xe cỡ nhỏ hạng A ở Việt Nam. Tuy nhiên bất ngờ đã xảy ra trong tháng 10/2018, Toyota Wigo chỉ sau 2 tháng ra mắt đã nhanh chóng lật đổ ngai vàng của Grand i10. 

Ngoài Wigo, có vẻ Grand i10 sẽ còn phải đề phòng một mẫu xe ô tô mới, VinFast Fadil. Chưa tính đến các chi tiết thiết kế và trang bị, chỉ với "cái mác" xe ô tô của Việt Nam cũng đủ để VinFast Fadil cạnh tranh sòng phẳng với các đối thủ cùng phân khúc, không riêng Grand i10. 

Tạm đặt Toyota Wigo sang một bên, hãy so sánh xe VinFast Fadil cao cấp và Hyundai Grand i10 1.2L AT để xem tân binh có thể "đe dọa" đến vị trí của cựu vương trong phân khúc A hay không? 

So sánh xe VinFast Fadil cao cấp và Hyundai Grand i10 1.2L AT về giá bán

Mẫu xe Giá xe (Triệu đồng)
VinFast Fadil cao cấp 423
Hyundai Grand i10 1.2L AT 405

Hyundai Grand i10 1.2L AT có giá bán hấp dẫn hơn VinFast Fadil cao cấp. Tuy nhiên, mức chênh lệch của 2 mẫu xe này không nhiều. Vì vậy, khó có thể đưa ra nhận định về chiến thắng thuộc về mẫu xe nào. 

Xem thêm:

Ngoại thất
Ngoại thất

So sánh xe VinFast Fadil cao cấp và Hyundai Grand i10 1.2L AT về phần đầu

VinFast Fadil cao cấp và Hyundai Grand i10 1.2 AT về đầu xe 1 VinFast Fadil cao cấp và Hyundai Grand i10 1.2 AT về đầu xe 2
VinFast Fadil cao cấp và Hyundai Grand i10 1.2 AT về đầu xe 3 VinFast Fadil cao cấp và Hyundai Grand i10 1.2 AT về đầu xe 4

Banxehoi.com đánh giá xe VinFast Fadil cao cấp có ngoại hình khá trau chuốt và đẹp mắt, dù không được đầu tư nhiều như bộ đôi xe từng ra mắt Paris Motor Show 2018. Trong khi, ngoại hình của Hyundai Grand i10 lại quá "nhàm chán" với phong cách thiết kế và chi tiết quen thuộc. 

Cụ thể, VinFast Fadil có nét tương đồng với mẫu Opel Karl Rock, song lại sở hữu những nét đặc trưng riêng của VinFast. Đặc biệt nhất phải kể đến tạo hình chữ V cách điệu mạ crom ở lưới tản nhiệt. Hệ thống chiếu sáng của Fadil cũng khá đầy đủ với đèn pha Halogen đi cùng đèn ban ngày LED. Còn đèn sương mù được đặt trong hốc ở sát phía dưới. 

Phía cựu vương Grand i10 sở hữu lưới tản nhiệt dạng tổ ong được sơn màu đen, tăng sự cứng cáp, chắc khỏe cho chiếc xe cỡ nhỏ. Logo Hyundai được gắn ở trên cao, gần với nắp capo và có thanh crom sáng cắt ngang, tạo ra cái nhìn mới mẻ so với thế hệ trước. Đèn pha của Grand i10 cũng là dạng Halogen và đèn ban ngày dạng LED, cuối cùng là đèn sương mù. 

So sánh xe VinFast Fadil cao cấp và Hyundai Grand i10 1.2L AT về phần thân

VinFast Fadil cao cấp và Hyundai Grand i10 1.2 AT về thân xe 1 VinFast Fadil cao cấp và Hyundai Grand i10 1.2 AT về thân xe 2
VinFast Fadil cao cấp và Hyundai Grand i10 1.2 AT về thân xe 3 VinFast Fadil cao cấp và Hyundai Grand i10 1.2 AT về thân xe 4

Dựa trên thông số kỹ thuật, có thể thấy VinFast Fadil nhỏ hơn đôi chút so với Hyundai Grand i10. Chiều dài x rộng x cao của Fadil lần lượt là 3.676 x 1.632 x 1.495 mm và chiều dài cơ sở đạt 2.385 mm. Trong khi đối thủ có thông số tương ứng là 3.765 x 1.660 x 1.505 mm, chiều dài cơ sở là 2.425 mm. 

Điểm khác biệt tiếp theo là bộ mâm xe với Fadil có kích thước 15 inch, cỡ lốp 185/55R15. Hyundai Grand i10 nhỏ hơn, kích thước 14 inch và lốp xe 165/65R14. Về trang bị gương chiếu hậu, cả hai mẫu xe đều sở hữu tính năng chỉnh, gập điện và tích hợp đèn báo rẽ. Tuy nhiên, VinFast Fadil cao cấp cho thấy sự hiện đại hơn với chức năng sấy gương.

Điểm chung dễ thấy của hai mẫu xe ô tô cỡ nhỏ chính là tay nắm cửa cùng màu thân xe và những đường gân dập nổi ở thân. 

Tuy nhiên nhìn chung, VinFast Fadil vẫn giành ưu thế về thiết kế so với đối thủ khi có thêm thanh crom sáng ở dọc thân xe, cùng với giá đỡ hành lý mạ crom ở nóc xe. Những chi tiết này sẽ góp phần tạo nên vẻ mạnh mẽ và chắc chắn cho thân xe Fadil. 

So sánh xe VinFast Fadil cao cấp và Hyundai Grand i10 1.2L AT về phần đuôi

VinFast Fadil cao cấp và Hyundai Grand i10 1.2 AT về đuôi xe 1 VinFast Fadil cao cấp và Hyundai Grand i10 1.2 AT về đuôi xe 2
VinFast Fadil cao cấp và Hyundai Grand i10 1.2 AT về đuôi xe 3 VinFast Fadil cao cấp và Hyundai Grand i10 1.2 AT về đuôi xe 4

Đi về phía đuôi xe, cả Fadil và Grand i10 đều có thiết kế bầu bĩnh với đèn hậu dạng LED và đèn báo phanh trên cao, tăng khả năng nhận diện cho xe phía sau khi chạy trong điều kiện thiếu ánh sáng. Tuy nhiên, thiết kế đèn hậu của 2 xe lại có sự khác biệt. Nếu như mẫu ô tô Việt có cụm đèn hậu tạo hình chữ C quay vào trong, thì đại diện Hàn lại có dạng uốn lượn từ cửa khoang hành lý đến thân xe. 

Mặt khác, Hyundai Grand i10 1.2L AT sở hữu phần nhựa màu đen ở ốp sau, trong khi VinFast Fadil cao cấp nổi bật với thanh crom sáng, chi tiết quen thuộc đã xuất hiện ở đầu và thân xe. 

Cả 2 đối thủ đều trang bị gạt mưa phía sau, cánh lướt gió. 

