Giá xe Kia Sedona 2018 tháng 9/2018 bình ổn, từ 1.069 triệu đồng

27/08/2018
Với 04 phiên bản lựa chọn, giá xe Kia Sedona 2018 mới nhất tháng 9/2018 niêm yết từ 1.069 - 1.409 triệu đồng tại thị trường Việt Nam. Tương tự như nhiều tháng trước, Trường Hải Thaco không có thêm chương trình khuyến mại chính hãng nào cho Kia Sedona.

Liên hệ để có giá tốt nhất:

Kia Cầu Diễn - Hà Nội

Mr Trung - 093.9194.222 

Giá xe Kia Sedona 2018 tháng 9/2018 bình ổn, từ 1.069 triệu đồng...

Nằm trong dòng MPV cỡ lớn, Kia Sedona là sự quyết tâm quay trở lại của thương hiệu Hàn Quốc sau sự thất bại của Carnival - 1 phiên bản cũ của Sedona. Quả thực, thị trường Việt Nam đang thiếu đi những mẫu xe đa dụng như Sedona, khi mà nhìn lên trên thì Toyota Sienna có giá quá đắt (2,5 tỷ), còn nhìn xuống dưới thì Innova không đủ tiện nghi. Cuối cùng, Kia Sedona ra đời với hi vọng đem đến một hình ảnh xe đa dụng vừa túi tiền nhưng vẫn đủ rộng rãi cho các gia đình.

1. Giá xe Kia Sedona 2018 niêm yết tháng 9/2018

Tại Việt Nam, Kia Sedona 2018 được lắp ráp và sản xuất trong nước dưới "tay" Trường Hải Thaco. Nửa đầu năm 2018, có đến 1.014 xe Sedona rời đại lý đến tay khách hàng Việt và trở thành một trong 3 mẫu xe Kia đắt khách nhất. Giá xe Kia Sedona 2018 mới nhất tháng 9 cụ thể như sau:

Phiên bản Giá xe niêm yết (triệu đồng)
Sedona 2.2L DAT 1.069
Sedona 2.2 DATH 1.179
Sedona 3.3L GAT 1.178
Sedona 3.3L GATH 1.409

2. Giá xe Kia Sedona tháng 9/2018 tại đại lý 

Hiện Thaco không triển khai bất kỳ chương trình ưu đãi nào cho tất cả các mẫu xe Kia bao gồm cả Kia Sedona. Theo đó, khách hàng có thể tham khảo thêm tin rao bán xe trên Banxehoi.com để nắm được chính xác giá xe Kia Sedona tại đại lý và các hỗ trợ riêng tại từng thời điểm.

Liên hệ để có giá tốt nhất:

Kia Cầu Diễn - Hà Nội

Mr Trung - 093.9194.222 

3. Giá lăn bánh Kia Sedona 2018 tại Việt Nam

Đối với những người từng mua xe thì việc chuẩn bị chi phí ra biển và lăn bánh dường như đã quá quen thuộc. Các chi phí này được bổ sung bên cạnh số tiền phải chi trả gốc để mua xe, thông thường sẽ bao gồm: phí trước bạ, phí đăng ký biển số, phí bảo trì đường bộ, phí đăng kiểm, bảo hiểm trách nhiệm dân sự và bảo hiểm vật chất xe trong một số trường hợp.

Banxehoi.com ước tính giá lăn bánh của Kia Sedona 2.2L DAT 2018

Khoản phí Mức phí ở Hà Nội (đồng) Mức phí ở TP HCM (đồng) Mức phí ở tỉnh khác (đồng)
Giá niêm yết 1.069.000.000 1.069.000.000 1.069.000.000
Phí trước bạ 128.280.000 106.900.000 106.900.000
Phí đăng kiểm 240.000 240.000 240.000
Phí bảo trì đường bộ 1.560.000 1.560.000 1.560.000
Bảo hiểm vật chất xe 16.035.000 16.035.000 16.035.000
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự 873.400 873.400 873.400
Phí biển số 20.000.000 11.000.000 1.000.000
Tổng 1.235.988.400 1.205.608.400 1.195.608.400

