Giá xe Ford Ranger 2018 tháng 7/2018 không có gì thay đổi so với tháng trước

12/07/2018
Giá xe Ford Ranger hiện vẫn được nhà sản xuất giữ nguyên trong tháng 7/2018 so với trước trước đó. Tuy nhiên, hiện tại, do siết chặt từ Nghị định 116 về xe nhập khẩu mà nguồn cung của mẫu xe này cũng đang là vấn đề lớn.

Liên hệ để có giá tốt nhất:

Miền Nam: 0935.152.152 - Mr Thành

Miền Bắc: 0962.028.368 - Mr Tuấn

Miền Trung: 0986 557 474 - Mr Minh Công

Giá xe Ford Ranger chi tiết mới nhất.

Ford Ranger là "ông vua" xe bán tải ở Việt Nam

Ford Ranger vẫn được biết đến là "ông vua" xe bán tải ở Việt Nam khi trong phân khúc không mẫu xe đối thủ nào có tiệm cận Ranger về doanh số bán hàng. Ford Ranger không chỉ mang trong mình dòng máu Mỹ với động cơ mạnh mẽ mà thiết kế dòng xe này cũng đầy thể thao và hầm hố.

Banxehoi.com xin gửi tới bạn đọc thông tin giá xe Ford Ranger cập nhật tháng 7/2018:

video

Trải nghiệm khả năng off-road của Ford Ranger

1. Giá xe Ford Ranger niêm yết tháng 7/2018

Ford Ranger là mẫu xe thành công nhất của Ford Việt Nam nên dễ hiểu khi đơn vị này ít khi điều chỉnh giá bán xe. Bước sang năm 2018 khi thuế nhập khẩu từ ASEAN về nước ta giảm về 0%, hãng xe hơi Mỹ chỉ điều chỉnh giảm giá xe nhập Ford Ranger rất khiêm tốn chỉ từ 10-20 triệu đồng tùy bản. Đến tháng 7/2018 thì giá xe hầu như vẫn không đổi so với các tháng trước đó.

Mẫu xe Giá niêm yết tháng 7/2018 (Triệu đồng)
Ford Ranger XL 2.2L 4x4 MT 634
Ford Ranger XLS 2.2L 4X2 MT 659
Ford Ranger XLS 2.2L 4X2 AT 685
Ford Ranger XLT 2.2L 4X4 MT 790
Ford Ranger Wildtrak 2.2L 4x4 AT 866
Ford Ranger Wildtrak 2.2L 4x2 AT 837
Ford Ranger Wildtrak 3.2L 4x4 AT 925

 2. Giá xe Ford Ranger tháng 7/2018 tại đại lý 

Liên hệ để có giá tốt nhất:

Miền Nam: 0935.152.152 - Mr Thành

Miền Bắc: 0962.028.368 - Mr Tuấn

Miền Trung: 0986 557 474 - Mr Minh Công

Tuy Ford Việt Nam không tung ra bất kỳ chương trình ưu đãi chính hãng nào cho Ford Ranger trong tháng 7/2018. Bên cạnh đó, do siết chặt từ Nghị định 116 về xe nhập khẩu mà nguồn cung của mẫu xe này cũng đang là vấn đề lớn, thậm chí thời điểm hiện tại đã không có xe để bán. Theo khảo sát từ Banxehoi.com, hiện tại các đại lý vẫn nhận đặt hàng xe và chờ hãng nhập về để bán. Khách hàng có thể tham khảo giá xe Ford Ranger mới trên thị trường tại đây.

3. Giá lăn bánh Ford Ranger 2018 tại Việt Nam

Giá xe Ford Ranger chi tiết mới nhất - Ảnh 1.

