Giá xe Toyota Hilux 2018 cập nhật tháng 7/2018 tăng nhiều nhất 22 triệu, thêm phiên bản mới

03/07/2018
Giá xe Toyota Hilux tháng 7/2018 thêm phiên bản 2.8G 4x4 AT mới, đồng thời 2 bản 2.4E 4x2 AT và 2.4G 4x4 MT còn lại tăng lần lượt 22 và 18 triệu đồng.

Liên hệ để có giá tốt nhất:

 Miền Nam: 0916869338 - Mr Tài

Miền Bắc: 0985976098 – Mr Chung

Giá xe Toyota Hilux mới cập nhật hàng tháng - Ảnh 1.

Trong phân khúc bán tải, mẫu bán tải nhập khẩu nguyên chiếc từ Thái Lan - Hilux phải cạnh tranh gay gắt với các mẫu xe đối thủ như Chevrolet Colorado, Nissan Navara, Ford Ranger hay Mitsubishi Triton, Mazda BT-50...

Những điểm cộng của Hilux giúp mẫu xe này ghi điểm với khách hàng Việt là động cơ bền bỉ, xuất xứ Nhật, nhập khẩu nguyên chiếc... Trong phân khúc bán tải tại nước ta, Toyota Hilux thực sự là một đối thủ đáng gờm.

Banxehoi.com xin gửi tới bạn đọc thông tin giá xe Toyota Hilux cập nhật tháng 7/2018:

Có thể bạn quan tâm:

1. Giá xe Toyota Hilux niêm yết tháng 7/2018

Theo bảng giá mới được Toyota Việt Nam niêm yết, dòng Hilux có thêm 1 phiên bản máy dầu 2.8G 4x4 AT đắt nhất, đồng thời loại bỏ bản 2.4E 4x2 MT cũ. Trong khi đó, 2 bản 2.4E 4x2 AT và 2.4G 4x4 MT còn lại tăng giá lần lượt 22 và 18 triệu trong tháng 7/2018. Banxehoi.com xin gửi đến bạn đọc giá xe Toyota Hilux cập nhật mới nhất như sau:

Phiên bản Giá bán tháng 6/2018 (triệu đồng) Giá bán tháng 7/2018 (triệu đồng) Chênh lệch
(triệu đồng)
Toyota Hilux 2.4E 4x2 AT MLM 673 695 +22
Toyota Hilux 2.4G 4x4 MT 775 793 +18
Toyota Hilux 2.4E 4x2 MT 631 Khai tử -
Toyota Hilux 2.8G 4x4 AT (mới) - 878 -

2. Giá xe Toyota Hilux tháng 7/2018 tại đại lý

Phiên bản Giá bán tháng 7/2018 (triệu đồng)
Toyota Hilux 2.4E 4x2 AT MLM 695
Toyota Hilux 2.4G 4x4 MT 793
Toyota Hilux 2.8G 4x4 AT (mới) 878

Liên hệ để có giá tốt nhất:

 Miền Nam: 0916869338 - Mr Tài

Miền Bắc: 0985976098 – Mr Chung

3. Giá lăn bánh Toyota Hilux tại Việt Nam

Ngoài mức giá niêm yết mà nhà sản xuất đưa ra, để Toyota Hilux ra biển và lăn bánh trên đường, khách hàng Việt còn phải chịu thêm rất nhiều khoản chi phí khác như:

  • Phí trước bạ: 2% trên cả nước
  • Phí đăng kiểm: 350.000 đồng
  • Phí bảo trì đường bộ: 2.160.000 đồng (01 năm)
  • Phí biển số: 500.000 đồng với Hà Nội + TP Hồ Chí Minh và 150.000 đồng ở các tỉnh thành khác
  • Bảo hiểm trách nhiệm dân sự bắt buộc: 1.026.000 đồng
  • Bảo hiểm vật chất xe: 1,5%

Giá lăn bánh xe Toyota Hilux 2.4E 4x2 AT

Khoản phí Mức phí ở Hà Nội (đồng) Mức phí ở TP HCM (đồng) Mức phí ở tỉnh khác (đồng)
Giá niêm yết 695.000.000 695.000.000 695.000.000
Phí trước bạ 13.900.000 13.900.000 13.900.000
Phí đăng kiểm 240.000 240.000 240.000
Phí bảo trì đường bộ 2.160.000 2.160.000 2.160.000
Bảo hiểm vật chất xe 11.815.000 11.815.000 11.815.000
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự 1.026.300 1.026.300 1.026.300
Phí biển số 500.000 500.000 500.000
Tổng 724.641.300 724.641.300 724.641.300

