Giá xe Suzuki Carry mới nhất tháng 9/2018

27/08/2018
Banxehoi.com xin gửi đến quý độc giả và khách hàng bảng giá xe Suzuki Carry mới nhất tháng 9/2018 với các thông tin hữu ích giúp bạn đưa ra quyết định sáng suốt trước khi tìm đến các đại lý để đặt hàng, mua xe.

Liên hệ để có giá tốt nhất:

Suzuki Vân Đạo - Hà Nội - 0919 286 064

Suzuki Carry là dòng xe tải hạng nhẹ hàng đầu của Suzuki. Xe được hình thành dựa trên khái niệm "công cụ chuyên chở chuyên nghiêp". Điểm nổi bật của dòng xe này động cơ mạnh mẽ, đầy đủ tiện nghi như một chiếc xe du lịch và rất linh hoạt trong việc đáp ứng nhu cầu đa dạng của người dùng. Trong 20 năm qua, Suzuki Carry là dòng xe tải hạng nhẹ nhập khẩu từ Indonesia bán chạy tại Việt Nam.

Trên thị trường, Suzuki Carry chia thành 2 biến thể khác nhau là Suzuki Carry Truck và Super Carry Pro với sự khác nhau nhất định về thiết kế và tính năng trang bị.

Giá xe Suzuki Carry mới nhất tháng 9/2018 1 Giá xe Suzuki Carry mới nhất tháng 9/2018 a2

Giá xe Suzuki Carry mới nhất tháng 9/2018

Banxehoi.com xin gửi tới độc giả thông tin giá xe Suzuki Carry cập nhật tháng 9/2018 chi tiết dưới đây:

1. Giá xe Suzuki Carry niêm yết tháng 9/2018

Mẫu xe Giá bán xe niêm yết tháng 9/2018 (triệu đồng)
Suzuki Carry Truck 249
Suzuki Carry Truck thùng mui bạt 273
Suzuki Carry Truck thùng kín 275
Suzuki Carry Truck thùng ben 285
Suzuki Carry Truck SD-490 280
Super Carry Pro AC 312
Super Carry Pro thùng mui bạt 337
Super Carry Pro thùng kín 339
Super Carry Pro thùng ben 357
Super Carry Pro thùng đông lạnh 469

 2. Giá xe Suzuki Carry tháng 9/2018 tại đại lý 

Tại các đại lý, giá xe Suzuki Carry có sự chênh lệch do chính sách bán hàng của từng nơi khác nhau. Để tiết kiệm thời gian khảo sát và lựa chọn được đại lý có mức giá ưu đãi tốt nhất, mời các bạn tham khảo tại list tin rao bán xe Suzuki Carry trên Banxehoi.com.

Liên hệ để có giá tốt nhất:

Suzuki Vân Đạo - Hà Nội - 0919 286 064

3. Giá lăn bánh Suzuki Carry tại Việt Nam

Bên cạnh chi phí mua xe gốc, người tiêu dùng cần phải bỏ thêm 1 khoản không nhỏ để xe có thể ra biển và lăn bánh. Các phụ phí này có tới 6 hạng mục, bao gồm: phí trước bạ, phí đăng kiểm, phí bảo trì đường bộ, bảo hiểm vật chất xe, bảo hiểm trách nhiệm dân sự và phí biển số.

Banxehoi.com ước tính giá lăn bánh xe Suzuki Carry Truck

Khoản phí Mức phí ở Hà Nội (đồng) Mức phí ở TP HCM (đồng) Mức phí ở tỉnh khác (đồng)
Giá niêm yết 249.000.000 249.000.000 249.000.000
Phí trước bạ 4.980.000 4.980.000 4.980.000
Phí đăng kiểm 350.000 350.000 350.000
Phí bảo trì đường bộ 2.160.000 2.160.000 2.160.000
Bảo hiểm vật chất xe 4.233.000 4.233.000 4.233.000
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự 1.026.300 1.026.300 1.026.300
Phí biển số 500.000 500.000 500.000
Tổng 262.249.300 262.249.300 262.249.300