Khách hàng sẽ phải bỏ thêm phí để Ford Ranger có thể lăn bánh

Sau khi mua xe với giá tại đại lý, người tiêu dùng sẽ phải tính toán chi phí lăn bánh để xe có thể có biển số và lưu hành hợp pháp. Các khoản thuế phí bắt buộc như:

- Phí trước bạ: 2% áp dụng trên toàn quốc

- Phí đăng kiểm: 350.000 đồng

- Phí bảo trì đường bộ 01 năm:  2.160.000 đồng

- Phí biển số: 500.000 đồng với Hà Nội + TP HCM và chỉ 150.000 đồng ở các tỉnh thành khác

- Bảo hiểm trách nhiệm dân sự: 1.026.000 đồng

Ngoài ra, Banxehoi.com còn gợi ý khách hàng nên mua bảo hiểm vật chất xe (1,5% giá trị xe)- một loại chi phí rất cần thiết phải đáng để đầu tư cho mẫu xe mới. Không giống với xe con 6 chỗ, các loại thuế phí dành cho xe bán tải là giống giữa các tỉnh thành trừ phí biển số. Do đó, giá lăn bánh của Ford Ranger không quá khác biệt giữa Hà Nội, TP HCM và các tỉnh thành khác. 

Giá lăn bánh xe Ford Ranger XL 2.2L 4X4 MT

Khoản phí Mức phí ở Hà Nội (đồng) Mức phí ở TP HCM (đồng) Mức phí ở tỉnh khác (đồng)
Giá niêm yết 634.000.000 634.000.000 634.000.000
Phí trước bạ 12.680.000 12.680.000 12.680.000
Phí đăng kiểm 240.000 240.000 240.000
Phí bảo trì đường bộ 2.160.000 2.160.000 2.160.000
Bảo hiểm vật chất xe 10.778.000 10.778.000 10.778.000
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự 1.026.300 1.026.300 1.026.300
Phí biển số 500.000 500.000 500.000
Tổng 661.384.300 661.384.300 661.384.300

Giá lăn bánh xe Ford Ranger XLS 2.2L 4X2 MT

Khoản phí Mức phí ở Hà Nội (đồng) Mức phí ở TP HCM (đồng) Mức phí ở tỉnh khác (đồng)
Giá niêm yết 659.000.000 659.000.000 659.000.000
Phí trước bạ 13.180.000 13.180.000 13.180.000
Phí đăng kiểm 240.000 240.000 240.000
Phí bảo trì đường bộ 2.160.000 2.160.000 2.160.000
Bảo hiểm vật chất xe 11.203.000 11.203.000 11.203.000
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự 1.026.300 1.026.300 1.026.300
Phí biển số 500.000 500.000 500.000
Tổng 687.309.300 687.309.300 687.309.300

Giá lăn bánh xe Ford Ranger XLS 2.2L 4X2 AT

Khoản phí Mức phí ở Hà Nội (đồng) Mức phí ở TP HCM (đồng) Mức phí ở tỉnh khác (đồng)
Giá niêm yết 685.000.000 685.000.000 685.000.000
Phí trước bạ 13.700.000 13.700.000 13.700.000
Phí đăng kiểm 240.000 240.000 240.000
Phí bảo trì đường bộ 2.160.000 2.160.000 2.160.000
Bảo hiểm vật chất xe 11.645.000 11.645.000 11.645.000
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự 1.026.300 1.026.300 1.026.300
Phí biển số 500.000 500.000 500.000
Tổng 714.271.300 714.271.300 714.271.300

Giá lăn bánh xe Ford Ranger XLT 2.2L 4X4 MT

Khoản phí Mức phí ở Hà Nội (đồng) Mức phí ở TP HCM (đồng) Mức phí ở tỉnh khác (đồng)
Giá niêm yết 790.000.000 790.000.000 790.000.000
Phí trước bạ 15.800.000 15.800.000 15.800.000
Phí đăng kiểm 240.000 240.000 240.000
Phí bảo trì đường bộ 2.160.000 2.160.000 2.160.000
Bảo hiểm vật chất xe 13.430.000 13.430.000 13.430.000
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự 1.026.300 1.026.300 1.026.300
Phí biển số 500.000 500.000 500.000
Tổng 823.156.300 823.156.300 823.156.300

Giá lăn bánh xe Ford Ranger Wildtrak 2.2L 4x4 AT

Khoản phí Mức phí ở Hà Nội (đồng) Mức phí ở TP HCM (đồng) Mức phí ở tỉnh khác (đồng)
Giá niêm yết 866.000.000 866.000.000 866.000.000
Phí trước bạ 17.320.000 17.320.000 17.320.000
Phí đăng kiểm 240.000 240.000 240.000
Phí bảo trì đường bộ 2.160.000 2.160.000 2.160.000
Bảo hiểm vật chất xe 14.722.000 14.722.000 14.722.000
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự 1.026.300 1.026.300 1.026.300
Phí biển số 500.000 500.000 500.000
Tổng 901.968.300 901.968.300 901.968.300