Giá lăn bánh xe Toyota Hilux 2.4G 4x4 MT

Khoản phí Mức phí ở Hà Nội (đồng) Mức phí ở TP HCM (đồng) Mức phí ở tỉnh khác (đồng)
Giá niêm yết 793.000.000 793.000.000 793.000.000
Phí trước bạ 15.860.000 15.860.000 15.860.000
Phí đăng kiểm 240.000 240.000 240.000
Phí bảo trì đường bộ 2.160.000 2.160.000 2.160.000
Bảo hiểm vật chất xe 13.481.000 13.481.000 13.481.000
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự 1.026.300 1.026.300 1.026.300
Phí biển số 500.000 500.000 500.000
Tổng 826.267.300 826.267.300 826.267.300

Giá lăn bánh xe Toyota Hilux 2.8G 4x4 AT

Khoản phí Mức phí ở Hà Nội (đồng) Mức phí ở TP HCM (đồng) Mức phí ở tỉnh khác (đồng)
Giá niêm yết 878.000.000 878.000.000 878.000.000
Phí trước bạ 17.560.000 17.560.000 17.560.000
Phí đăng kiểm 240.000 240.000 240.000
Phí bảo trì đường bộ 2.160.000 2.160.000 2.160.000
Bảo hiểm vật chất xe 14.926.000 14.926.000 14.926.000
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự 1.026.300 1.026.300 1.026.300
Phí biển số 500.000 500.000 500.000
Tổng 914.412.300 914.412.300 914.412.300

Có thể bạn quan tâm:

4. Thiết kế, trang bị nổi bật trên Toyota Hilux

Giá xe Toyota Hilux mới cập nhật hàng tháng - Ảnh 2.

Thiết kế chung của Hilux khá dễ nhìn, bề thế, vững chãi, đúng chất một chiếc bán tải với các thanh ngang to bản trên lưới tản nhiệt nối liền đèn pha 2 bên kết hợp cũng logo truyền thống của Toyota ở chính giữa. Phía dưới đầu xe có vẻ đẹp "cơ bắp" nhờ cản xe hình thang với đường bao quanh đậm chất hình học kết hợp cùng đèn sương mù 2 bên ốp nhựa tăng thêm phần cứng cáp.

Thiết kế thân xe giữa các phiên bản không có sự khác biệt khi cùng sở hữu mâm hợp kim đúc 6 chấu đơn 17 inch và gương chiếu hậu ngoài mạ crom tích hợp đèn xi nhan có tính năng tự gập/chỉnh điện. Kích thước dài x rộng x cao của cả 3 phiên bản Hilux là 5.330 x 1.855 x 1.815 mm, cùng chiều dài cơ sở vẫn ở mức 3.085 mm.

Thiết kế đuôi xe Toyota Hilux "đúng chuẩn" một chiếc bán tải, vuông vức và gọn gàng. So với các đối thủ cùng phân khúc, thể tích thùng xe phía sau vẫn thuộc dạng rộng rãi bậc nhất, do đó, người tiêu dùng có thể lựa chọn mẫu xe này để dùng vào việc chuyên chở hàng rất tiện lợi.

Hilux có không gian nội thất được đánh giá là đủ rộng để dùng, tuy nhiên, phần trang bị tiện ích không được đánh giá cao. Nhiều người nhận xét, phiên bản năm 2017 được xem là đáng mua nhất của chiếc bán tải nhà Toyota trong những năm xuất hiện tại Việt Nam.

Một số trang bị nổi bật có thể kể đến trên phiên bản Toyota Hilux 2.4E gồm kết nối AUX/USB/Radio, đầu CD, 4 loa; trên phiên bản Hilux 4x4 MT cao cấp hơn có thêm kết nối Bluetooth, 2 loa; trên bản Hilux 2.8G 4x4 AT cao cấp nhất được bổ sung thêm màn hình đa chức năng 7 inch và đầu DVD.

Điểm sáng trên phiên bản Hilux mới nhất là động cơ cải tiến khi hãng xe xứ anh đào đã giảm dung tích nhưng hiệu suất lại gia tăng đáng kể, từ đó giảm giá thành, kích cầu người tiêu dùng.