Thông số VinFast Fadil cao cấp Hyundai Grand i10 1.2 AT
Kích thước tổng thể D x R x C (mm) 3.676 x 1.632 x 1.495 3.765 x 1.660 x 1.505
Chiều dài cơ sở (mm) 2.385 2.425
Khối lượng không tải (kg) 1.005 -
Khoảng sáng gầm (mm) - 152
Đèn pha Halogen
Đèn chiếu sáng ban ngày LED
Đèn sương mù trước
Đèn hậu LED
Đèn phanh thứ 3 trên cao
Gương chiếu hậu Chỉnh, gập điện, tích hợp đèn báo rẽ và chức năng sấy gương Chỉnh, gập điện, tích hợp đèn báo rẽ
Kích thước lốp 185/55R15 165/65R14
La-zăng Hợp kim nhôm 15 inch, 2 màu 14 inch
Gạt mưa phía sau
Cánh lướt gió
Nội thất
Nội thất

So sánh xe VinFast Fadil cao cấp và Hyundai Grand i10 1.2L AT về vô lăng và táp lô

VinFast Fadil cao cấp và Hyundai Grand i10 1.2 AT về trang bị táp lô 1 VinFast Fadil cao cấp và Hyundai Grand i10 1.2 AT về trang bị táp lô 2

Banxehoi.com đánh giá xe Hyundai Grand i10 1.2L AT có nội thất đơn giản và không quá cầu kỳ. Chiếc ô tô hạng A của Hyundai sở hữu khoang nội thất với 2 tông màu đối xứng là đỏ-đen. Ở bảng táp lô, 2 tông màu này được phân chia khá hợp lý với nửa trên-dưới, mang đến cái nhìn bắt mắt cho cabin. Đi cùng với đó là các chất liệu nhựa cùng 4 cửa gió điều hòa tròn quen thuộc ở vị trí trung tâm, vị trí ngồi của tài xế và ở cửa ghế phụ. 

Phía đối thủ, VinFast Fadil cao cấp sở hữu tông màu đen-xám bên trong nội thất. Tuy nhiên trái ngược với Grand i10, bảng táp lô của Fadil có màu đen đồng nhất, trong khi cửa gió điều hòa có dạng hình thang ở vị trí ghế lái và ghế phụ, cộng thêm 2 vị trí ở trung tâm, cạnh màn hình giải trí. 

Về trang bị vô lăng, cả 2 mẫu xe đều sử dụng vô lăng 3 chấu, bọc da tích hợp phim điều khiển âm thanh, hỗ trợ tài xế và tránh mất tập trung khi lái. 

So sánh xe VinFast Fadil cao cấp và Hyundai Grand i10 1.2L AT về ghế ngồi

VinFast Fadil cao cấp và Hyundai Grand i10 1.2 AT về trang bị ghế ngồi 1 VinFast Fadil cao cấp và Hyundai Grand i10 1.2 AT về trang bị ghế ngồi 2

Tương tự như vô lăng, ghế ngồi trên cả 2 mẫu xe đều được bọc da sang trọng. Tính năng trên ghế ngồi của Fadil và Grand i10 cũng tương đồng với ghế lái chỉnh cơ 6 hướng, ghế phụ chỉnh cơ 4 hướng và gập 60:40.

Tuy nhiên, như thông số kích thước đã nói ở trên, Hyundai Grand i10 1.2L AT có không gian nội thất rộng rãi hơn so với VinFast Fadil cao cấp. Khoảng duỗi chân và không gian trần xe đủ rộng để giúp hành khách thoải mái trên những hành trình dài. 

Thông số VinFast Fadil cao cấp Hyundai Grand i10 1.2 AT
Màu nội thất Đen/Xám Đen/Đỏ
Chất liệu bọc ghế Da tổng hợp Bọc da
Điều chỉnh ghế hàng trước Chỉnh cơ 6 hướng ghế lái, chỉnh cơ 4 hướng ghế phụ
Hàng ghế sau Gập 60/40
Vô lăng Chỉnh cơ 2 hướng, bọc da, tích hợp điều chỉnh âm thanh Bọc da, tích hợp điều chỉnh âm thanh
Gương trên tấm chắn nắng Bên lái và hành khách Ghế phụ
Đèn trần trước/sau -
Thảm lót sàn
Tiện nghi
Tiện nghi

So sánh xe VinFast Fadil cao cấp và Hyundai Grand i10 1.2L AT về tiện nghi

VinFast Fadil cao cấp và Hyundai Grand i10 1.2 AT về trang bị tiện nghi 1 VinFast Fadil cao cấp và Hyundai Grand i10 1.2 AT về trang bị tiện nghi 2

Có vẻ khác biệt lớn nhất của 2 mẫu xe cỡ nhỏ đến từ trang bị tiện nghi trong nội thất. Trước hết, VinFast Fadil cao cấp sở hữu hệ thống điều hòa tự động và hệ thống âm thanh với 6 loa. Hệ thống giải trí của Fadil gồm màn hình cảm ứng 7 inch, kết nối điện thoại thông minh, hỗ trợ kết nối AM/FM, MP3, Bluetooth, USB, chức năng đàm thoại rảnh tay. 

Trong khi, Hyundai Grand i10 1.2L AT yếu thế hơn với điều hòa chỉnh cơ và 4 loa. Hệ thống giải trí khá nghèo nàn so với đối thủ với màn hình cảm ứng 7 inch, tích hợp bản đồ, hỗ trợ kết nối Bluetooth, USB, AUX. 

Tuy vậy, Hyundai Grand i10 1.2L AT còn có thêm nút bấm khởi động Start/Stop, cửa sổ điều chỉnh điện tự động và chống kẹt bên lái, cốp mở điện, châm thuốc và gạt tàn. 

Thông số VinFast Fadil cao cấp Hyundai Grand i10 1.2L AT
Màn hình đa thông tin
Hệ thống điều hòa Tự động Chỉnh cơ
Hệ thống giải trí Màn hình cảm ứng 7 inch, kết nối điện thoại thông minh, AM/FM, MP3, kết nối Bluetooth, chức năng đàm thoại rảnh tay, USB Màn hình cảm ứng 7 inch, kết nối Bluetooth, USB, AUX, tích hợp bản đồ
Hệ thống âm thanh 6 loa 4 loa
Nút bấm khởi động Start/Stop -
Cửa sổ điều chỉnh điện - Tự động và chống kẹt bên lái
Cốp mở điện -
Châm thuốc + gạt tàn -

So sánh xe VinFast Fadil cao cấp và Hyundai Grand i10 1.2L AT về trang bị an toàn

VinFast Fadil cao cấp và Hyundai Grand i10 1.2 AT về trang bị an toàn 1 VinFast Fadil cao cấp và Hyundai Grand i10 1.2 AT về trang bị an toàn 2

VinFast Fadil cao cấp và Hyundai Grand i10 1.2L AT sở hữu loạt tính năng an toàn tương đồng như chống bó cứng phanh, phân phối lực phanh điện tử, cân bằng điện tử, kiểm soát lực kéo, camera lùi, khóa cửa tự động khi xe di chuyển, cảnh báo chống trộm.

Ngoài ra, VinFast Fadil cao cấp còn trang bị thêm hỗ trợ khởi hành ngang dốc, chức năng chống lật, cảm biến hỗ trợ đỗ xe sau, căng đai khẩn cấp hàng ghế trước, cảnh báo thắt dây an toàn 2 hàng ghế, móc cố định ghế trẻ em, 6 túi khí, chìa khóa mã hóa.