Giá lăn bánh xe Ford Ranger Wildtrak 2.2L 4x2 AT 

Khoản phí Mức phí ở Hà Nội (đồng) Mức phí ở TP HCM (đồng) Mức phí ở tỉnh khác (đồng)
Giá niêm yết 837.000.000 837.000.000 837.000.000
Phí trước bạ 16.740.000 16.740.000 16.740.000
Phí đăng kiểm 240.000 240.000 240.000
Phí bảo trì đường bộ 2.160.000 2.160.000 2.160.000
Bảo hiểm vật chất xe 14.229.000 14.229.000 14.229.000
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự 1.026.300 1.026.300 1.026.300
Phí biển số 500.000 500.000 500.000
Tổng 871.895.300 871.895.300 871.895.300

Giá lăn bánh xe Ford Ranger Wildtrak 3.2L 4x4 AT

Khoản phí Mức phí ở Hà Nội (đồng) Mức phí ở TP HCM (đồng) Mức phí ở tỉnh khác (đồng)
Giá niêm yết 925.000.000 925.000.000 925.000.000
Phí trước bạ 18.500.000 18.500.000 18.500.000
Phí đăng kiểm 240.000 240.000 240.000
Phí bảo trì đường bộ 2.160.000 2.160.000 2.160.000
Bảo hiểm vật chất xe 15.725.000 15.725.000 15.725.000
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự 1.026.300 1.026.300 1.026.300
Phí biển số 500.000 500.000 500.000
Tổng 963.151.300 963.151.300 963.151.300

4. Nâng cấp nào giúp Ford Ranger trở nên hấp dẫn nhất phân khúc bán tải?

  • Ngoại thất

Sở hữu kích thước tổng thể Dài x Rộng x Cao lần lượt là 5.362 x 1.860 x 1.815 mm, chiều dài cơ sở 3.220 mm nên Ford Ranger có khả năng vượt địa hình tối ưu nhờ khoảng sáng gầm xe 200 mm và tải trọng của Ranger là 2.215 kg.

Giá xe Ford Ranger chi tiết mới nhất - Ảnh 2.

Ford Ranger sở hữu thiết kế ngoại thất mạnh mẽ, thể thao

Ở ngoại thất, Ford Ranger có lưới tản nhiệt thiết kế vuông vức tạo sự chắc khỏe cho tổng thể xe cùng tông màu đen. Ford Ranger các phiên bản thường có bộ mâm 16 inch và 18 inch với bản Wildtrak, gương chiếu hậu của xe chỉnh gập điện và có kết hợp đèn xi-nhan.

Phần thùng phía sau của xe Ford Ranger Wildtrak 2018 có mức trọng tải đến 900 kg, nắp thùng xe được bọc nhựa và nẹp kim loại ở 2 đầu giúp xe trở nên bắt mắt hơn.

  •  Nội thất

Các bản tiêu chuẩn của Ranger được trang bị ghế nỉ còn bản cao cấp bọc da pha nỉ với màu đen, nâu kết hợp mang đến cho nội thất xe thể thao.

Giá xe Ford Ranger chi tiết mới nhất - Ảnh 3.

Ford Ranger bản cao cấp có nội thất tiện nghi, hiện đại

Bảng táp-lô của Ford Ranger Wildtrak mới được thiết kế theo khu vực với hình khối là chủ đạo, cửa gió điều hòa hình chữ nhật nằm dọc "ôm" lấy màn hình cảm ứng đa phương tiện kích thước 8 inch. Chất liệu trên bảng táp-lô được làm bằng da cùng những đường chỉ khâu màu cam đầy tỉ mỉ mang đến sự hài hòa và sang trọng cho phân đối diện hành khách.