Banxehoi.com ước tính giá lăn bánh của Kia Sedona 2.2 DATH 2018

Khoản phí Mức phí ở Hà Nội (đồng) Mức phí ở TP HCM (đồng) Mức phí ở tỉnh khác (đồng)
Giá niêm yết 1.179.000.000 1.179.000.000 1.179.000.000
Phí trước bạ 141.480.000 117.900.000 117.900.000
Phí đăng kiểm 240.000 240.000 240.000
Phí bảo trì đường bộ 1.560.000 1.560.000 1.560.000
Bảo hiểm vật chất xe 17.685.000 17.685.000 17.685.000
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự 873.400 873.400 873.400
Phí biển số 20.000.000 11.000.000 1.000.000
Tổng 1.360.838.400 1.328.258.400 1.318.258.400

Banxehoi.com ước tính giá lăn bánh của Kia Sedona 3.3L GAT 2018

Khoản phí Mức phí ở Hà Nội (đồng) Mức phí ở TP HCM (đồng) Mức phí ở tỉnh khác (đồng)
Giá niêm yết 1.178.000.000 1.178.000.000 1.178.000.000
Phí trước bạ 141.360.000 117.800.000 117.800.000
Phí đăng kiểm 240.000 240.000 240.000
Phí bảo trì đường bộ 1.560.000 1.560.000 1.560.000
Bảo hiểm vật chất xe 17.670.000 17.670.000 17.670.000
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự 873.400 873.400 873.400
Phí biển số 20.000.000 11.000.000 1.000.000
Tổng 1.359.703.400 1.327.143.400 1.317.143.400

Banxehoi.com ước tính giá lăn bánh của Kia Sedona 3.3L GATH 2018

Khoản phí Mức phí ở Hà Nội (đồng) Mức phí ở TP HCM (đồng) Mức phí ở tỉnh khác (đồng)
Giá niêm yết 1.409.000.000 1.409.000.000 1.409.000.000
Phí trước bạ 169.080.000 140.900.000 140.900.000
Phí đăng kiểm 240.000 240.000 240.000
Phí bảo trì đường bộ 1.560.000 1.560.000 1.560.000
Bảo hiểm vật chất xe 21.135.000 21.135.000 21.135.000
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự 873.400 873.400 873.400
Phí biển số 20.000.000 11.000.000 1.000.000
Tổng 1.621.888.400 1.584.708.400 1.574.708.400

4. Loạt nâng cấp mới trên Kia Sedona đời 2018

Kia Sedona sở hữu dáng vẻ chuẩn mức và bề thế của MPV cỡ lớn, với điểm nhấn là lưới tản nhiệt mũi hổ với các chi tiết kim loại đan chéo in nổi. Ốp cản trước ôm về 2 bên thân xe, đi kèm đèn sương mù dạng projector khiến chiếc xe trở nên hầm hố hơn, dù vẫn tạo cảm giác khá chững chạc. Theo thông tin của nhà sản xuất, Kia Sedona có kích thước chiều dài x rộng x cao là 5.115 x 1.985 x 1.755 mm.

Nội thất Kia Sedona đang mở bán tại Việt Nam..

Về nội thất, Kia Sedona thuộc dòng xe 2+2+3 chỗ với hệ thống điều hòa phía sau điều chỉnh bằng bảng nằm ở cửa phải. Cả 4 vị trí đều có cửa gió, ghế hàng 1 có chức năng sưởi, đi kèm với các trang bị như dàn DVD, Bluetooth, cổng AUX, USB, camera lùi. Nhìn chung, Kia Sedona gợi cho người dùng cảm giác như mẫu xe hạng D Optima.

Về phần cứng, KIA Sedona phân phối tại nước ta với 2 dạng phần cứng, bao gồm: động cơ dầu 2,2 lít, công suất 190 mã lực, 440 Nm mô-men xoắn và động cơ xăng 3,3 lít, công suất 266 mã lực và 318Nm mô-men xoắn cực đại. Xe kết nối với hộp số 6 cấp với hệ dẫn động cầu trước. 

