Giá xe Suzuki Celerio 2018 mới nhất tháng 11/2018

26/10/2018
Sau khi bổ sung thêm bản số sàn MT giá 329 triệu đồng, giá xe Suzuki Celerio 2018 cập nhật tháng 11/2018 vẫn giữ sự ổn định như tháng trước.

Liên hệ để có giá tốt nhất:

Suzuki Vân Đạo - Hà Nội - 0919 286 064

Giá xe Suzuki Celerio 2018 mới nhất 1

Giá xe Suzuki Celerio 2018 mới nhất tháng 11/2018

Suzuki Celerio tham chiến ở phân khúc hatchback đô thị cỡ nhỏ đang rất nóng bỏng ở thị trường Việt Nam. Với các "mác" xe nhập khẩu, Suzuki Celerio được coi là sự lựa chọn đặc biệt trong phân khúc xe hạng A giá rẻ khi mà hai đối thủ đến từ Hàn Quốc là Hyundai Grand i10 và Kia Morning đã lần lượt chuyển sang lắp ráp trong nước.

Xem thêm:

video

Video về Suzuki Celerio

Banxehoi.com xin gửi tới độc giả thông tin giá xe Suzuki Celerio cập nhật tháng 11/2018 chi tiết dưới đây:

1. Giá xe Suzuki Celerio 2018 niêm yết tháng 11/2018

Mẫu xe Giá bán xe niêm yết tháng 11/2018 (triệu đồng)
Suzuki Celerio 1.0 CVT 359
Suzuki Celerio 1.0 MT 329

 2. Giá xe Suzuki Celerio tháng 11/2018 tại đại lý 

Hiện tại, ở mỗi đại lý ô tô, giá bán xe Suzuki Celerio sẽ có sự chênh lệch tùy vào điều kiện kinh doanh và các chính sách mà đại lý đó dành cho khách hàng. Để có thể nắm rõ mức giá tại các đại lý, bạn có thể tham khảo tại list tin rao bán xe ô tô Suzuki Celerio trên Banxehoi.com.

Liên hệ để có giá tốt nhất:

Suzuki Vân Đạo - Hà Nội - 0919 286 064

3. Giá lăn bánh Suzuki Celerio 2018 tại Việt Nam

Bên cạnh chi phí mua xe gốc, người tiêu dùng cần phải bỏ thêm 1 khoản không nhỏ để xe có thể ra biển và lăn bánh. Các phụ phí này có tới 6 hạng mục, bao gồm: phí trước bạ, phí đăng kiểm, phí bảo trì đường bộ, bảo hiểm vật chất xe, bảo hiểm trách nhiệm dân sự và phí biển số.

Banxehoi.com ước tính giá lăn bánh của Suzuki Celerio 1.0 CVT

Khoản phí Mức phí ở Hà Nội (đồng) Mức phí ở TP HCM (đồng) Mức phí ở tỉnh khác (đồng)
Giá niêm yết 359.000.000 359.000.000 359.000.000
Phí trước bạ 43.080.000 35.900.000 35.900.000
Phí đăng kiểm 240.000 240.000 240.000
Phí bảo trì đường bộ 1.560.000 1.560.000 1.560.000
Bảo hiểm vật chất xe 5.385.000 5.385.000 5.385.000
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự 480.700 480.700 480.700
Phí biển số 20.000.000 11.000.000 1.000.000
Tổng 429.745.700 413.565.700 403.565.700

Banxehoi.com ước tính giá lăn bánh của Suzuki Celerio 1.0 MT 

Khoản phí Mức phí ở Hà Nội (đồng) Mức phí ở TP HCM (đồng) Mức phí ở tỉnh khác (đồng)
Giá niêm yết 329.000.000 329.000.000 329.000.000
Phí trước bạ 39.480.000 32.900.000 32.900.000
Phí đăng kiểm 240.000 240.000 240.000
Phí bảo trì đường bộ 1.560.000 1.560.000 1.560.000
Bảo hiểm vật chất xe 4.935.000 4.935.000 4.935.000
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự 480.700 480.700 480.700
Phí biển số 20.000.000 11.000.000 1.000.000
Tổng 395.695.700 380.115.700 370.115.700