  • An toàn

Không cần nói quá nhiều cũng đủ biết phiên bản cao cấp Wildtrak được trang bị hàng loạt công nghệ an toàn có thể kể đến như:

♦ Hệ thống chống bó cứng phanh ABS

♦  Phân phối lực phanh điện tử EBD

♦ Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc 

♦ Hệ thống cân bằng điện tử ESP

♦ Hệ thống hỗ trợ đổ đèo 

♦ Hệ thống kiểm soát chống lật xe

♦ Hệ thống kiểm soát xe theo tải trọng

♦ 6 túi khí 

♦ Hệ thống cảnh báo va chạm bằng âm thanh và hình ảnh trên kính lái

♦ Cảm biến lùi và camera lùi

♦ Cảm biến áp suất lốp.

  • Vận hành

Giá xe Ford Ranger chi tiết mới nhất - Ảnh 4.

Ford Ranger Wildtrak 2018 cung cấp nhiều lựa chọn động cơ diesel cho khách Việt

Ở các bản Ford Ranger Wildtrak cao cấp, xe có 2 bản động cơ khác nhau cụ thể như sau:

» Ford Ranger Wildtrak 2.2L 4x2 - AT và 4x4 - AT: Hai phiên bản này sử dụng động cơ Turbo Diesel I4 với dung tích 2.2L tạo ra công suất 160 mã lực cùng mô-men xoắn cực đại 385 Nm kết hợp với hộp số tự động 6 cấp.

» Ford Ranger Wildtrak 3.2L 4x4 - AT: Động cơ Turbo Diesel I5 với dung tích 3.2L tạo ra công suất 197 mã lực và mô-men xoắn cực đại 470 Nm cùng với hộp số tự động 6 cấp.

Đối với các bản thấp, Ford Ranger có sử dụng động cơ Diesel tăng áp, dung tích 2.2L tạo ra sức mạnh 123 mã lực hoặc 150 mã lực tùy từng bản trang bị khác nhau.

5. Bảng thông số kỹ thuật Ford Ranger tại Việt Nam

Liên hệ để có giá tốt nhất:

Miền Nam: 0935.152.152 - Mr Thành

Miền Bắc: 0962.028.368 - Mr Tuấn

Miền Trung: 0986 557 474 - Mr Minh Công

Thông số  Ford Ranger XL 4X4 Ford Ranger XLS 4X2 Ford Ranger XLS 4X2 Ford Ranger XLT 4X4 Ford Ranger Wildtrak 2.2 4x4 Ford Ranger Wildtrak 4x2  Ford Ranger Wildtrak 4x4
Giá bán (triệu đồng) 640 659 680 770 886 837 925
 Xuất xứ Nhập khẩu Nhập khẩu Nhập khẩu Nhập khẩu Nhập khẩu Nhập khẩu Nhập khẩu
 Dáng xe Bán tải Bán tải Bán tải Bán tải Bán tải Bán tải Bán tải
 Số chỗ ngồi 5 5 5 5 5 5 5
 Số cửa 4 4 4 4 4 4 4
 Kiểu động cơ Dầu tăng áp I4 Dầu tăng áp I4 Dầu tăng áp I4 Dầu tăng áp I4 Dầu tăng áp I4 Dầu tăng áp I5 Dầu tăng áp I5
Dung tích động cơ 2.2L 2.2L 2.2L 2.2L 2.2L 2.2L 3.2L
Công suất cực đại 125 mã lực, tại 3.700 vòng/phút 125 mã lực, tại 3.700 vòng/phút 125 mã lực, tại 3.700 vòng/phút 150 mã lực, tại 3.700 vòng/phút 160 mã lực, tại 3.700 vòng/phút 160 mã lực, tại 3.700 vòng/phút 200 mã lực, tại 3.000 vòng/phút
Moment xoắn cực đại 320Nm, tại 1.600 - 1.700 vòng/phút 320Nm, tại 1.600 - 1.700 vòng/phút 320Nm, tại 1.600 - 1.700 vòng/phút 375Nm, tại 1.600 - 1.700 vòng/phút 385Nm, tại 1.500 - 2.500 vòng/phút 385Nm, tại 1.500 - 2.500 vòng/phút 470Nm, tại 1.750 - 2.500 vòng/phút
 Hộp số 6MT 6MT 6AT 6MT 6AT 6AT 6AT
Thể tích thùng nhiên liệu 80L 80L 80L 80L 80L 80L  
Hệ thống treo sau Loại nhíp với ống giảm chấn Loại nhíp với ống giảm chấn Loại nhíp với ống giảm chấn Loại nhíp với ống giảm chấn Loại nhíp với ống giảm chấn Loại nhíp với ống giảm chấn Loại nhíp với ống giảm chấn
 Hệ thống phanh trước Đĩa Đĩa Đĩa Đĩa Đĩa Đĩa Đĩa
 Hệ thống phanh sau Tang trống Tang trống Tang trống Tang trống Tang trống Tang trống Tang trống
Chất liệu ghế Da pha nỉ Nỉ Nỉ Nỉ Nỉ Nỉ Da pha nỉ
Chỉnh điện ghế Chỉnh tay Chỉnh tay Chỉnh tay Chỉnh tay Chỉnh tay Chỉnh tay Ghế lái chỉnh điện
Loa 6 loa 6 loa 6 loa 6 loa 6 loa 6 loa 6 loa
Điều hòa tự động 2 vùng chỉnh tay 1 vùng chỉnh tay 1 vùng chỉnh tay 1 vùng chỉnh tay 1 vùng tự động 1vùng tự động 2 vùng
Cửa sổ trời Không Không Không Không Không Không Không
Gương chiếu hậu chỉnh điện Chỉnh, gập điện Chỉnh điện Chỉnh điện Chỉnh điện Chỉnh, gập điện Chỉnh, gập điện Chỉnh, gập điện
Số lượng túi khí 2 2 2 2 6 6 6