Trong khi Hyundai Grand i10 1.2L AT trang bị hỗ trợ phanh khẩn cấp, cảm biến lùi, khóa cửa trung tâm, 2 túi khí.

Thông số VinFast Fadil cao cấp Hyundai Grand i10 1.2L AT
Hệ thống chống bó cứng phanh ABS
Chức năng phân phối lực phanh điện tử EBD
Hỗ trợ phanh khẩn cấp -
Hệ thống cân bằng điện tử ESC
Chức năng kiểm soát lực kéo TCS
Hỗ trợ khởi hành ngang dốc HSA -
Chức năng chống lật -
Cảm biến hỗ trợ đỗ xe sau -
Camera lùi
Cảm biến lùi -
Căng đai khẩn cấp hàng ghế trước -
Cảnh báo thắt dây an toàn 2 hàng ghế -
Móc cố định ghế trẻ em ISO/FIX -
Hệ thống túi khí 6 túi khí 2 túi khí
Khóa cửa tự động khi xe di chuyển
Khóa cửa trung tâm -
Chìa khóa mã hóa -
Cảnh báo chống trộm
Vận hành
Vận hành

VinFast Fadil cao cấp và Hyundai Grand i10 1.2 AT về vận hành

Sức mạnh của VinFast Fadil cao cấp đến từ khối động cơ xăng 1.4L, 4 xi lanh thẳng hàng, tạo ra công suất tối đa 98 mã lực tại vòng tua 6.200 và mô men xoắn cực đại 128 Nm tại vòng tua 4.400. Hộp số trang bị cho Fadil là kiểu CVT. 

Còn Hyundai Grand i10 1.2L AT sở hữu động cơ KAPPA 1.2 MPI, sản sinh công suất 66 mã lực tại vòng tua 5.500 và mô men xoắn 94 Nm tại vòng tua 3.500. Hộp số của Grand i10 1.2L AT là tự động 4 cấp. Cả hai mẫu xe đều sử dụng hệ dẫn động cầu trước. 

Như vậy, VinFast Fadil có khả năng vận hành mạnh mẽ hơn so với cựu vương phân khúc A. 

Thông số VinFast Fadil cao cấp Hyundai Grand i10 1.2L AT
Động cơ 1.4L, động cơ xăng, 4 xi lanh thẳng thàng KAPPA 1.2 MPI
Công suất tối đa (mã lực @ vòng/phút) 98 @ 6.200 66 @ 5.500
Mô men xoắn cực đại (Nm @ vòng/phút) 128 @ 4.400 94 @ 3.500
Hộp số CVT 4 AT
Dẫn động FWD
Hệ thống treo trước/sau MacPherson/Phụ thuộc, dằm xoắn MacPherson/Thanh xoắn
Hệ thống phanh trước/sau Đĩa/Tang trống
Trợ lực lái Trợ lực điện
Tổng quát
Tổng quát

Dù đã mất ngai vàng vào tay Toyota Wigo, nhưng Hyundai Grand i10 vẫn là một trong những cái tên được yêu thích nhất trên thị trường ô tô Việt Nam. Với những trang bị tiện nghi khá đầy đủ và tính năng an toàn, Hyundai Grand i10 sẽ là lựa chọn phù hợp với khách hàng đang tìm mua xe ô tô cỡ nhỏ trong tầm giá dưới 500 triệu đồng. 

Tuy nhiên, nếu "cân đo đong đếm" với VinFast Fadil, Hyundai Grand i10 có nhiều khả năng bị mất dần khách hàng vào tay hãng xe Việt bởi những tính năng hiện đại và thiết kế bắt mắt. Đặc biệt, Fadil lại là một mẫu xe ô tô do chính thương hiệu Việt sản xuất, phù hợp với khẩu hiệu "ưu tiên dùng hàng Việt" trên thị trường nhiều năm gần đây. 

Điểm duy nhất giúp Hyundai Grand i10 thắng thế có vẻ chỉ là về giá xe. 

Nguồn: H.D-Theo DDDN
DMCA.com Protection Status

So sánh xe khác

So sánh xe Honda Accord và VinFast LUX A2.0 cao cấp: Chọn thương hiệu Nhật hay Việt Nam?

VinFast LUX A2.0 2018 Honda Accord 2018
1 tỉ 430 tr 1 tỉ 203 tr
Hộp số: Số tự động Hộp số: Số tự động

So sánh Mercedes-Benz GLC và Lexus NX: Chọn công nghệ nước Đức hay tinh hoa nước Nhật?

Mercedes-Benz GLC-Class 2018 Lexus NX 2018
2 tỉ 209 tr 2 tỉ 510 tr
Hộp số: Số tự động Hộp số: Số tự động

So sánh Mercedes-Benz GLC 2018 và Audi Q5 2018: Cuộc chiến đồng hương xe Đức

Mercedes-Benz GLC-Class 2018 Audi Q5 2018
2 tỉ 209 tr 2 tỉ 360 tr
Hộp số: Số tự động Hộp số: Số tự động

So sánh xe Suzuki Swift 2019 và Mazda 2 2019: Mua hatchback hạng B nào cho phải?

Mazda 2 2019 Suzuki Swift 2019
509 triệu 499 triệu
Hộp số: Số tự động Hộp số: Số tự động

Hơn 400 triệu đồng, chọn xe Việt VinFast Fadil hay xe nhập khẩu Toyota Wigo?