Hệ thống an toàn của Kia Sedona cũng tương đối đầy đủ với chống bó cứng phanh; phân phối lực phanh điện tử; hỗ trợ lực phanh khẩn cấp; khởi động ngang dốc, cân bằng điện tử ESP; khoá cửa keyless entry, Start/Stop, cảm biến hỗ trợ đỗ xe, cảnh báo làn đường, cảnh báo điểm mù và 6 túi khí.

5. Bảng thông số kỹ thuật Kia Sedona 2018 tại Việt Nam

Liên hệ để có giá tốt nhất:

Kia Cầu Diễn - Hà Nội

Mr Trung - 093.9194.222 

Bảng thông số kỹ thuật Kia Sedona tại Việt Nam.

Bảng thông số kỹ thuật Kia Sedona tại Việt Nam 3

6. Hệ thống đại lý Kia 2018 chính hãng trên toàn quốc

Đại lý Kia trên toàn quốc Địa chỉ
Kia Giải Phóng Km10, Đường Giải Phóng, Xã Tứ Hiệp, Huyện Thanh Trì, Hà Nội
Kia Cầu Diễn Km 10.5, QL 32, Cầu Diễn, Từ Liêm, TP Hà Nội
Kia Phạm Văn Đồng Lô đất CC2, khu đô thị TP.Giao Lưu, P.Cổ Nhuế 1, Q.Bắc Từ Liêm, Hà Nội
Kia Long Biên Số 2A, Ngô Gia Tự, P. Đức Giang. Q. Long Biên, TP.Hà Nội
Kia Bạch Đằng Số 315 đường Nguyễn Khoái quận Hai Bà Trưng, Hà Nội
Kia Nguyễn Văn Trỗi  80 Nguyễn Văn Trỗi, P8, Quận Phú Nhuận, TP HCM
Kia Bình Triệu 153 QL 13, P.Hiệp Bình Chánh, Thủ Đức, TP HCM
Kia Phú Mỹ Hưng 314 Nguyễn Văn Linh, P Bình Thuận, Quận 7, TP HCM
Kia Gò Vấp 189 Nguyễn Oanh, Phường 10, Gò Vấp, TP.HCM
Kia Bình Tân 309A Kinh Dương Vương, An Lạc, Bình Tân, TP HCM
Kia Nam Định Số 19 – Đường Trần Hưng Đạo – P. Trần Hưng Đạo – TP Nam Định
Kia Thái Bình Km3 + 500 Đường Hùng Vương, P. Phú Khánh, Tp. Thái Bình, T. Thái Bình
Kia Bắc Ninh Đường Lê Thái Tổ, Phường Võ Cường, TP.Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh
Kia Quảng Ninh Km103, QL18A, P. Hà Khẩu, TP Hạ Long, T.Quảng Ninh
Kia Thái Nguyên Khu dân cư 3 + 4, Đường Phan Đình Phùng, P. Đồng Quang,TP.Thái Nguyên
Kia Sơn La Km 10, Tổ 5 Phường Chiềng Sinh, Tp Sơn La, Sơn La
Kia Vĩnh Phúc Xóm Phổ, Quất Lưu, Bình Xuyên, T.Vĩnh Phúc
Kia Thanh Hóa 686 Nguyễn Chí Thanh, Phường Đông Thọ, TP.Thanh Hoá
Kia Hà Tĩnh 427 Trần Phú, Phường Thạch Linh – TP.Hà Tĩnh – Tĩnh Hà Tĩnh
Kia Quảng Trị (ĐL Tâm Thơ) Tọa lạc tại 189 Lê Duẩn, TP. Đông Hà, Quảng Trị
Kia Vinh  Ngã tư sân bay Vinh, Đại Lộ Lenin, TP. Vinh, T.Nghệ An
Kia Quảng Bình 95 Hữu Nghị- Phường Nam Lý-TP. Đồng Hới-Quảng Bình
Kia Đà Nẵng 356 Điện Biên Phủ, P. Thanh Khê Đông , Q. Thanh Khê, Đà Nẵng
Kia Quảng Ngãi (ĐL Hồng Sơn) 07 Đường Đinh Tiên Hoàng, Phường Nghĩa Chánh, Thành phố Quảng Ngãi, Tỉnh Quảng Ngãi
Kia Huế 145 Nguyễn Tất Thành, P Thủy Dương, Thị Xã Hương Thủy, Tỉnh Thừa Thiên Huế
Kia Quảng Nam Quốc lộ IA, phường Tân Thạnh, Tam kỳ, Quảng Nam
Kia Bình Định Khu ĐTTM An Phú, Đường Tây Sơn, P. Quang Trung, TP Quy Nhơn, Bình Định
Kia Kontum (ĐL Ngọc Thy): 270 Phan Đình Phùng, phường Duy Tân, TP. Kon Tum
Kia Đắk Lắk 03 Trần Nhật Duật – Phường Tân Lợi – TP Buôn Ma Thuột – Tỉnh Đăk Lăk
Kia Bình Phước 648 Phú Riềng Đỏ, Phường Tân Xuân, Tx. Đồng Xoài, T. Bình Phước
Kia Bình Dương 56/9 ĐLBD, tổ 15, KP.Bình Giao, P.Thuận Giao, Tx.Thuận An, T.Bình Dương
Kia Nha Trang Lô số 1, Khu Vực 2, Đường 23/10, Xã Vĩnh Hiệp, Tp. Nha Trang, Khánh Hòa
Kia Gia Lai (ĐL Ngọc Hoa) 93-95-97 Trường Chinh, Phường Phù Đổng, Thành phố Pleiku, Tỉnh Gia Lai
Kia Đà Lạt Số 2 Bis Đường Ba Tháng Tư – Phường 3 – Đà Lạt – Lâm Đồng
Kia Phan Thiết QL 1A, Thôn Thắng Lợi, Xã Hàm Thắng, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận
Kia Biên Hòa Số 19, Đường 2A, P.An Bình, TP. Biên Hòa, Tỉnh Đồng Nai
Kia Tây Ninh Đường Hùng Vương, Khu Phố Thanh Bình A, Thị Trấn Gò Dầu, Huyện Gò Dầu, Tỉnh Tây Ninh
Kia Tiền Giang Khu Phố 2, Phường 10, TP Mỹ Tho, Tỉnh Tiền Giang
Kia Cần Thơ Đường Quang Trung, KDC Hưng Phú 1, P. Hưng Phú, Q. Cái Răng, Tp Cần Thơ
Kia Vĩnh Long Số 82 Tân Thuận An, Tân Ngãi, Tp Vĩnh Long
Kia Cà Mau Lô số 01- đường Vành Đai 2 – phường 9 – Tp.Cà Mau – Tỉnh Cà Mau