6. Hệ thống đại lý Ford chính hãng trên toàn quốc

Đại lý Ford Đại chỉ
Hà Nội Ford Số 94, Đường Ngô Thì Nhậm, Q. Hai Bà Trưng, Hà Nội. Hai Bà Trưng, Hà Nội
Thăng Long Ford Số 105, Đường Láng Hạ, Q. Đống Đa, Hà Nội. Đống Đa, Hà Nội
Thanh Xuân Ford Số 88, Đường Nguyễn Xiển, P. Hạ Đình, Q. Thanh Xuân, Hà Nội. Thanh Xuân, Hà Nội
An Đô Ford 168 Đường Phạm Văn Đồng, Q. Bắc Từ Liêm, Hà Nội. Bắc Từ Liêm, Hà Nội
Capital Ford  Km 8, Đường Giải Phóng, Pháp Vân, Q. Hoàng Mai, Hà Nội. Hoàng Mai, Hà Nội
Thăng Long Ford Tây Mỗ Tổ Dân phố Nhuệ Giang, Phường Tây Mỗ, Quận Nam Từ Liên, Hà Nội
Long Biên Ford Số 3, Đường Nguyễn Văn Linh , P. Gia Thụy, Q. Long Biên, Hà Nội
Hà Thành Ford  Số 2, Đường Tôn Thất Thuyết, P. Mỹ Đình 2, Q. Nam Từ Liêm, Hà Nội
Cụm Công Nghiệp Lai Xá, Xã Kim Chung, Huyện Hoài Đức, Hà Nội
Sài Gòn Ford Số 104, Đường Phổ Quang, P. 2, Q. Tân Bình, Tp HCM
(Trung tâm xe đã qua sử dụng và Trạm Dịch vụ Sài Gòn Ford Chi nhánh Phổ Quang)
Số 61A, Cao Thắng, P.3, Quận 3, Tp HCM 
(Đại lý Sài Gòn Ford)
Số 6, Đường Trần Hưng Đạo, P. Phạm Ngũ Lão, Q.1, Tp HCM
((Đại lý Sài Gòn Ford))
Số 72, Đường Trần Đình Xu, P. Cô Giang, Q. 1, Tp HCM
(Tramj Dịch vụ Sài Gòn Ford Chi nhánh Trần Đình Xu)
Bến Thành Ford  Số 831, Đường Trường Chinh, Q. Tân Phú, Tp HCM
City Ford Số 218, Quốc Lộ 13, P. Hiệp Bình Chánh, Q. Thủ Đức, Tp HCM
Western Ford Số 530, Đường Kinh Dương Vương, P. An Lạc, Q. Bình Tân, Tp HCM
Phú Mỹ Ford Lô B1, Đường C2, KCN Cát lái 2, P. Thạnh Mỹ Lợi, Q.2, Tp HCM
Đồng Nai Ford  Số 25A/61 – 26A/61, P. Tam Hòa, Tp Biên Hòa, Tỉnh Đồng Nai
Bình Dương Ford Lô C13, Đường Hùng Vương, Khu Liên Hợp, Phường Hoà Phú, Tp Thủ Dầu Một, Tỉnh Bình Dương
City Ford Bà Rịa Vũng Tàu  Quốc lộ 51, P. Phước Trung, Tp Bà Rịa, Tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu
Trạm dịch vụ Hà Nội Ford Lạng Sơn Hoàng Tân – Hoàng Đồng, Lạng Sơn
Chi nhánh đại lý Hà Nội Ford Hạ Long Cầu 3 , Khu Cao Xanh, Thành phố Hạ Long, Quảng Ninh
Chi nhánh đại lý Western Ford Hải Phòng 4 Đường Bạch Đằng , Phường Hạ Lý, Quận Hồng Bàng, Hải Phòng
Chi nhánh đại lý Thăng Long Ford Vinh 219 Đường Lê Lợi, Thành phố Vinh, Nghệ An
Trạm dịch vụ Thăng Long Ford Thanh Hó 280 Đường Bà Triệu, Thành phố Thanh Hóa, Thanh Hóa
Đại lý Đana Ford 56 Đường Điện Biên Phủ, Đà Nẵng
Trạm dịch vụ Western Ford Đà Lạt 10A Nguyễn Công Trứ, Phường 8, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng
Đại lý Đồng Nai Ford 25/61A & 26/61A Khu phố 2, Phường Tam Hòa, Thành phố Biên Hòa, Tỉnh Đồng Nai
Chi nhánh đại lý Đana Ford Bình Định 73 Đường Tây Sơn, Thành phố Qui Nhơn, Bình Đinh
Chi nhánh đại lý Western Ford Đăklăk 35 Đường Trường Chinh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đăk Lăk
Chi nhánh đại lý City Ford Nha Trang 580 Đường Lê Hồng Phong, Thành phố Nha Trang, Khánh Hòa
Trạm dịch vụ Đana Ford Gia Lai 306 Đường Phạm Văn Đồng, Thành phố Pleiku, Gia Lai
Trạm dịch vụ City Ford Vũng Tàu Quốc lộ 51, Phường Phước Trung, Thị xã Bà Rịa, Bà Rịa – Vũng Tàu
Trạm dịch vụ Western Ford An Giang 42A-Đường 91, Phường Mỹ Thới, Thành phố Long Xuyên, An Giang
Promoted 
Chi nhánh đại lý Sài Gòn Ford Cần Thơ 41A – Đường Ba tháng Hai, Quận Xuân Khánh, Cần Thơ
 