5. Bảng thông số kỹ thuật Toyota Hilux tại Việt Nam

Liên hệ để có giá tốt nhất:

 Miền Nam: 0916869338 - Mr Tài

Miền Bắc: 0985976098 – Mr Chung

Thông số kỹ thuật Hilux 2.4E 4x2 AT Hilux 2.4G 4x4 MT Hilux 2.8G 4x4 AT
Kích thước D x R x C (mm) 5330 x 1855 x 1815
Chiều dài cơ sở (mm) 3085
Khoang chở hàng (mm) 1525 x 1540 x 480
Khoảng sáng gầm xe (mm) 293 310 310
Bán kính vòng quay tối thiểu (m) 6.4 6.4 6.2
Loại động cơ 1GD-FTV (2.4L) 2GD-FTV (2.4L) 2GD-FTV (2.8L)
Loại nhiên liệu Dầu/ Diesel Dầu/ Diesel Dầu/ Diesel
Công suất 110 mã lực 110 mã lực 130 mã lực
Mô men xoắn  400 Nm 400 nm 450 Nm
Dung tích bình nhiên liệu (lít) 80
Tiêu chuẩn khí thải Euro 4
Hộp số 6AT 6MT 6AT
Dẫn động 4x2 4x4 4x4

6. Hệ thống đại lý Toyota chính hãng trên toàn quốc

Đại lý Toyota trên toàn quốc Địa chỉ
Toyota Hoàn Kiếm Số 7, Phố Đặng Thái Thân, Quận Hoàn Kiếm, TP Hà Nội
Toyota Giải Phóng Số 807 Đường Giải Phóng, Phường Giáp Bát, Quận Hoàng Mai, TP Hà Nội
Khu Pháp Vân, Phường Hoàng Liệt, Quận Hoàng Mai, TP Hà Nội
Toyota Thăng Long ố 316 Đường Cầu Giấy, Phường Dịch Vọng, Quận Cầu Giấy, TP Hà Nội
Toyota Mỹ Đình Số 15 Đường Phạm Hùng, Phường Mỹ Đình 2, Quận Nam Từ Liêm, TP Hà Nội
Số 10, Km10+600, Đường Quốc lộ 32, Cầu Diễn, Quận Nam Từ Liêm, TP Hà Nội
Toyota Thanh Xuân  Số 315 đường Trường Chinh, Phường Phương Mai, Quận Thanh Xuân, TP Hà Nội
Toyota Hà Đông Thôn Do Lộ, Phường Yên Nghĩa, Quận Hà Đông, TP Hà Nội
Toyota Long Biên Số 7 & 9 Đường Nguyễn Văn Linh, Tổ 17, Phường Gia Thụy, Quận Long Biên, TP Hà Nội
Toyota An Thành Fukushima Số 606 Trần Hưng Đạo, Phường 2, Quận 5, TP. HCM
Toyota Bến Thành ố 262 Trần Hưng Đạo, Phường Nguyễn Cư Trinh, Quận 1, TP. HCM
Số 326 Đại lộ Võ Văn Kiệt, phường Cô Giang, quận 1, TP. HCM
Toyota Đông Sài Gòn 507 Xa lộ Hà Nội, Phường An Phú, Quận 2, TP. HCM
    18 Phan Văn Trị, Phường 7, Quận Gò Vấp, TP. HCM
63A Nguyễn Văn Lượng, phường 10, Quận Gò Vấp, TP. HCM
Toyota Tsusho Số 26, Đường Kinh Dương Vương, Phường 13, Quận 6, TP. HCM
Số 1135 Quốc lộ 1A, khu phố 5, phường Tân Tạo, quận Bình Tân, TP. HCM
Toyota Lý Thường Kiệt Số 151A Lý Thường Kiệt, Phường 6, Quận Tân Bình, TP. HCM
Số 188 Lê Trọng Tấn, Phường Tây Thạnh, Quận Tân Phú, TP. HCM
Toyota Hiroshima Tân Cảng     Số 220 Bis Điện Biên Phủ, Đường Nguyễn Hữu Cảnh, Phường 22, Quận Bình Thạnh, TP. HCM
Toyota Phú Mỹ Hưng Số 806, Đường Nguyễn Văn Linh, Phường Tân Phú, Quận 7, TP. HCM
Toyota An Sương 382 Quốc lộ 22, Khu phố 2,  Phường Trung Mỹ Tây, Quận 12, TP. HCM
Số 113 Trường Chinh, phường Tân Thới Nhất, quận 12, TP. HCM
Toyota Thái Nguyên Đường Cách Mạng Tháng 8, phường Cam Giá, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên
Toyota Hiroshima Vĩnh Phúc Xã Quất Lưu, huyện Bình Xuyên, tỉnh Vĩnh Phúc
Toyota Bắc Ninh Lô A, đường Lê Thái Tổ, phường Võ Cường, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh
Toyota Hải Dương Km 46 - 47 Quốc lộ 5, phường Cẩm Thượng, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương
Toyota Hải Phòng Số 274 Lạch Tray, Phường Lạch Tray, Quận Ngô Quyền, TP Hải Phòng 
Toyota Quảng Ninh Tổ 94, khu Đồn Điền, Phường Hà Khẩu, Thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh
Toyota Thanh Hóa Số 253, đường Trần Phú, quận Ba Đình, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa
Toyota Vính Số 19, Đường Quang Trung, Phường Quang Trung, Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An
Toyota Đà Nẵng Số 151 – 153 Lê Đình Lý, Phường Hòa Thuận Đông, Quận Hải Châu, TP Đà Nẵng
Số 278A, Đường Nguyễn Thị Định, Phường Nguyễn Văn Cừ, TP Quy Nhơn, Tỉnh Bình Định
Số 151 – 153 Lê Đình Lý, Phường Hòa Thuận Đông, Quận Hải Châu, TP Đà Nẵng
Toyota Buôn Ma Thuột Số 29 Đường Trường Chinh, Phường Tân Lợi, Thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắc Lắc
Toyota Gia Lai Số 542 - 544 Đường Trường Chinh, phường Chi Lăng, thành phố Plêi Ku, tỉnh Gia Lai
Toyota Nha Trang Đường 23/10, xã Vĩnh Hiệp, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa
Toyota Vũng Tàu Số 168 Đường 3/2, Phường 10, Thành phố Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu
Toyota Biên Hòa   A17, KP.5, Xa lộ Hà Nội, Phường Tân Hiệp, Thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai
7/30C, Ấp Bình Đức, Xã Bình Hòa, Huyện Thuận An, tỉnh Bình Dương 
Số 1, Xa lộ Hà Nội, Phường An Bình, Thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai
Toyota Cần Thơ K2-0, Lô 20, Đường Quang Trung – Cái Cui, Khu dân cư Phú An, khu vực Thạnh Thuận, Phường Phú Thứ, Quận Cái Răng, TP Cần Thơ
Toyota Ninh Kiều    Số 57 - 59A, đường Cách Mạng Tháng 8, phường An Hòa, quận Ninh Kiều, TP Cần Thơ
Toyota Bình Dương Lô C13 Đường Hùng Vương, phường Hòa Phú, thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương
Toyota Bình Thuận Khu dân cư Bến Lội Lại An, thôn Thắng Hiệp, xã Hàm Thắng, huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận
Toyota Quảng Bình Số 204 Lý Thường Kiệt, phường Đồng Phú, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình

* Lưu ý: Đây là giá niêm yết tại 1 số showroom. Giá xe ô tô này chỉ mang tính chất tham khảo. Để có thông tin giá chính xác, vui lòng xem chi tiết tại mục Tin bán ô tô

CÔNG TY CỔ PHẦN NEXTGEN VIỆT NAM

Copyright © 2014 - 2017 Banxehoi.com - Nextgenvietnam.com

0904.573.739 Skype

Trụ sở chính: Số 6 đường Tôn Thất Thuyết, Phường Dịch Vọng Hậu, Quận Cầu Giấy, TP. Hà Nội

Giấy phép ICP số 978/GP-TTĐT do Sở Thông tin và Truyền thông Hà Nội cấp ngày 14/4/2015

Chịu trách nhiệm nội dung: Bà Bùi Thị Hải Yến

Banxehoi.com không bán xe trực tiếp, quý khách mua xe xin vui lòng liên hệ trực tiếp người đăng tin.

Phòng 3102, tầng 31, Keangnam Hanoi Landmark Tower, khu E6, khu đô thị Cầu Giấy, phường Mễ Trì, quận Nam Từ Liêm, TP. Hà Nội.

024.3212.3830 | 0904.573.739

Lầu 3, tòa nhà Thiên Sơn, số 5 Nguyễn Gia Thiều, phường 6, quận 3, TP. Hồ Chí Minh.

028.3930.7186 | 0902.547.886
Giấy phép
Bộ công thương Giấy phép ICP
số 978/GP-TTĐT
So sánh xe