VinFast Fadil 2018 Toyota Wigo 2018
423 triệu 405 triệu
Hộp số: Số tự động Hộp số: Số tự động
Tìm bài so sánh
So sánh thông số kỹ thuật
Audi A1 2012 Audi A3 1.8 TFSI 2013 Audi A3 Sportback 2015 Audi A4 2013 Audi A5 2012 Audi A6 1.8 TFSI ultra 2015 Audi A6 2.0T 2013 Audi A6 3.0L Quattro TFSI 2013 Audi A7 3.0 2011 Audi A7 3.0 2011 Audi A7 Sportback 2015 Audi A8 3.0 TSFI 2014 Audi A8 3.0TFSI 2013 Audi A8 4.2 TFSI 2013 Audi A8 4.2FSI 2013 Audi A8L 4.0 TFSI 2014 Audi Audi TT 2015 Audi Q3 2.0 TFSI Quattro 2016 Audi Q3 2012 Audi Q5 2013 Audi Q7 2.0 TSFI Quattro 2016 Audi Q7 2013 Audi Q7 3.0 TFSI Quattro 2016 BMW 116i 2013 BMW 116i 2013 BMW 118i 2016 BMW 218i Active Tourer 2015 BMW 320i 100 Year Editon 2017 BMW 320i 2012 BMW 320i 2017 BMW 320i E90 2011 BMW 320i GT 2017 BMW 320i Sport 2012 BMW 320i Std 2012 BMW 325i 2011 BMW 328i 2012 BMW 330i 2017 BMW 428i 2013 BMW 520i 2012 BMW 523i 2011 BMW 528i 2012 BMW 535i GT 2011 BMW 640i Gran Coupe 2013 BMW 650i Convertible 2012 BMW 650i Coupe xDrive 2012 BMW 730Li 2013 BMW 740Li 2016 BMW 750Li 2009 BMW 760Li 2010 BMW 760Li 2013 BMW M3 sedan 2015 BMW M4 Coupe 2014 BMW M4 Coupe 2014 BMW M6 Gran Coupe 2014 BMW Series 320i GT 2013 BMW Series 320i GT 2013 BMW Series 328i GT 2013 BMW Series 328i GT 2013 BMW Series 428i Convertible 2014 BMW Series 428i Coupe 2014 BMW X1 sDrive 18i 2010 BMW X1 xDrive 28i 2011 BMW X3 xDrive 20i 2012 BMW X3 xDrive20i 2015 BMW X3 xDrive28i 2011 BMW X3 XDriver28i 2015 BMW X4 xDriver 28i 2014 BMW X5 xDrive 35i 2011 BMW X5 xDrive 35i 2014 BMW X5 xDrive 50i 2014 BMW X6 xDrive 35i 2012 BMW X6 xDrive 35i 2013 BMW X6 xDrive 35i 2013 BMW X6 xDrive30d 2015 BMW Z4 2012 BMW Z4 sDrive Cab 20i 2013 Changan CX20 AT 2015 Changan CX20 MT 2015 Changan EADO 1.6 AT 2015 Changan HONOR 1.5 MT 2015 Chevrolet Aveo / Gentra 1.4L LT 2017 Chevrolet Aveo / Gentra 1.4L LTZ Chevrolet Aveo 1.5 AT 2013 Chevrolet Aveo 1.5MT 2013 Chevrolet Aveo LT 1.5 MT 2013 Chevrolet Aveo LT 2012 Chevrolet Aveo LTZ 1.5 AT 2013 Chevrolet Captiva LT 2012 Chevrolet Captiva LTZ 2012 Chevrolet Captiva LTZ 2013 Chevrolet Captiva Revv 2016 Chevrolet Colorado 2.8 LTZ 2013 Chevrolet Colorado High Country 2.8 AT 4x4 2015 Chevrolet Colorado High Country 2.8L AT 4x4 2017 Chevrolet Colorado High Country 2.8L MT 4x4 Chevrolet Colorado LT 2.5L MT 4x2 2015 Chevrolet Colorado LT 2.5L MT 4x2 2017 Chevrolet Colorado LT 2.5L MT 4x4 2015 Chevrolet Colorado LT 2.5L MT 4x4 2017 Chevrolet Colorado LTZ 2.8L AT 4x4 2015 Chevrolet Colorado LTZ 2.8L AT 4x4 2017 Chevrolet Colorado LTZ 2.8L MT 4x4 2015 Chevrolet Cruze LS 2012 Chevrolet Cruze LS 2012 Chevrolet Cruze LT 2012 Chevrolet Cruze LT 2012 Chevrolet Cruze LT 2015 Chevrolet Cruze LTZ 2012 Chevrolet Cruze LTZ 2012 Chevrolet Cruze LTZ 2015 Chevrolet Cruze/Lacetti LT 2017 Chevrolet Cruze/Lacetti LTZ 2017 Chevrolet Orlando LS 2012 Chevrolet Orlando LT 2012 Chevrolet Orlando LTZ 1.8 AT Chevrolet Orlando LTZ 2012 Chevrolet Orlando LTZ 2013 Chevrolet Sonic AT 2014 Chevrolet Sonic MT 2014 Chevrolet Spark 1.0 LT 2013 Chevrolet Spark 1.0 LTZ 2013 Chevrolet Spark 1.0LS 2012 Chevrolet Spark 1.0LT 2012 Chevrolet Spark 1.2LS 2012 Chevrolet Spark 1.2LT 2012 Chevrolet Spark Dou 1.2 MT 2016 Chevrolet Spark LS 1.2 MT 2016 Chevrolet Spark LT 1.2 MT 2016 Chevrolet Spark Zest 2014 Chevrolet Trax 1.4L LT 2017 Fiat 500 2012 Fiat Bravo 2011 Fiat Punto 2012 Ford Ecosport 1.5 AT Trend 2014 Ford Ecosport 1.5L AT Titanium 2014 Ford Ecosport 1.5L MT Trend 2014 Ford EcoSport 1.5L Titanium AT Black Edition Ford Escape XLS 2010 Ford Escape XLT 2010 Ford Everest 2.2 Titanium AT 4x2 2017 Ford Everest 2.2 Trend AT 4x2 2017 Ford Everest 3.2 Titanium+ 4WD 2017 Ford Everest Limited 4x2AT 2012 Ford Everest Limited 4x2AT 2013 Ford Everest XLT 4x2 MT 2013 Ford Everest XLT 4x2MT 2012 Ford Everest XLT 4x4 MT 2013 Ford Everest XLT 4x4MT 2012 Ford Explorer Limited 2.3L EcoBoost 2017 Ford Fiesta 1.0AT Sport+ 2014 Ford Fiesta 1.4MT 2011 Ford Fiesta 1.5L AT Trend 2014 Ford Fiesta 1.5L Sport AT 2014 Ford Fiesta 1.5L Titanium AT 2014 Ford Fiesta 1.5L Trend AT 2014 Ford Fiesta 1.6AT Hatchback 2011 Ford Fiesta 1.6AT Sedan 2011 Ford Focus 1.8AT Hatchback 2012 Ford Focus 1.8MT Sedan 2012 Ford Focus 2.0AT Ghia Sedan 2012 Ford Focus Ambiente Sedan 1.6MT 2013 Ford Focus hatchback 1.5L EcoBoost Sport+ 2016 Ford Focus sedan 1.5L EcoBoost Titanium+ 2016 Ford Focus Sport+ Hatchback 2.0AT 2013 Ford Focus Titanium+ Sedan 2.0AT 2013 Ford Focus Trend 1.5L EcoBoost hatchback 2017 Ford Focus Trend 1.5L EcoBoost sedan 2017 Ford Focus Trend Hatchback 1.6AT 2013 Ford Focus Trend Sedan 1.6AT 2013 Ford Mondeo 2.3AT 2012 Ford Ranger 2.2L Wildtrak 4x2 AT 2016 Ford Ranger 2.2L XL 4x4 MT 2016 Ford Ranger 2.2L XLS 4x2 AT 2016 Ford Ranger 2.2L XLS 4x2 MT 2016 Ford Ranger 2.2L XLT 4x4 MT 2016 Ford Ranger 3.2L Wildtrak 4x4 AT 2016 Ford Ranger base XL 4X4 MT 2012 Ford Ranger WildTrack 4X2 AT 2012 Ford Ranger Wildtrak 3.2L AT 4X4 2014 Ford Ranger XLS 4x2 AT 2012 Ford Ranger XLS 4x2 MT 2012 Ford Ranger XLT 4x4 MT 2012 Ford Transit Cao cấp 2013 Ford Transit Tiêu chuẩn 2013 Honda Accord 2.4 AT 2011 Honda Accord 2.4 AT 2016 Honda Accord 2014 Honda Accord 2015 Honda Accord 3.5 V6 2011 Honda City 1.5 CVT 2014 Honda City 1.5AT 2013 Honda City 1.5MT 2013 Honda City 1.5MT 2014 Honda City CVT 2016 Honda City MT 2016 Honda Civic 1.5L VTEC Turbo 2017 Honda Civic 1.8 AT 2006 Honda Civic 1.8 AT 2015 Honda Civic 1.8 AT 2016 Honda Civic 1.8 MT 2006 Honda Civic 1.8AT 2012 Honda Civic 1.8MT 