Banxehoi.com ước tính giá lăn bánh xe Suzuki Carry Truck thùng mui bạt

Khoản phí Mức phí ở Hà Nội (đồng) Mức phí ở TP HCM (đồng) Mức phí ở tỉnh khác (đồng)
Giá niêm yết 273.000.000 273.000.000 273.000.000
Phí trước bạ 5.460.000 5.460.000 5.460.000
Phí đăng kiểm 350.000 350.000 350.000
Phí bảo trì đường bộ 2.160.000 2.160.000 2.160.000
Bảo hiểm vật chất xe 4.641.000 4.641.000 4.641.000
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự 1.026.300 1.026.300 1.026.300
Phí biển số 500.000 500.000 500.000
Tổng 287.137.300 287.137.300 287.137.300

Banxehoi.com ước tính giá lăn bánh xe Suzuki Carry Truck thùng kín

Khoản phí Mức phí ở Hà Nội (đồng) Mức phí ở TP HCM (đồng) Mức phí ở tỉnh khác (đồng)
Giá niêm yết 275.000.000 275.000.000 275.000.000
Phí trước bạ 5.500.000 5.500.000 5.500.000
Phí đăng kiểm 350.000 350.000 350.000
Phí bảo trì đường bộ 2.160.000 2.160.000 2.160.000
Bảo hiểm vật chất xe 4.675.000 4.675.000 4.675.000
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự 1.026.300 1.026.300 1.026.300
Phí biển số 500.000 500.000 500.000
Tổng 289.211.300 289.211.300 289.211.300

Banxehoi.com ước tính giá lăn bánh xe Suzuki Carry Truck thùng ben

Khoản phí Mức phí ở Hà Nội (đồng) Mức phí ở TP HCM (đồng) Mức phí ở tỉnh khác (đồng)
Giá niêm yết 285.000.000 285.000.000 285.000.000
Phí trước bạ 5.700.000 5.700.000 5.700.000
Phí đăng kiểm 350.000 350.000 350.000
Phí bảo trì đường bộ 2.160.000 2.160.000 2.160.000
Bảo hiểm vật chất xe 4.845.000 4.845.000 4.845.000
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự 1.026.300 1.026.300 1.026.300
Phí biển số 500.000 500.000 500.000
Tổng 299.581.300 299.581.300 299.581.300

Banxehoi.com ước tính giá lăn bánh xe Suzuki Carry Truck SD-490

Khoản phí Mức phí ở Hà Nội (đồng) Mức phí ở TP HCM (đồng) Mức phí ở tỉnh khác (đồng)
Giá niêm yết 280.000.000 280.000.000 280.000.000
Phí trước bạ 5.600.000 5.600.000 5.600.000
Phí đăng kiểm 350.000 350.000 350.000
Phí bảo trì đường bộ 2.160.000 2.160.000 2.160.000
Bảo hiểm vật chất xe 4.760.000 4.760.000 4.760.000
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự 1.026.300 1.026.300 1.026.300
Phí biển số 500.000 500.000 500.000
Tổng 294.396.300 294.396.300 294.396.300

Banxehoi.com ước tính giá lăn bánh xe Super Carry Pro AC

Khoản phí Mức phí ở Hà Nội (đồng) Mức phí ở TP HCM (đồng) Mức phí ở tỉnh khác (đồng)
Giá niêm yết 312.000.000 312.000.000 312.000.000
Phí trước bạ 6.240.000 6.240.000 6.240.000
Phí đăng kiểm 350.000 350.000 350.000
Phí bảo trì đường bộ 2.160.000 2.160.000 2.160.000
Bảo hiểm vật chất xe 5.304.000 5.304.000 5.304.000
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự 1.026.300 1.026.300 1.026.300
Phí biển số 500.000 500.000 500.000
Tổng 327.580.300 327.580.300 327.580.300

Banxehoi.com ước tính giá lăn bánh xe Super Carry Pro thùng mui bạt

Khoản phí Mức phí ở Hà Nội (đồng) Mức phí ở TP HCM (đồng) Mức phí ở tỉnh khác (đồng)
Giá niêm yết 337.000.000 337.000.000 337.000.000
Phí trước bạ 6.740.000 6.740.000 6.740.000
Phí đăng kiểm 350.000 350.000 350.000
Phí bảo trì đường bộ 2.160.000 2.160.000 2.160.000
Bảo hiểm vật chất xe 5.729.000 5.729.000 5.729.000
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự 1.026.300 1.026.300 1.026.300
Phí biển số 500.000 500.000 500.000
Tổng 353.505.300 353.505.300 353.505.300