4. Loạt nâng cấp mới trên Suzuki Celerio 2018 mới nhất

  • Ngoại thất

Thiết kế ngoại thất Suzuki Cleorio 2018 a2

Suzuki Celerio 2018 là mẫu xe có thiết kế hiện đại, kích thước nhỏ nhắn, phù hợp với việc di chuyển trong nội đô. Đầu xe nổi bật với cụm đèn pha halogen, lưới tản nhiệt được kiến tạo từ các thanh ngang mạ crom. Nắp ca-pô có hai đường gân dập nổi và đèn sương mù ẩn sâu trong hốc hút gió. Cản trước mở rộng. Xe sử dụng la-zăng 14 inch. Dung tích khoang hành lý khoảng 235 lít cùng hàng ghế sau có thể gập theo tỷ lệ 40:60.

  • Nội thất

Thiết kế nội thất Suzuki Cleorio 2018 a3

Khoang lái của Suzuki Celerio 2018 khá rộng rãi, ghế ngồi bọc da, cửa sổ trời chỉnh điện, hệ thống thông tin giải trí đủ dùng với dàn âm thanh 2-DIN với 4 loa quanh xe, điều hòa chỉnh cơ, đầu CD....

  • Động cơ

Động cơ loại phun xăng đa điểm dung tích 1.0L, công suất 67 mã lực tại vòng tua máy 6.000 vòng/phút, mô-men xoắn cực đại 90 Nm tại 3.500 vòng/phút. Hộp số CVT. Các tính năng an toàn chủ động và thụ động đảm bảo an toàn cho hành trình của bạn bao gồm: túi khí, hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)...

5. Bảng thông số kỹ thuật Suzuki Celerio​ 2018 tại Việt Nam

Liên hệ để có giá tốt nhất:

Suzuki Vân Đạo - Hà Nội - 0919 286 064

Thông số cơ bản Suzuki Celerio 2018
Chiều Dài x Rộng x Cao tổng thể (mm) 3.600x1.600x1.540
Chiều dài cơ sở (mm) 2,425
Chiều rộng cơ sở  (mm)  
Trước (mm) 1,420
Sau (mm) 1,410
Bán kính vòng quay tối thiểu 4.7
Khoảng sáng gầm xe tối thiểu 145
Số chỗ ngồi 5
Tải trọng khoang hành lý (lít) 235
Dung tích bình xăng (lít) 35
Kiểu động cơ K10B
Số xy-lanh 3
Số van 12
Dung tích động cơ (cm3) 998
Đường kính xy-lanh x Khoảng chạy piston 73.0x79.5
Tỉ số nén 11.0
Công suất cực đại (kW/rpm) 50/6,000
Momen xoắn cực đại (Nm/rpm) 90/3,500
Hệ thống phun nhiên liệu Phun xăng đa điểm
Kiểu hộp số 5MT, CVT
Bánh lái Cơ cấu bánh răng - thanh răng
Dung tích bình xăng 35L
Tự trọng 810kg