2012 Honda Civic 2.0 AT 2006 Honda Civic 2.0 AT 2015 Honda Civic 2.0 AT 2016 Honda Civic 2.0AT 2012 Honda Civic Modulo 1.8 AT 2016 Honda Civic Modulo 2.0 AT 2016 Honda CR-V 2.0 AT 2013 Honda CR-V 2.0 AT 2015 Honda CR-V 2.4 AT 2013 Honda CR-V 2.4 AT 2015 Honda CR-V 2.4 AT-TG 2015 Honda CR-V 2008 Honda CR-V 2010 Honda Odyssey 2016 Hyundai Accent 1.4AT 2012 Hyundai Accent 1.4AT 2013 Hyundai Accent 1.4MT 2012 Hyundai Accent 1.4MT 2013 Hyundai Accent AT 5 cửa 2013 Hyundai Accent Blue 2015 Hyundai Accent Blue Hatchback 2015 Hyundai Accent MT 2015 Hyundai Avante 1.6 AT 2012 Hyundai Avante 1.6 MT 2012 Hyundai Avante 2.0AT 2012 Hyundai Coupe 2.0 2011 Hyundai Creta 1.6L (máy dầu) 2015 Hyundai Creta 1.6L (máy xăng) 2015 Hyundai Elantra 1.6 AT 2015 Hyundai Elantra 1.6 AT 2016 Hyundai Elantra 1.6 MT 2015 Hyundai Elantra 1.6 MT 2016 Hyundai Elantra 1.8 AT 2013 Hyundai Elantra 1.8 AT 2015 Hyundai Elantra 1.8 MT 2013 Hyundai Elantra 2.0 AT 2016 Hyundai EON 2012 Hyundai Equus 3.8 2012 Hyundai Equus 4.6 2012 Hyundai Genesis Coupe 2013 Hyundai Getz 1.4 AT 2009 Hyundai Grand i10 1.0AT 2014 Hyundai Grand i10 1.0MT 2014 Hyundai Grand i10 1.2 AT Sedan 2015 Hyundai Grand i10 1.2 MT Sedan 2015 Hyundai Grand i10 1.2AT 2014 Hyundai i10 1.1AT 2011 Hyundai i10 1.1MT 2011 Hyundai i10 1.2AT 2011 Hyundai i20 1.4AT 2013 Hyundai i20 2012 Hyundai i20 Active 2015 Hyundai i30 1.6AT 2012 Hyundai i30 2013 Hyundai Santafe 2.2 2012 Hyundai SantaFe 2.2 2WD (Tiêu chuẩn) 2016 Hyundai SantaFe 2.2 4WD (Đặc biệt) 2016 Hyundai Santafe 2.2 4WD 2012 Hyundai SantaFe 2.2 AT 2WD (5 chỗ) 2015 Hyundai Santafe 2.2 AT 2WD 2015 Hyundai Santafe 2.2 AT 4WD 2015 Hyundai SantaFe 2.2L 2WD 2017 Hyundai SantaFe 2.2L 4WD (Bản đặc biệt) 2017 Hyundai Santafe 2.4 2013 Hyundai SantaFe 2.4 2WD (Tiêu chuẩn) 2016 Hyundai SantaFe 2.4 4WD (Đặc biệt) 2016 Hyundai SantaFe 2.4 AT 2WD (5 chỗ) 2015 Hyundai Santafe 2.4 AT 2WD 2015 Hyundai Santafe 2.4 AT 4WD 2015 Hyundai SantaFe 2.4L 2WD 2017 Hyundai SantaFe 2.4L 4WD (Bản đặc biệt) 2017 Hyundai Sonata 2.0 AT 2015 Hyundai Sonata 2012 Hyundai Sonata 2013 Hyundai Tucson (đặc biệt) 2016 Hyundai Tucson (tiêu chuẩn) 2016 Hyundai Tucson 2.0 AT 4WD 2012 Hyundai Veloster 2012 Infiniti Q50 2014 Infiniti QX60 2015 Infiniti QX60 3.5 AWD 2016 Infiniti QX60 Deluxe 2016 Infiniti QX70 2014 Infiniti QX70 2017 Infiniti QX80 2014 Infiniti QX80 2015 Isuzu D-max GOLD MT 4x4 2013 Isuzu D-Max LS 4x2 AT 2015 Isuzu D-Max LS 4x2 MT 2015 Isuzu D-Max LS 4x4 AT 2015 Isuzu D-Max LS 4x4 MT 2015 Isuzu D-max LS AT 4x2 2012 Isuzu D-max LS AT 4x2 2013 Isuzu D-max LS AT 4x4 2012 Isuzu D-max LS AT 4x4 2013 Isuzu D-max LS MT 4x2 2012 Isuzu D-max LS MT 4x2 2013 Isuzu D-max LS MT 4x4 2012 Isuzu D-max LS MT 4x4 2013 Isuzu D-max S MT 4x4 2012 Isuzu D-max S MT 4x4 2013 Isuzu mu-X 2.5L 4x2 MT 2016 Isuzu mu-X 3.0L 4x2 AT 2016 Jaguar F-TYPE V6 "S" COUPE 2015 Jaguar XE Premium Si4 2.0L 2016 Jaguar XE Standard Si4 2.0L 2016 Jaguar XF Prestige 2.0 Si4 2017 Jaguar XF Saloon - Premium Luxury Si4 2015 Jaguar XJ Premium Luxury V6 Supercharged LWB 2015 Jaguar XJL PORTFOLIO V6SC 2015 Jaguar XJL SUPERSPORT V8 SUPERCHARGED 2015 KIA Cadenza 2011 KIA Carens 1.6 SX MT 2012 KIA Carens 2.0 AT 2010 KIA Carens 2.0 CRDi KIA Carens 2.0 EXMTH 2012 KIA Carens 2.0 MT 2010 KIA Carens 2.0 SX AT 2012 KIA Carnival 11 Seats AT 2012 KIA Carnival 11 Seats MT 2012 KIA Carnival 8 Seats 2012 KIA Cerato 1.6 AT 2016 KIA Cerato 1.6 MT 2016 KIA Cerato 2.0 AT 2016 KIA Cerato Hatchback 2012 KIA Cerato Koup 2012 KIA Forte / Cerato 1.6 AT 2017 KIA Forte / Cerato 1.6L MT 2017 KIA Forte / Cerato 2.0 AT 2017 KIA Forte 1.6 S AT 2012 KIA Forte 1.6 S MT 2012 KIA Forte 1.6 SXAT 2012 KIA Forte 1.6 SXMT 2012 KIA Forte 1.6AT 2011 KIA Forte 1.6MT 2011 KIA Grand Sedona 2.2 DAT 2015 KIA Grand Sedona 2.2 DATH 2015 KIA Grand Sedona 3.3 GAT 2015 KIA Grand Sedona 3.3 GATH 2015 KIA K3 1.6 AT 2013 KIA K3 1.6 MT 2013 KIA K3 2.0 AT 2013 KIA KIO sedan AT 2014 KIA Koup 2014 2014 KIA Morning 1.25 AT 2014 KIA Morning 1.25 MT 2014 KIA Morning 1.25 S AT 2014 KIA Morning 1.25 S MT 2014 KIA Morning EX MT 2011 KIA Morning SI AT 2014 KIA Morning SI AT 2016 KIA Morning SI LX 2016 KIA Morning SI MT 2014 KIA Morning SI MT 2016 KIA Morning SLX AT 2011 KIA Morning Sport 2011 KIA Morning SXMT 2011 KIA Optima 2.0 AT 2017 KIA Optima 2.0 ATH 2017 KIA Optima 2.4 GT Line 2017 KIA Optima 2012 KIA Optima 2014 KIA Picanto 1.25 EXMT 2012 KIA Picanto 1.25 EXMTH 2012 KIA Picanto 1.25 S AT 2012 KIA Picanto 1.25 S MT 2012 KIA Picanto 1.25 S MT 2013 KIA Picanto 1.25 SXAT 2012 KIA Picanto 1.25 SXAT 2013 KIA Picanto 1.25 SXMT 2012 KIA Picanto 1.25 SXMT 2013 KIA Piocanto 1.25 S AT 2013 KIA Rio 4DR AT 2017 KIA Rio 4DR MT KIA Rio 5DR ATH 2017 KIA RIO Hatchback AT 2014 KIA Rio Hatchback GAT 2012 KIA Rio Sedan 2012 KIA RIO Sedan AT 2014 KIA RIO Sedan MT 2014 KIA Rondo D AT 2014 KIA Rondo D AT 2016 KIA Rondo D AT 2017 KIA Rondo G AT 2014 KIA Rondo G AT 2016 KIA Rondo G AT 2017 KIA Rondo G AT Premium 2016 KIA Rondo G ATH 2014 KIA Rondo G ATH 2017 KIA Rondo G MT 2017 KIA Sorento 2WD DAT 2014 KIA Sorento 2WD GAT 2014 KIA Sorento 2WD MT 2014 KIA Sorento DATH 2017 KIA Sorento GAT 2011 KIA Sorento GAT 2017 KIA Sorento GAT AWD 2011 KIA Sorento GATH 2017 KIA Sorento GMT 2011 KIA Sorento R 2.4 GAT 2WD 2013 KIA Sorento R 2.4 GAT AWD 2013 KIA Sorento R Diesel 2011 KIA Soul 2014 2014 KIA Sportage 2.0AT 2016 KIA Sportage 2WD 2012 KIA Sportage 4WD 2012 Land Rover All New Range Rover 2014 Land Rover All New Range Rover