* Lưu ý: Đây là giá niêm yết tại 1 số showroom. Giá xe ô tô này chỉ mang tính chất tham khảo. Để có thông tin giá chính xác, vui lòng xem chi tiết tại mục Tin bán ô tô

CÔNG TY CỔ PHẦN NEXTGEN VIỆT NAM

Copyright © 2014 - 2017 Banxehoi.com - Nextgenvietnam.com

0904.573.739 Skype

Trụ sở chính: Số 6 đường Tôn Thất Thuyết, Phường Dịch Vọng Hậu, Quận Cầu Giấy, TP. Hà Nội

Giấy phép ICP số 978/GP-TTĐT do Sở Thông tin và Truyền thông Hà Nội cấp ngày 14/4/2015

Chịu trách nhiệm nội dung: Bà Bùi Thị Hải Yến

Banxehoi.com không bán xe trực tiếp, quý khách mua xe xin vui lòng liên hệ trực tiếp người đăng tin.

Phòng 3102, tầng 31, Keangnam Hanoi Landmark Tower, khu E6, khu đô thị Cầu Giấy, phường Mễ Trì, quận Nam Từ Liêm, TP. Hà Nội.

024.3212.3830 | 0904.573.739

Lầu 3, tòa nhà Thiên Sơn, số 5 Nguyễn Gia Thiều, phường 6, quận 3, TP. Hồ Chí Minh.

028.3930.7186 | 0902.547.886
Giấy phép
Bộ công thương Giấy phép ICP
số 978/GP-TTĐT
So sánh xe