6. Hệ thống đại lý phân phối ô tô của Suzuki

Đại lý Địa chỉ
Vân Đạo - CN Lạng Sơn Ngã Tư Phai Trần, Thôn Hoàng Tân, X. Hoàng Đồng, Tp. Lạng Sơn
An Việt - CN Lào Cai Số 002 Đại lộ Trần Hưng Đạo, Bắc Cường, Tp. Lào Cai
Vân Đạo - Thái Nguyên Km5 Đường CMT8, Tp. Thái Nguyên
Hùng Phượng Thôn Riễu, xã Vĩnh Trì, TP Bắc Giang
Cầu Giấy Số 171 Xuân Thủy, P. Dịch Vọng Hậu, Q. Cầu Giấy
An Việt - Hà Nội Km12+300, QL 1A, Vĩnh Quỳnh, H. Thanh Trì
Việt Anh Km 14+600, QL 6, P. Yên Nghĩa, Q. Hà Đông
Vân Đạo - CN Hà Nội Đường 32, KCN Lai Xá, Kim Chung, H. Hoài Đức
NISU - Long Biên 449 Nguyễn Văn Linh, Phúc Đồng, Long Biên, Hà Nội
Qúy Hạnh QL3, Phù Lỗ, H. Sóc Sơn
Hà Thành Số 315A Nguyễn Khoái, P. Thanh Lương, Q. Hai Bà Trưng
Việt Đức Km50+500 QL5A, An Định, P. Cẩm Thượng, Tp. Hải Dương
Trọng Thiện - Hải Phòng Khu Đô thị Mới Sở Dầu, Q. Hồng Bàng
Trọng Thiện - CN Quảng Ninh Số 431 Bạch Đằng, Nam Tân, Nam Khê, Uông Bí
Huy Phương Khu TM, Đ. Võ Nguyên Giáp, P. Hoàng Diệu, Tp. Thái Bình
Thanh Hóa Số 631B Lê Lai, P. Quảng Hưng, Tp. Thanh Hóa
Việt Pháp Số 5B Nguyễn Trãi, Tp. Vinh
Sodinha Km753 Quốc Lộ 1A, Cam Thanh, Cam Lộ
Thịnh Hưng 456A Nguyễn Hữu Thọ, P. Khuê Trung, Q. Cẩm Lệ
Vinh Tùng QL 1D, Tổ 9, Khu Vực 8, P. Nhơn Phú, Tp. Quy Nhơn
Quốc Di 391 Đường 23/10, Vĩnh Hiệp, Tp. Nha Trang
Hưng Vượng Số 01 Kp6, Liên Nghĩa, Đức Trọng
Hưng Vượng – CN Đà Lạt Lô A3, KQH Đặng Thái Thân, P. 3, Tp. Đà Lạt
Nam Á Số 63 Đại lộ Bình Dương, P. Hiệp Thành, Tp. Thủ Dầu Một
Việt Nhật 01 Xa lộ Hà Nội, KP. 5B, Tân Biên, Tp. Biên Hoà
Thịnh Phát 3718B QL 51, P. Phước Trung, Tp. Bà Rịa
Sài Gòn Ngôi Sao 510 QL 13, P. Hiệp Bình Phước, Q. Thủ Đức
Đại Việt 438 Nguyễn Duy Trinh, P. Bình Trưng Đông, Q. 2
Đại Lợi - HCM 474 Lũy Bán Bích, P. Hòa Thạnh, Q. Tân Phú
Hồng Phương 236 Phạm Phú Thứ, P. 4, Q. 6

* Lưu ý: Đây là giá niêm yết tại 1 số showroom. Giá xe ô tô này chỉ mang tính chất tham khảo. Để có thông tin giá chính xác, vui lòng xem chi tiết tại mục Tin bán ô tô

CÔNG TY CỔ PHẦN NEXTGEN VIỆT NAM

Copyright © 2014 - 2017 Banxehoi.com - Nextgenvietnam.com

0904.573.739 Skype

Trụ sở chính: Số 6 đường Tôn Thất Thuyết, Phường Dịch Vọng Hậu, Quận Cầu Giấy, TP. Hà Nội

Giấy phép ICP số 978/GP-TTĐT do Sở Thông tin và Truyền thông Hà Nội cấp ngày 14/4/2015

Chịu trách nhiệm nội dung: Bà Bùi Thị Hải Yến

Banxehoi.com không bán xe trực tiếp, quý khách mua xe xin vui lòng liên hệ trực tiếp người đăng tin.

Phòng 3102, tầng 31, Keangnam Hanoi Landmark Tower, khu E6, khu đô thị Cầu Giấy, phường Mễ Trì, quận Nam Từ Liêm, TP. Hà Nội.

024.3212.3830 | 0904.573.739

Lầu 3, tòa nhà Thiên Sơn, số 5 Nguyễn Gia Thiều, phường 6, quận 3, TP. Hồ Chí Minh.

0961.750.550 | 0902.547.886
Giấy phép
Bộ công thương Giấy phép ICP
số 978/GP-TTĐT
So sánh xe