Sport 2014 Land Rover All New Range Rover Sport HSE V6 3.0 Supercharge 2017 Land Rover Discovery 2014 Land Rover Discovery Sport HSE Luxury Si4 2015 Land Rover Evoque 2013 Land Rover Evoque 2014 Land Rover Freelander 2 2014 Land Rover Range Rover Evoque HSE Dynamic 2016 Land Rover Range Rover Evoque Pure 2016 Lexus ES 250 2016 Lexus ES 350 2013 Lexus ES 350 2016 Lexus GS 350 2013 Lexus GS 350 2016 Lexus GX 460 2015 Lexus LS 460L 2013 Lexus LX 570 2013 Lexus LX 570 2016 Lexus NX 200t 2015 Lexus RX 200t 2016 Lexus RX 350 2013 Lexus RX 350 2016 Luxgen CEO 2.2 H 2011 Luxgen MPV 2.2 H 2010 Luxgen MPV 2.2 L 2010 Luxgen sedan 1.8 H 2013 Luxgen sedan 1.8 L 2013 Luxgen Sedan 2.0 H 2013 Luxgen SUV 2.2 H 2010 Luxgen SUV 2.2 L 2010 Luxgen SUV 2.2 Sport 2010 Mazda 2 1.5AT 2012 Mazda 2 1.5MT 2012 Mazda 2 Hatchback 2015 Mazda 2 Sedan 2015 Mazda 2S 2013 Mazda 3 1.6AT 2012 Mazda 3 1.6MT 2012 Mazda 3 Hatchback 1.5 AT 2015 Mazda 3 Sedan 1.5 AT 2015 Mazda 3 Sedan 2.0 AT 2015 Mazda 4WD AT 3.2L 2016 Mazda 6 2.0 2014 Mazda 6 2.0AT 2012 Mazda 6 2.5 AT 2014 Mazda 6 2.5AT 2012 Mazda BT-50 2.2L 4WD 2012 Mazda BT-50 2WD AT 2.2L 2016 Mazda BT-50 3.2L 4WD 2012 Mazda BT-50 4WD AT 3.2L 2016 Mazda BT-50 4WD MT 2.2 2016 Mazda CX-5 (AWD) 2015 Mazda CX-5 (FWD) 2015 Mazda CX-5 2.0 AT 2WD 2016 Mazda CX-5 2.5 AT 2WD 2016 Mazda CX-5 2.5 AT AWD 2016 Mazda CX-5 2WD 2013 Mazda CX-5 4WD 2013 Mazda CX-9 2013 Mercedes-Benz A 200 2013 Mercedes-Benz A 250 AMG 2013 Mercedes-Benz A45 AMG 2014 Mercedes-Benz AMG CLA45 Shooting Brake OrangeArt Edition 2015 Mercedes-Benz C200 2015 Mercedes-Benz C200 BE 2012 Mercedes-Benz C250 AMG 2015 Mercedes-Benz C250 BE 2012 Mercedes-Benz C250 Exclusive 2015 Mercedes-Benz C300 AMG 2015 Mercedes-Benz C300 AMG Plus 2012 Mercedes-Benz CL500 2012 Mercedes-Benz CLA 200 2014 Mercedes-Benz CLA 250 2014 Mercedes-Benz CLA45 AMG 2014 Mercedes-Benz CLS 350 Shooting Brake 2013 Mercedes-Benz CLS350 BE 2012 Mercedes-Benz CLS500 4Matic 2015 Mercedes-Benz CLS63 AMG 2014 Mercedes-Benz E200 2013 Mercedes-Benz E200 2015 Mercedes-Benz E200 2017 Mercedes-Benz E200 BE 2012 Mercedes-Benz E200 Edition E 2015 Mercedes-Benz E250 2013 Mercedes-Benz E250 AMG 2015 Mercedes-Benz E250 BE 2012 Mercedes-Benz E300 AMG 2012 Mercedes-Benz E300 AMG 2017 Mercedes-Benz E300 Elegance 2012 Mercedes-Benz E400 2013 Mercedes-Benz E400 2015 Mercedes-Benz E400 AMG 2013 Mercedes-Benz E400 Cabriolet AMG 2014 Mercedes-Benz G63 AMG 2014 Mercedes-Benz GL350 CDI 2013 Mercedes-Benz GL450 4Matic 2012 Mercedes-Benz GL63 AMG 2014 Mercedes-Benz GLA 200 2015 2015 Mercedes-Benz GLA 250 2015 Mercedes-Benz GLA 45 AMG 2015 Mercedes-Benz GLC 250 4MATIC 2016 Mercedes-Benz GLC 250 4MATIC 2017 Mercedes-Benz GLC 300 4MATIC 2017 Mercedes-Benz GLC 300 AMG 4MATIC 2016 Mercedes-Benz GLE 400 4MATIC 2016 Mercedes-Benz GLE 400 4MATIC Coupe 2016 Mercedes-Benz GLE 400 4MATIC Exclusive 2016 Mercedes-Benz GLE 450 AMG 4MATIC Coupe 2016 Mercedes-Benz GLK 250 4MATIC 2013 Mercedes-Benz GLK 250 AMG 4MATIC 2013 Mercedes-Benz GLK220 CDI 4MATIC 2013 Mercedes-Benz GLK220 CDI 4MATIC Sport 2013 Mercedes-Benz GLK300 4Matic 2009 Mercedes-Benz GLK300 4Matic 2013 Mercedes-Benz ML250 CDI 4MATIC 2013 Mercedes-Benz ML350 4Matic 2012 Mercedes-Benz R300L 2012 Mercedes-Benz S300L 2012 Mercedes-Benz S400L 2014 Mercedes-Benz S500 Coupe 2015 Mercedes-Benz S500L 2014 Mercedes-Benz S500L BE 2012 Mercedes-Benz SLK350 2012 Mercedes-Benz Sprinter 2013 Mercedes-Benz V220 CDI Avantgarde 2015 MINI Cooper 2015 MINI Cooper 5-Door 2015 MINI Cooper Clubman (Nâng cao) 2016 MINI Cooper Clubman (Tiêu chuẩn) 2016 MINI Cooper S 2015 MINI Cooper S 5-Door 2015 MINI Cooper S Clubman (Nâng cao) 2016 MINI Cooper S Clubman (Tiêu chuẩn) 2016 MINI Countryman 2014 MINI Countryman 2015 MINI Countryman S 2014 MINI Countryman S 2015 Mitshubishi Outlander 2.0 STD 2017 Mitsubishi Attrage CVT 2014 Mitsubishi Attrage MT 2014 Mitsubishi Attrage MT-STD 2014 Mitsubishi Grandis 2012 Mitsubishi Mirage CVT 2013 Mitsubishi MIrage CVT 2016 Mitsubishi Mirage MT 2013 Mitsubishi Mirage MT 2016 Mitsubishi Mirage RalliArt 2014 Mitsubishi Outlander 2.0 CVT 2017 Mitsubishi Outlander 2.4 CVT 2017 Mitsubishi Outlander Sport CVT 2016 Mitsubishi Outlander Sport CVT Premium 2016 Mitsubishi Outlander Sport GLS 2015 Mitsubishi Outlander Sport GLX 2015 Mitsubishi Pajero 3.0 AT 2015 Mitsubishi Pajero 3.8 AT 2015 Mitsubishi Pajero GL MT 2012 Mitsubishi Pajero GLS AT 2012 Mitsubishi Pajero GLS MT 2012 Mitsubishi Pajero Sport Gasoline 4x2 AT 2014 Mitsubishi Pajero Sport Diesel 4WD MT 2012 Mitsubishi Pajero Sport Diesel 4x2 MT 2014 Mitsubishi Pajero Sport Diesel.2WD.AT 2012 Mitsubishi Pajero Sport Gasoline 2WD/AT 2012 Mitsubishi Pajero Sport Gasoline 4x2 AT 2017 Mitsubishi Pajero Sport Gasoline 4x4 AT 2014 Mitsubishi Pajero Sport Gasoline 4x4 AT 2017 Mitsubishi Triton 4x2 AT 2015 Mitsubishi Triton 4x2 AT 2016 Mitsubishi Triton 4x2 AT 2017 Mitsubishi Triton 4x2 AT MIVEC 2017 Mitsubishi Triton 4x2 MT 2015 Mitsubishi Triton 4x2 MT 2016 Mitsubishi Triton 4x2 MT 2017 Mitsubishi Triton 4x4 AT 2015 Mitsubishi Triton 4x4 AT 2016 Mitsubishi Triton 4x4 AT MIVEC 2017 Mitsubishi Triton 4x4 MT 2015 Mitsubishi Triton 4x4 MT 2016 Mitsubishi Triton 4x4 MT 2017 Mitsubishi Triton GL 2012 Mitsubishi Triton GLS AT 2012 Mitsubishi Triton GLS MT 2012 Mitsubishi Triton GLX 2012 Mitsubishi Zinger GLS 2011 Mitsubishi Zinger GLS AT 2011 Mitsubishi Zinger Supremacy GLS 2011 Mitsubishi Zinger Supremacy GLS AT 2011 Nissan 370Z 2012 