Banxehoi.com ước tính giá lăn bánh xe Super Carry Pro thùng kín

Khoản phí Mức phí ở Hà Nội (đồng) Mức phí ở TP HCM (đồng) Mức phí ở tỉnh khác (đồng)
Giá niêm yết 339.000.000 339.000.000 339.000.000
Phí trước bạ 6.780.000 6.780.000 6.780.000
Phí đăng kiểm 350.000 350.000 350.000
Phí bảo trì đường bộ 2.160.000 2.160.000 2.160.000
Bảo hiểm vật chất xe 5.763.000 5.763.000 5.763.000
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự 1.026.300 1.026.300 1.026.300
Phí biển số 500.000 500.000 500.000
Tổng 355.579.300 355.579.300 355.579.300

Banxehoi.com ước tính giá lăn bánh xe Super Carry Pro thùng ben

Khoản phí Mức phí ở Hà Nội (đồng) Mức phí ở TP HCM (đồng) Mức phí ở tỉnh khác (đồng)
Giá niêm yết 357.000.000 357.000.000 357.000.000
Phí trước bạ 7.140.000 7.140.000 7.140.000
Phí đăng kiểm 350.000 350.000 350.000
Phí bảo trì đường bộ 2.160.000 2.160.000 2.160.000
Bảo hiểm vật chất xe 6.069.000 6.069.000 6.069.000
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự 1.026.300 1.026.300 1.026.300
Phí biển số 500.000 500.000 500.000
Tổng 374.245.300 374.245.300 374.245.300

Banxehoi.com ước tính giá lăn bánh xe Super Carry Pro thùng đông lạnh

Khoản phí Mức phí ở Hà Nội (đồng) Mức phí ở TP HCM (đồng) Mức phí ở tỉnh khác (đồng)
Giá niêm yết 469.000.000 469.000.000 469.000.000
Phí trước bạ 9.380.000 9.380.000 9.380.000
Phí đăng kiểm 350.000 350.000 350.000
Phí bảo trì đường bộ 2.160.000 2.160.000 2.160.000
Bảo hiểm vật chất xe 7.973.000 7.973.000 7.973.000
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự 1.026.300 1.026.300 1.026.300
Phí biển số 500.000 500.000 500.000
Tổng 490.389.300 490.389.300 490.389.300

4. Loạt nâng cấp mới trên Suzuki Carry 2018

  4.1. Suzuki Carry Truck

Suzuki Carry Truck gây ấn tượng với động cơ mạnh mẽ, tiết kiệm nhiên liệu, thân thiện môi trường. Thiết kế khung sườn chắc chắn cùng khoang cabin rộng rãi.

  • Ngoại thất

Ở đầu xe, cụm đèn pha nằm gọn trong hốc đèn hình vuông, màu xám. Logo hình chữ S cách điệu đặt ở chính giữa, tạo thành trục cân xứng giữa hai cụm đèn pha. Thùng xe được làm từ vật liệu thép mạ kẽ với kết cấu vững chãi.

Thiết kế ngoại thất Suzuki Carry 2018 3

Thân xe được sơn bằng phương pháp điện phân ly chống rỉ. Diện tích thùng rộng rãi. Kéo bạt có thể tháo lắp linh hoạt. Trong khi bửng xe dễ dàng mở ra để gia tăng chiều rộng, tạo không gian chất thêm hàng hóa. Các móc ở hông và thân xe thuận tiện cho việc chằng buộc hàng hóa. Bản lề gắn ở thùng xe trông rất chắc chắn, tích hợp khóa cửa thép nhập khẩu. Các chốt khóa được bố trí ở phía đuôi và bửng xe nhằm gia tăng sự an toàn khi chở hàng. Khung bảo vệ phía sau hạn chế tối đa lực tác động từ hàng chở trên xe với khoang cabin.

  • Nội thất

Thiết kế nội thất Suzuki Carry 2018 9

Khoang lái rộng rãi, tích hợp các tiện nghi cơ bản tương tự một chiếc xe du lịch. Điểm nhấn ở đây chính là hệ thống Radio Nhật Bản chất lượng cao 50W x 4, có cổng kết nối USB. Đèn thùng kín và công tắc đặt bên trong khoang lái giúp người dùng cảm nhận sự thuận tiện khi cần dùng đến.