* Lưu ý: Đây là giá niêm yết tại 1 số showroom. Giá xe ô tô này chỉ mang tính chất tham khảo. Để có thông tin giá chính xác, vui lòng xem chi tiết tại mục Tin bán ô tô

CÔNG TY CỔ PHẦN NEXTGEN VIỆT NAM

Copyright © 2014 - 2017 Banxehoi.com - Nextgenvietnam.com

0904.573.739 Skype

Trụ sở chính: Số 6 đường Tôn Thất Thuyết, Phường Dịch Vọng Hậu, Quận Cầu Giấy, TP. Hà Nội

Giấy phép ICP số 978/GP-TTĐT do Sở Thông tin và Truyền thông Hà Nội cấp ngày 14/4/2015

Chịu trách nhiệm nội dung: Bà Bùi Thị Hải Yến

Banxehoi.com không bán xe trực tiếp, quý khách mua xe xin vui lòng liên hệ trực tiếp người đăng tin.

Phòng 3102, tầng 31, Keangnam Hanoi Landmark Tower, khu E6, khu đô thị Cầu Giấy, phường Mễ Trì, quận Nam Từ Liêm, TP. Hà Nội.

024.3212.3830 | 0904.573.739

Lầu 3, tòa nhà Thiên Sơn, số 5 Nguyễn Gia Thiều, phường 6, quận 3, TP. Hồ Chí Minh.

0961.750.550 | 0902.547.886
Giấy phép
Bộ công thương Giấy phép ICP
số 978/GP-TTĐT
So sánh xe