Nissan Grand Livina 1.8AT 2011 Nissan Grand Livina 1.8MT 2011 Nissan Juke CVT 2014 Nissan Juke MT 2014 Nissan Juke Xtronic-MT 2012 Nissan Munaro Xtronic-CVT 2012 Nissan Navara 2.5AT 2012 Nissan Navara 2.5MT 2012 Nissan NP300 Navara E 2015 Nissan NP300 Navara EL 2015 Nissan NP300 Navara SL 2015 Nissan NP300 Navara VL 2015 Nissan Sunny 1.5 XL 2013 Nissan Sunny 1.5 XV 2013 Nissan Sunny 1.5 XV SE 2013 Nissan Teana 2.5 SL 2013 Nissan Teana 250XV 2012 Nissan Teana 3.5 SL 2013 Nissan Teana 350XV 2012 Nissan Tiida 2009 Nissan X-Trail 2.0 2WD 2016 Nissan X-Trail 2.0 SL 2WD 2016 Nissan X-Trail 2.5 SV 4WD 2016 Nissan Xtronic-CVT 2012 Peugeot 208 2015 Peugeot 208 AT 1.6L 2014 Peugeot 3008 2014 Peugeot 308 GT-line 2015 Peugeot 408 Deluxe 2014 Peugeot 508 2015 Peugeot 508 AT 1.6L Turbo 2014 Peugeot Peugeot 408 Premium 2014 Peugeot RCZ 2014 Porsche 718 Boxster Manual 2016 Porsche 718 Boxster PDK 2016 Porsche 718 Boxster S MT 2016 Porsche 718 Boxster S PDK 2016 Porsche 911 Carrera Manual 2012 Porsche 911 Carrera PDK 2012 Porsche 911 Carrera S Manual 2012 Porsche 911 Carrera S PDK 2012 Porsche Boxster Manual 2011 Porsche Boxster PDK 2011 Porsche Boxster S Manual 2011 Porsche Boxster S PDK 2011 Porsche Cayenne Porsche Cayenne GTS 2011 Porsche Cayenne GTS 2015 Porsche Cayenne manual 2011 Porsche Cayenne S 2011 Porsche Cayenne S 2015 Porsche Cayenne Tiptonic 2011 Porsche Cayenne Turbo 2011 Porsche Cayenne Turbo S 2015 Porsche Cayman manual 2012 Porsche Cayman PDK 2012 Porsche Cayman S manual 2012 Porsche Cayman S PDK 2012 Porsche Macan 2014 Porsche Macan S 2014 Porsche Macan Turbo 2014 Porsche Panamera 2012 Porsche Panamera 2015 Porsche Panamera 4 2015 Porsche Panamera 4S 2015 Porsche Panamera 4S Executive 2015 Porsche Panamera GTS 2015 Porsche Panamera S 2012 Porsche Panamera S 2015 Porsche Panamera Turbo S 2015 Renault Clio R.S 200 EDC 2015 Renault Duster 2015 Renault Fluence 2012 Renault Koleos 2012 Renault Koleos 2x4 CVT 2014 Renault Koleos 4x4 CVT 2014 Renault Koleos 4x4 CVT Privilege 2014 Renault Latitude 2.0 CVT 2012 Renault Latitude 2.0 CVT 2013 Renault Latitude 2.5 2012 Renault Latitude 2.5 AT 2013 Renault Logan 1.6L AT 2015 Renault Megane Hatchback 2015 Renault Megane R.S 2012 Renault New Koleos 2.5CVT 2012 Renault Samsung QM5 2012 Renault Samsung SM3 LE 2013 Renault Samsung SM5 TCE 2014 Renault Sandero Stepway 1.6 AT 2015 Ssangyong Rexton RX200e-XDi AT 2010 Ssangyong Rexton RX200e-XDi MT 2010 Ssangyong Rexton RX200XVT AT 2010 Ssangyong Rexton RX270XDi MT 2010 Ssangyong Rexton RX270XDi Tự động 2010 Subaru BRZ 2013 Subaru Forester 2.0i-L 2014 Subaru Forester 2.0i-L 2017 Subaru Forester 2.0X 2012 Subaru Forester 2.0XT 2014 Subaru Forester 2.0XT 2017 Subaru Forester 2.5XT 2012 Subaru Impreza WRX 2012 Subaru Legacy 2.5i-S 2015 Subaru Legacy 2012 Subaru Legacy 3.6R 2015 Subaru Levorg GT-S 2016 Subaru Outback 2.5i-S 2015 Subaru Outback 2.5i-S 2016 Subaru Outback 3.6R 2012 Subaru Outback 3.6R 2015 Subaru Outback 3.6R-S 2016 Subaru Tribeca 2012 Subaru WRX 2015 Subaru WRX STi 2015 Subaru XV 2.0i-S 2016 Subaru XV 2012 Suzuki APV 2012 Suzuki Ciaz 2016 Suzuki Ciaz 2017 Suzuki Ertiga 1.4 2014 Suzuki Grand Vitara 2012 Suzuki New Swift 2012 Suzuki Super Carry Pro 2013 Suzuki Swift 1.4 AT 2014 Suzuki Swift 2012 Suzuki Swift RS 2017 Suzuki Vitara 2015 Toyota Altis 1.8G CVT 2014 Toyota Altis 1.8G MT 2014 Toyota Altis 2.0RS 2012 Toyota Altis 2.0V 2014 Toyota Camry 2.0E 2012 Toyota Camry 2.0E 2015 Toyota Camry 2.5G 2012 Toyota Camry 2.5G 2015 Toyota Camry 2.5Q 2012 Toyota Camry 2.5Q 2015 Toyota Camry 2016 Toyota Corolla Altis 1.8CVT 2012 Toyota Corolla Altis 1.8G 2009 Toyota Corolla Altis 1.8MT 2009 Toyota Corolla Altis 1.8MT 2012 Toyota Corolla Altis 2.0CVT 2009 Toyota Corolla Altis 2.0CVT 2012 Toyota E 2012 2012 Toyota Fortuner 2.4 G 4x2 2017 Toyota Fortuner 2.5G 2009 Toyota Fortuner 2.5G 4x2 2012 Toyota Fortuner 2.7 V 4x2 2017 Toyota Fortuner 2.7 V 4x4 2017 Toyota Fortuner 2.7V (4x2) 2014 Toyota Fortuner 2.7V (4x4) 2014 Toyota Fortuner 2.7V 2009 Toyota Fortuner TRD 2.7V (4x2) 2014 Toyota Fortuner TRD 2.7V (4x4) 2014 Toyota Fortuner V 4x2 2012 Toyota Fortuner V 4x4 2012 Toyota Fotuner 2.5G (4x2) 2014 Toyota FT-86 2012 Toyota Hiace máy dầu 2013 Toyota Hiace máy xăng 2013 Toyota Hilux 2.4E 4x2 MT 2017 Toyota Hilux 2.5E 2012 Toyota Hilux 2.5E 4x2 MT 2016 Toyota Hilux 2.8G 4x4 AT 2017 Toyota Hilux 2.8G 4x4 MT 2017 Toyota Hilux 3.0G 4x4 AT 2016 Toyota Hilux 3.0G 4x4 MT 2016 Toyota Innova E 2012 Toyota Innova E 2014 Toyota Innova G 2012 Toyota Innova G 2014 Toyota Innova J 2012 Toyota Innova V 2012 Toyota Innova V 2014 Toyota Land Cruiser 2015 Toyota Land Cruiser Prado 2012 Toyota Land Cruiser Prado 2014 Toyota Land Cruiser Prado 2015 Toyota Land Cruiser VX 2012 Toyota Sienna Limited 3.5 AT 2013 Toyota Vios 1.5E 2012 Toyota Vios 1.5G 2012 Toyota Vios E 2014 Toyota Vios E 2017 Toyota Vios E CVT 2017 Toyota Vios G 2014 Toyota Vios G 2017 Toyota Vios J 2014 Toyota Vios Limo 2012 Toyota Yaris 1.0 2010 Toyota Yaris 2010 Toyota Yaris E 2014 Toyota Yaris G 2014 Toyota Yaris RS 2012 Volkswagen Beetle 2012 Volkswagen Passat 2012 Volkswagen Passat 2016 Volkswagen Passat CC 2012 Volkswagen Polo Hatchback 2013 Volkswagen Polo Sedan 2013 Volkswagen Scirocco GT 2012 Volkswagen Tiguan 2.0 TSI 4-Motion 2016 Volkswagen Tiguan GP 2012 Volkswagen Tiguan S 2012 Volkswagen Touareg 2013 Volvo S90 Inscxription Volvo S90 Momentum 2017 Volvo XC90 Inscxription Volvo XC90 Momentum 2017