  • Động cơ

"trái tim" của xe là khối động cơ 4 xy-lanh, 1.0L, đạt tiêu chuẩn EURO 4 kèm hệ thống phun xăng điện tử. Khối động cơ này cho công suất cực đại 31 mã lực tại tốc độ tua máy 5,500 v/ph, mô-men xoắn 68 Nm tại tốc độ tua máy 3,000 v/ph.

4.2. Super Carry Pro

Super Carry Pro là xe tải nhập khẩu nguyên chiếc từ Indonesia. Xe sở hữu thùng chở hàng rộng rãi; vận hành linh hoạt, mạnh mẽ; nội thất tiện nghi, thích hợp với khách hàng làm dịch vụ kinh doanh vận tải.

  • Ngoại thất

Đầu xe khá đơn giản, nổi bật nhất vẫn là cụm đèn pha hình chữ nhật bên chia thành 2 khoang và đặt ở vị trí thuận lợi giúp người dùng có được một tầm nhìn bao quát. Lưới tản nhiệt có hai thanh ngang màu đen, gắn thêm logo hình chữ S ở chính giữa.

Thiết kế ngoại thất của Suzuki Carry 2018 a2

Phần thân xe có nhiều điểm khiến chúng ta chú ý: Thùng xe có thể linh hoạt mở từ 3 phía, thuận lợi cho việc bốc/dỡ hàng hóa. Mâm xe 14 inh làm từ chất liệu hợp kim. Các móc ở bên hông và đuôi tạo điều kiện cho việc buộc hàng hóa. Chốt khóa có nhiệm vụ gia tăng sự an toàn ở đuôi và bửng xe. Khung bảo vệ phía sau ngăn chặn hàng hóa ở phía sau va đập vào các bộ phận trong khoang cabin.

  • Nội thất

Thiết kế nội thất của Suzuki Carry 2018 a7 a1

Bước vào trong khoang nội thất, cảm nhận đầu tiên là rất giống với khoang lái của những dòng xe du lịch. Bảng điều khiển có thiết kế bắt mắt, tích hợp các hộc để đồ thông minh. Vô-lăng trợ lực giúp người lái dễ dàng điều khiển xe. Ngoài ra, khoang nội thất của chiếc xe này tích hợp đầy đủ hệ thống điều hòa, đầu đĩa CD, MP3 và Radio.

Không thể bỏ qua tay nắm hỗ trợ và đệm bước chân bên trong giúp người dùng dễ dàng xâm nhập vào khoang xe.

  • Động cơ

Xe vận hành mạnh mẽ, linh hoạt là nhờ trang bị động cơ G16A, 4 xy-lanh, cho công suất cực đại 68/5,750 mã lực, mô-men xoắn cực đại 127/4,500 Nm, kèm hệ thống phun xăng diện tử và hộp số sàn 5 cấp. Động cơ xe đạt chuẩn khí thải EURO 4.

5. Thông số kỹ thuật của Suzuki Carry

5.1 Thông số kỹ thuật của Suzuki Carry Truck

Thông số kỹ thuật của Suzuki Carry Truck a6

Thông số kỹ thuật của Suzuki Carry Truck 10

5.2 Thông số kỹ thuật của Super Carry Pro

Thông số kỹ thuật của Super Carry Pro  a8

6. Hệ thống đại lý phân phối ô tô của Suzuki

Liên hệ để có giá tốt nhất:

Suzuki Vân Đạo - Hà Nội - 0919 286 064

Đại lý Địa chỉ
Vân Đạo - CN Lạng Sơn Ngã Tư Phai Trần, Thôn Hoàng Tân, X. Hoàng Đồng, Tp. Lạng Sơn
An Việt - CN Lào Cai Số 002 Đại lộ Trần Hưng Đạo, Bắc Cường, Tp. Lào Cai
Vân Đạo - Thái Nguyên Km5 Đường CMT8, Tp. Thái Nguyên
Hùng Phượng Thôn Riễu, xã Vĩnh Trì, TP Bắc Giang
Cầu Giấy Số 171 Xuân Thủy, P. Dịch Vọng Hậu, Q. Cầu Giấy
An Việt - Hà Nội Km12+300, QL 1A, Vĩnh Quỳnh, H. Thanh Trì
Việt Anh Km 14+600, QL 6, P. Yên Nghĩa, Q. Hà Đông
Vân Đạo - CN Hà Nội Đường 32, KCN Lai Xá, Kim Chung, H. Hoài Đức
NISU - Long Biên 449 Nguyễn Văn Linh, Phúc Đồng, Long Biên, Hà Nội
Qúy Hạnh QL3, Phù Lỗ, H. Sóc Sơn
Hà Thành Số 315A Nguyễn Khoái, P. Thanh Lương, Q. Hai Bà Trưng
Việt Đức Km50+500 QL5A, An Định, P. Cẩm Thượng, Tp. Hải Dương
Trọng Thiện - Hải Phòng Khu Đô thị Mới Sở Dầu, Q. Hồng Bàng
Trọng Thiện - CN Quảng Ninh Số 431 Bạch Đằng, Nam Tân, Nam Khê, Uông Bí
Huy Phương Khu TM, Đ. Võ Nguyên Giáp, P. Hoàng Diệu, Tp. Thái Bình
Thanh Hóa Số 631B Lê Lai, P. Quảng Hưng, Tp. Thanh Hóa
Việt Pháp Số 5B Nguyễn Trãi, Tp. Vinh
Sodinha Km753 Quốc Lộ 1A, Cam Thanh, Cam Lộ
Thịnh Hưng 456A Nguyễn Hữu Thọ, P. Khuê Trung, Q. Cẩm Lệ
Vinh Tùng QL 1D, Tổ 9, Khu Vực 8, P. Nhơn Phú, Tp. Quy Nhơn
Quốc Di 391 Đường 23/10, Vĩnh Hiệp, Tp. Nha Trang
Hưng Vượng Số 01 Kp6, Liên Nghĩa, Đức Trọng
Hưng Vượng – CN Đà Lạt Lô A3, KQH Đặng Thái Thân, P. 3, Tp. Đà Lạt
Nam Á Số 63 Đại lộ Bình Dương, P. Hiệp Thành, Tp. Thủ Dầu Một
Việt Nhật 01 Xa lộ Hà Nội, KP. 5B, Tân Biên, Tp. Biên Hoà
Thịnh Phát 3718B QL 51, P. Phước Trung, Tp. Bà Rịa
Sài Gòn Ngôi Sao 510 QL 13, P. Hiệp Bình Phước, Q. Thủ Đức
Đại Việt 438 Nguyễn Duy Trinh, P. Bình Trưng Đông, Q. 2
Đại Lợi - HCM 474 Lũy Bán Bích, P. Hòa Thạnh, Q. Tân Phú
Hồng Phương 236 Phạm Phú Thứ, P. 4, Q. 6

* Lưu ý: Đây là giá niêm yết tại 1 số showroom. Giá xe ô tô này chỉ mang tính chất tham khảo. Để có thông tin giá chính xác, vui lòng xem chi tiết tại mục Tin bán ô tô

CÔNG TY CỔ PHẦN NEXTGEN VIỆT NAM

Copyright © 2014 - 2017 Banxehoi.com - Nextgenvietnam.com

0904.573.739 Skype

Trụ sở chính: Số 6 đường Tôn Thất Thuyết, Phường Dịch Vọng Hậu, Quận Cầu Giấy, TP. Hà Nội

Giấy phép ICP số 978/GP-TTĐT do Sở Thông tin và Truyền thông Hà Nội cấp ngày 14/4/2015

Chịu trách nhiệm nội dung: Bà Bùi Thị Hải Yến

Banxehoi.com không bán xe trực tiếp, quý khách mua xe xin vui lòng liên hệ trực tiếp người đăng tin.

Phòng 3102, tầng 31, Keangnam Hanoi Landmark Tower, khu E6, khu đô thị Cầu Giấy, phường Mễ Trì, quận Nam Từ Liêm, TP. Hà Nội.

024.3212.3830 | 0904.573.739

Lầu 3, tòa nhà Thiên Sơn, số 5 Nguyễn Gia Thiều, phường 6, quận 3, TP. Hồ Chí Minh.

0961.750.550 | 0902.547.886
Giấy phép
Bộ công thương Giấy phép ICP
số 978/GP-TTĐT
So sánh xe