Salon ô tô tiêu biểu » Xem thêm

CÔNG TY CỔ PHẦN NEXTGEN VIỆT NAM

Copyright © 2014 - 2017 Banxehoi.com - Nextgenvietnam.com

0904.573.739 Skype

Địa chỉ trụ sở chính (địa chỉ xuất hóa đơn): Số 6 đường Tôn Thất Thuyết, Phường Dịch Vọng Hậu, Quận Cầu Giấy, TP. Hà Nội

Giấy chứng nhận ĐKDN số 0106774081 cấp bởi Phòng ĐKKD Hà Nội ngày 11/02/2015

Giấy phép ICP số 978/GP-TTĐT do Sở Thông tin và Truyền thông Hà Nội cấp ngày 14/4/2015

Chịu trách nhiệm nội dung: Bà Bùi Thị Hải Yến

Toàn bộ quy chế, quy định giao dịch chung được đăng tải trên website áp dụng từ ngày 11/5/2015

Banxehoi.com không bán xe trực tiếp, quý khách mua xe xin vui lòng liên hệ trực tiếp người đăng tin.

Phòng 3102, tầng 31, Keangnam Hanoi Landmark Tower, khu E6, khu đô thị Cầu Giấy, phường Mễ Trì, quận Nam Từ Liêm, TP. Hà Nội.

024.3212.3830 | 0904.573.739

Lầu 3, tòa nhà Thiên Sơn, số 5 Nguyễn Gia Thiều, phường 6, quận 3, TP. Hồ Chí Minh.

0961.750.550 | 0902.547.886
Giấy phép
Bộ công thương Giấy phép ICP
số 978/GP-TTĐT
So sánh xe